Gói thầu: Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:40:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,900,038,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0350058079E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380007744E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.027.103 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. + Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu theo mẫu tại mục 2 Chương V thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có). - Đối với hàng hóa là TTBYT, cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), + Cung cấp bản phân loại TTBYT theo NĐ 98/2021/NĐ-CP, + Hàng hóa cung cấp phải có số lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP, cụ thể như sau: (i) Đối với TTBYT loại A, B: Cung cấp Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của TTBYT trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế (dmec.moh.gov.vn); (ii) Đối với TTBYT loại C, D: Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (với TTBYT không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo TT 30/2015/TT-BYT thì phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu). + Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP, + Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với TTBYT sản xuất trong nước theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP, + Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu (theo Điều 4 TT số 14/2020/TT-BYT), + Hàng hóa là TTBYT phải được công khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (congkhaigiadmec.moh.gov.vn); Giá chào thầu không được cao hơn giá đã công khai theo quy định tại Khoản 4 Điều 44 NĐ 98/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải cung cấp kèm E-HSDT là đường link và hình ảnh tại Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế để chứng minh TTBYT đã được công khai giá. - Đối với hàng hóa không phải là TTBYT: + Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), + Tờ khai hàng hóa nhập khẩu. - Bản cam kết nhà thầu sẽ xuất trình tài liệu nếu được yêu cầu khi giao hàng bao gồm: (i) Với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list và các tài liệu chứng minh thiết bị được thông quan hợp pháp; Giấy phép nhập khẩu (nếu có); (ii) Với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước; Số đăng ký lưu hành (nếu có). - Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cung cấp đường link để Bên mời thầu tra cứu, đối chiếu Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Các tài liệu có ngôn ngữ không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch tiếng Việt, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. Trong trường hợp có sự sai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá dựa vào bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa sđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu của hàng hóa đảm bảo không vượt giá trúng thầu trong vòng 12 tháng trước tại các cơ sở y tế và giá đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền đã công bố. Giá chào thầu của các loại hàng hóa của Nhà thầu là phù hợp với mặt bằng chung tại các cơ sở y tế trên địa bàn phù hợp với giá thị trường. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp Chủ đầu tư chứng minh được Nhà thầu cùng cung cấp mặt hàng trúng thầu tại cơ sở y tế khác mà có giá thấp hơn giá trúng thầu và Nhà thầu không giải thích được lý do thì Nhà thầu sẽ phải thực hiện theo giá thấp hơn đó. (Giá dự toán của từng mặt hàng nêu tại Phụ lục đính kèm). Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai.
Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
SĐT: 02693.897959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh gia lai Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Acetic | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acid Citric | 50 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Acid HCl đậm đặc | 1 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ IDS 14 GNR | 24 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bột EDTA | 12 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chai cấy máu BHI | 600 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cồn acid | 18 | chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cồn y tế 900 | 360 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cồn y tế tuyệt đối | 240 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đầu côn trắng | 26.400 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu côn vàng | 120.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đầu côn xanh | 55.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đầu nối côn | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dầu soi kính hiển vi tăng độ phân giải hình ảnh | 3 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Đồng sunfat (CUSO4) | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dung Dịch Fucsin | 12 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn | 3.000 | chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dung dịch rửa tay nhanh | 3.000 | chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch Xanh methylen | 12 | chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Eosin | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Fasciola | 1.152 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Formol | 70 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gel bôi trơn trong y tế | 888 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gel siêu âm | 1.500 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | HBeAg | 1.200 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hematoxyline dùng trong khoa Giải phẫu bệnh | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Keo dán lam | 6 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kháng nguyên sốt xuất huyết | 5.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kháng thể sốt xuất huyết | 1.500 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Kim cấy vi khuẩn | 12 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lam kính | 108.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lam kính đầu mờ | 20.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lamen | 150 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lọ nhựa PS đựng mẫu 50ml (Có nhãn) | 12.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lọ nhựa PS đựng mẫu 50ml, vô trùng (Có nhãn) | 1.000 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Môi trường tăng sinh BHI | 50 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | MOP | 300 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | NaOH | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Nocolyse Neutral | 20 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ống chống đông EDTA | 132.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ống nghiệm Citrat | 30.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ống nghiệm Heparin | 144.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Ống nghiệm nhựa (có nắp) | 100.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ống nghiệm vô khuẩn | 240 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Pipet nhựa | 10.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Que tăm bông lấy mẫu (tiệt trùng) | 600 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Que thử đường huyết | 75.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | RPR (Test Giang mai) | 3.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sample Cup (Cốc đựng huyết thanh) | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Sáp Paraffin | 36 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Test nhanh chẩn đoán HAV | 1.200 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 5.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 25.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Test nhanh chẩn đoán HCV | 5.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Test nhanh chẩn đoán HEV | 1.200 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 | 20.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên, phân biệt ký sinh trùng sốt rét PPacifarum & PVivac | 600 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Test nhanh chẩn đoán thai | 1.250 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Test Rapid TB (Tuberculosis) | 2.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Thạch BA | 1.000 | Đĩa | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thạch Macconkey (MC) | 200 | Đĩa | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thạch MHA (Mueller-Hinton Agar) | 1.000 | Đĩa | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thẻ định nhóm máu | 15.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Thuốc nhuộm Giemsa | 10 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Toxocara | 1.152 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tube nhựa 5ml (vô trùng) | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Vôi Soda | 500 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Xanh Cresyl | 12 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Xtra Solv (Chất thay thế Xylen không mùi) | 60 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Xylen | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đĩa giấy Optochin (P) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đĩa giấy Bacitracin (A) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đĩa giấy Novobiocin (Nv) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Amikacin 30µg (Ak) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Amoxicillin 10µg (Ax) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ampicillin / sulbactam 10/10µg (As) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ampicillin 10µg (Am) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Azithromycin 15µg (Az) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cefaclor 30µg (Cr) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cefepime 30µg (Cm) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Cefotaxime 30µg (Ct) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Ceftazidime 30µg (Cz) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ceftriaxone 30µg (Cx) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cefuroxime 30µg (Cu) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Cephalexin 30µg (Cp) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ciprofloxacin 5µg (Ci) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Clindamycin 2µg (cL) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Colistin 10µg (Co) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Erythromycin 15µg (Er) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Gentamicin 10µg (Ge) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Imipenem 10µg (Im) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Levofloxacin 5µg (Lv) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Netilmicin 30µg (Nl) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Nitrofurantoin 300µg (Fr) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ofloxacin 5µg (Of) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Oxacillin 1µg (Ox) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Penicillin 10UI (Pn) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Polymyxin B 300u (Pb) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Tobramycin 10µg (Tb) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Vancomycin 30µg (Va) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) | 3 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Anti A | 200 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Anti AB | 30 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Anti B | 200 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Anti D | 200 | Lọ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Anti HBs | 100 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | CRP | 3.000 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Decal in tem | 24 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch Natri citrat 3,8% | 1.200 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Effpendof 1,5ml | 12.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Hóa chất lau sàn | 6.000 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Lưỡi dao cắt vi phẫu | 3 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | NaCl pha tiêm | 60.000 | Gam | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Nắp cao su | 24.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Nước cất 2 lần | 2.160 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Nước Javel 5-8% | 144 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Nước Javel 7-8% | 24 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Nước Javen 9-12% | 6.000 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ống chống đông EDTA có nắp cao su | 24.000 | Ống | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Pylori test | 8.400 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Rubang Wax Resin | 24 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | SLE | 600 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Test ma túy 4 chỉ số | 1.500 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Xét nghiệm nhiễm cầu khuẩn trong máu ASO | 100 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Xét nghiệm thương hàn | 12 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Xét nghiệm viêm khớp RF | 100 | Test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0350058079E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380007744E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.027.103 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi