Gói thầu: Dịch vụ duy trì, vệ sinh và chăm sóc cây xanh tiểu cảnh trong khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy |
| Tên gói thầu | Dịch vụ duy trì, vệ sinh và chăm sóc cây xanh tiểu cảnh trong khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ được giao dự toán năm 2022 của Văn phòng Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:39:00 đến ngày 2022-03-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6514E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ trồng và chăm sóc, duy trì, thay thế cây xanh.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp đầy đủ các tài liệu sau đây: (i) Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. (ii) Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.833.970.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, nông học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp; lâm nghiệp; nông học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ duy trì, vệ sinh và chăm sóc cây xanh tiểu cảnh trong khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2022 Dịch vụ duy trì, vệ sinh và chăm sóc cây xanh tiểu cảnh trong khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ninh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ được giao dự toán năm 2022 của Văn phòng Tỉnh ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Các cam kết và các tài liệu khác liên quan đến năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Muc 3, Chương III, E-HSMT. + Nhà thầu đính kèm Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì Nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm phai kê khai cùng với E-HSDT (theo mẫu số 11b E-HSMT). Sau này nếu được mời đến thương thảo, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu và kèm theo danh sách nhân sự đăng ký làm việc tại Cơ quan Tỉnh ủy phải có lý lịch rõ ràng. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (Quy định tại Mục II.1 năng lực tài chính thuộc bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (Có thể xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | Không |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 73 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 08033162, fax: 08033150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh, Số 73, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 08.033.162; Fax: 08033150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị, Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh, địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 080. 33.160. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | 3.045,658 | 100 m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | 261,0564 | 100 m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 3 | Xén lề cỏ | 102,0588 | 100md/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 4 | Làm cỏ tạp | 261,0564 | 100 m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 5 | Trồng dặm thảm cỏ (5%/100m2) | 108,7735 | m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 43,5094 | 100 m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 7 | Bón phân thảm cỏ | 43,5094 | 100 m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 8 | Tưới cây cảnh tạo hình bằng thủ công | 1.050 | 100 cây/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 7 | 100 cây/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 10 | Tưới thảm lá màu bằng thủ công | 2.303,5656 | 100m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 11 | Duy trì thảm lá màu | 16,4541 | 100m2/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | Khối lượng chính xác là 16,45404 | |
| 12 | Tưới thảm hoa bằng thủ công | 990,648 | 100m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 13 | Công tác thay hoa | 11,0072 | 100m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cho thảm hoa (1 năm 4 đợt, mỗi đợt 2 lần) | 44,0288 | 100m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 15 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 22,0144 | 100m2/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 16 | Tưới cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | 82,6 | 100 chậu/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 17 | Thay đất phân chậu cảnh | 0,59 | 100 chậu/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 18 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 0,59 | 100 chậu/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 19 | Duy trì cây leo | 280 | 10 cây/lần | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 20 | Duy trì cây cau vua, cọ, chà là | 17 | Cây/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 90 | Cây/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 22 | Duy trì cây thế tạo hình | 22 | Cây/năm | Toàn bộ các thảm cỏ, cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 23 | Thay nước bể đài phun nước | 32,36 | 100m2/lần | Bể nước trong, sạch, đài phun nước phải hoạt động thường xuyên. | ||
| 24 | Duy trì vệ sinh đường dạo | 105,3556 | 10.000m2/lần | Đường dạo luôn sạch sẽ, không có nhiều lá rụng, rác, nước đọng… | Khối lượng chính xác là 105,35564 | |
| 25 | Ngọc Thảo | 10.610 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 26 | Phong lữ thảo | 6.791 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 27 | Hoa hồng | 2.015 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 28 | Cúc mặt trời/Cúc zinha | 6.791 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 29 | Mười giờ | 10.610 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. | ||
| 30 | Lan ý | 2.015 | Cây/m2 | Cây trồng lúc nào cũng phải xanh tốt quanh năm và phát triển tốt. Cây tạo hình không để mất dáng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6514E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ trồng và chăm sóc, duy trì, thay thế cây xanh.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp đầy đủ các tài liệu sau đây: (i) Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. (ii) Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.833.970.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, nông học | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành nông nghiệp; lâm nghiệp; nông học | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Lao động phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi