Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ - Điện phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ - Điện phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của EVNGENCO2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:40:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,986,522,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0479784E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện hoặc cung cấp thiết bị điều khiển hoặc cung cấp thiết bị tự động hóa cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.890.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu Scan bản gốc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng về việc về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, hiệu chỉnh, thí nghiệm (đối với một số hàng hóa đặc thù theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về chỉnh định, hiệu chỉnh rơ le, thiết bị điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). Đã thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh, lắp đặt các thiết bị rơ le, tự động hóa, điều khiển (kèm tài liệu chứng minh như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, thiết bị Cơ - Điện phục vụ SCL Nhà máy Thủy điện Quảng Trị năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 – Công ty Thủy điện Quảng Trị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của EVNGENCO2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực nhân sự) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp (CO); Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo (CQ); Nếu hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu cung cấp Phiếu thí nghiệm xuất xưởng. - Nhà thầu phải nộp scan bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và scan bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp có yêu cầu. Nhà thầu phải bảo đảm tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá chào của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV để thực hiện hoàn thành công việc tại địa chỉ: Nhà máy Thủy điện Quảng Trị, Xã Tân Hợp, Huyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu ở Chương V (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) - Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng về việc về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, hiệu chỉnh, thí nghiệm liên quan đến các hàng hóa có yêu cầu ở Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Quảng Trị, địa chỉ: Khu phố 8, phường 5, TP. Đông Hà, Quảng Trị. Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hùng, Giám đốc Công ty Thủy điện Quảng Trị; KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Quảng Trị, KP 8, P5, TP. Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: ĐT: 0233.3511.168; Fax: 0233.3575.468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email:[email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơle bảo vệ máy biến áp T3 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Tủ BV Khối MF-MBA. Rơ le phải được cài đặt, chỉnh định và thí nghiệm theo quy định khi đưa vào vận hành | |
| 2 | Rơ le bảo vệ MIFII | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Tủ C41SC03 (MBA TE1).Rơ le phải được cài đặt, chỉnh định và thí nghiệm theo quy định khi đưa vào vận hành | |
| 3 | Máy cát đầu cực máy phát | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Có thí nghiệm, kiểm định trước khi lắp đặt theo qui định. | |
| 4 | Rơ le áp suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MBA T1 | |
| 5 | Bộ nghịch lưu UPS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Tủ UPS H1 | |
| 6 | Modul chỉnh lưu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Tủ nạp PĐ1 | |
| 7 | Đồng Hồ số đo thông số U/I | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tủ LCU H1 | |
| 8 | Contactor | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | KB1, Gian 10,5kV | |
| 9 | Contactor | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | KB2, Gian 10,5kV | |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | SE1, Tủ LCU H1 | |
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | SE2, Tủ LCU H1 | |
| 12 | Bộ roăng van bypass Van cầu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Tua-bin | |
| 13 | Bộ roăng xilanh Van cầu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | HT Máy phát | |
| 14 | Ống cao su bố thép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | HT Máy phát | |
| 15 | Ống cao su bố thép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | HT Máy phát | |
| 16 | Phớt chữ D | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 17 | Phớt chữ U | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 18 | Phớt chử U | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 19 | Phớt chữ D | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 20 | Ống phíp cách điện | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 21 | Lồng đền phíp phẳng | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 22 | Van DN200 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 23 | Khớp nối mềm DN200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 24 | Đồng hồ LED | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | Tổ máy H1 | |
| 25 | Máy cắt khí SF6 110kV | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Có thí nghiệm, kiểm định trước khi lắp đặt theo qui định. Hỗ trợ kỹ thuật đấu nối và lắp đặt. (Trạm phân phối 110kV) | |
| 26 | Rơ le MIF II | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Rơ le phải được cài đặt, chỉnh định và thí nghiệm theo quy định khi đưa vào vận hành. (Trạm phân phối 110kV) | |
| 27 | Rơ le F650 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | Rơ le phải được cài đặt, chỉnh định và thí nghiệm theo quy định khi đưa vào vận hành. (Trạm phân phối 110kV) | |
| 28 | Màn hình LCU | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) | |
| 29 | Modul chỉnh lưu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) | |
| 30 | Bộ nghịch lưu UPS | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) | |
| 31 | Cụm tiếp điểm DCL-TĐ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) | |
| 32 | Dầu cách điện 110KV | 100 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) | |
| 33 | Bình ắc quy | 108 | bình | Theo yêu cầu tại chương V | (Trạm phân phối 110kV) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0479784E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ - Điện hoặc cung cấp thiết bị điều khiển hoặc cung cấp thiết bị tự động hóa cho Nhà máy điện và có giá trị đáp ứng yêu cầu theo mô tả dưới đây. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.890.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu Scan bản gốc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng về việc về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, hiệu chỉnh, thí nghiệm (đối với một số hàng hóa đặc thù theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Chuyên gia về chỉnh định, hiệu chỉnh rơ le, thiết bị điều khiển | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển (có bằng cấp kèm theo chứng minh). Đã thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh, lắp đặt các thiết bị rơ le, tự động hóa, điều khiển (kèm tài liệu chứng minh như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi