Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340836-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220340823
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 23:01:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,843,274,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 7,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
90 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội (Chủ đầu tư); trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi, phù hợp với thiết kế công trình và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT và đáp ứng các yêu cầu sau: Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
-Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, …để thực hiện giao hàng hóa theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi NDE for Domestic air blower7Cái6307ZChi tiết quy định tại Chương V
2Oring trong NDE (Vòng chữ O-NBR) for Domestic air blower7Cái80 x 3Chi tiết quy định tại Chương V
3Oring ngoài NDE (Vòng chữ O-NBR) for Domestic air blower7Cái102 x 3Chi tiết quy định tại Chương V
4Vòng bi DE (Puley) for Domestic air blower12Cái6208Z/6208Chi tiết quy định tại Chương V
5Oil seal (Puley) for Domestic air blower6CáiTC 40x62x12Chi tiết quy định tại Chương V
6Snap ring (phe) for Domestic air blower22CáiR35-15Chi tiết quy định tại Chương V
7Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower1M2Độ dày 0,1mmChi tiết quy định tại Chương V
8Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower1M2Độ dày 0,15mmChi tiết quy định tại Chương V
9Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower1M2Độ dày 0,2mmChi tiết quy định tại Chương V
10Oil seal for HCl feed pump6CáiTC 20x35x8Chi tiết quy định tại Chương V
11Tấm thăm for Sand filter1M2Nhựa Meka trong, Độ dày 15mmChi tiết quy định tại Chương V
12Bơm for NaOCl feed pumpModel: DWS10-PFCE hoặc tương đương2CáiDong II Chemical Pump, Model: DWS10-PFCE, MAX.CAP. 0.02 l/min, MAX.Press: 10 kgf/cm2/S.P.M 58, SER.NO 15080033Chi tiết quy định tại Chương V
13Gu zông + Đai ốc (Inox 304) for Demi tranfer pump15BộM20 x 120Chi tiết quy định tại Chương V
14Phớt chắn for Filter backwash water supply pump7CáiTC 65 90 12Chi tiết quy định tại Chương V
15Phớt chắn for Filtered water pump3CáiTC 65 90 12Chi tiết quy định tại Chương V
16Gasket (lõi xoắn kẹp chì) for Boiler drum level15CáiĐường kính trong 33mm, đường kính mặt gương 49mm, Đường kính ngoài 73mmChi tiết quy định tại Chương V
17Bulong + Đai ốc+long đền vênh+ long đền phẳng for Boiler drum leve50BộM16X70; Vật liệu inox304Chi tiết quy định tại Chương V
18O-ring (mechanical) for HFO Forwarding pump6CáiID 106 x 2,5 mmChi tiết quy định tại Chương V
19O-ring (mechanical) for HFO Empty pump6CáiID 106 x 2,5 mmChi tiết quy định tại Chương V
20O-ring (mechanical) for HFO Forwarding pump7CáiID 106 x 2,5 mmChi tiết quy định tại Chương V
21Actuator Sipos for Actuator of MOVModel: 2SA5511-2CE00-4BB3-Z hoặc tương đương1CáiModel: 2SA5511-2CE00-4BB3-ZVoltage( VAC) : 3AC, 380-460, 3.5A, 40-70Hz, Mot. 750WType: MODULATING MOTORIZEDChi tiết quy định tại Chương V
22Board nguồn for Actuator of MOV Sipos 54CáiZ071.908/02-05Chi tiết quy định tại Chương V
23Board điều khiển for Actuator of MOV Sipos 54CáiZ071.903/02-07Chi tiết quy định tại Chương V
24Board điều khiển for Actuator of MOV Sipos 51CáiZ071.903/02-07Chi tiết quy định tại Chương V
25Board relay for Actuator of MOV Sipos 51CáiSipos R786560Chi tiết quy định tại Chương V
26Module chỉnh lưu cầu 3 pha for Actuator of MOV Sipos 52CáiSemikron SKiiP 12NAB126V1SK-No: 25230020Chi tiết quy định tại Chương V
27Board nguồn for MOV Sipos 51CáiZ071.908/02-05Chi tiết quy định tại Chương V
28Pressure GaugeModel: 232.34.160Hoặc tương đương1CáiModel: 232.34.1600-60 bar, 1/2"NPT Accuracy: ±0.5 % OF FSPress. Element: BourdonChi tiết quy định tại Chương V
29Sensor for Metal TC temperature7CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full ScaleArmoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 13000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
30Sensor for Metal TC temperature1CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 9000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
31Sensor for Metal TC temperature1CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 20000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
32Sensor for Metal TC temperature2CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 17000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
33Sensor for Metal TC temperature1CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 23000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
34Sensor for TC temperature1CáiModel: WRNR2-625 Instrument Type: Type K Inst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degC Accuracy: ±1 % OF FS Conduit Conn. Size: NPT1/2" Bore Diameter: ₵ 7 mm Outside Diameter at Support: ₵ 60 mm Outside Diameter at Tip: ₵ 20mm Insertion Length (U): 100mm Lagging Extension length (T): 150mm Total Length of Thermowell: 300mmChi tiết quy định tại Chương V
35Sensor for Metal TC temperature1CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 21000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
36Sensor for Metal TC temperature1CáiModel No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 21000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22Chi tiết quy định tại Chương V
37Sensor for TC temperature3CáiModel: WRNR2-625Instrument Type: Type KInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Conduit Conn. Size: NPT1/2"Bore Diameter: ₵ 7 mmOutside Diameter at Support: ₵ 60 mmOutside Diameter at Tip: ₵ 20mmInsertion Length (U): 100mmLagging Extension length (T): 150mmTotal Length of Thermowell: 300mmChi tiết quy định tại Chương V
38Transmitter + Sensor for pH AnalyzerModel Sensor: 3900-01-10 hoặc tương đương;Model Transmitter: 1066-P-HT-60 hoặc tương đương2SetModel Sensor: 3900-01-10Type: ElectrodeMeasuring Range: 0 - 14 pHConnection Type / Size: Screwed / 1" MNPTModel Transmitter: 1066-P-HT-60Conduit Size: 3/4" NPT(20mm)Loop Power: 24 VDCCurrent Output: 4-20mA / Hart ProtocolChi tiết quy định tại Chương V
39Turbidity AnalyzerModel: 1056-03-27-38-HT hoặc tương đương;Model sensor: Maker standard hoặc tương đương2CáiModel: 1056-03-27-38-HTSerial No: J15-10199913-003Model sensor: Maker standardmeasuring range: 0-200unit NTUChi tiết quy định tại Chương V
40Smart Positioner for Control valveModel: YT-3300 hoặc tương đương1CáiModel: YT-3300Serial number: O1110015Input signal: 4-20mA DC, Suply pressure: 0.14 - 0.7 MpaOperating temp.: -30°C ~ 85°CChi tiết quy định tại Chương V
41Level transmitterModel: 2051CD2A22A1AS1M5D4Q4Q8 hoặc tương đương2CáiModel: 2051CD2A22A1AS1M5D4Q4Q8Serial No: 03447452Measuring Range: 0 - 5000 mmH2OSupply: 10.5 - 42.4VDCOutput Signal: 4 - 20mA, HARTChi tiết quy định tại Chương V
42Level TransmitterModel: 3102HA1FRCNAQ4ST hoặc tương đương2CáiRosemount 3100 series Model: 3102HA1FRCNAQ4STType: 4X/IP66 Electrical Connection : 1/2" NPT(15mm)Measuring Range: 0.3 - 11,000 mmLoop Power: DC 24V / 2-WireOutput Signal: 4 - 20mA, HARTManufacture: RosemountChi tiết quy định tại Chương V
43Transmitter + Sensor for Turbidity AnalyzerModel transmitter: T1056 hoặc tương đương; Model sensor: maker standard hoặc tương đương2CáiModel Transmitter: T1056 Current Output: 4-20mA hart Model sensor: Maker standard measuring range: 0-200 unit: NTUChi tiết quy định tại Chương V
44Electrode sensor parts for Analysis sensor2CáiSodium Analyzer CSD-100,SER.NO. 150002Measuring electrode: C100-010 Reference electrode: C100-011Chi tiết quy định tại Chương V
45Transmitter + Sensor for pH TransmitterModel Sensor: 3900-01-10 hoặc tương đương;Model Transmitter: 1066-P-HT-60 hoặc tương đương2SetModel Sensor: 3900-01-10, Type: Electrode, Measuring Range: 0 - 14 pH, Connection Type / Size: Screwed / 1" MNPT, Model Transmitter: 1066-P-HT-60, Conduit Size: 3/4" NPT(20mm), Loop Power: 24 VDC, Current Output: 4-20mA / Hart ProtocolChi tiết quy định tại Chương V
46Transmitter for Difference pressureModel No: 2051CD,2051CD3A22A1AM5D4Q4Q8 hoặc tương đương2CáiModel No: 2051CD, 2051CD3A22A1AM5D4Q4Q8Power Supply : 24VDC,Output :: 4 -20mA, Connection : NPT 1/2", Range : 0 - 2 Bar, Differential Press. Bar: 0.5 - 1 Bar, Nominal Accuracy Required : ±0.075%Chi tiết quy định tại Chương V
47HP ML350p G8 for Application ServerModel: HP ML350p Gen 8 hoặc tương đương2BộModel: HP ML350p Gen8CPU: Inter Xeon 4 Core / RAM: 4GBOperating System: S+ Operation ServerOperating System: Window Server 2008 R2Memory capacity: 2 X 500GB SATAData transfer rate: 1.5 GB/secOptical disk drive: 16X DVD ± RWChi tiết quy định tại Chương V
48HP ML350p G8 for Historian ServerModel: HP ML350p Gen8 hoặc tương đương1BộModel: HP ML350p Gen8CPU: Inter Xeon 4 Core / RAM: 4GBMemory capacity: 5 X 500GB SATAData transfer rate: 1.5 GB/secExternal Disk Autoloader: 3.5 SATA HDD x5 RAID (10TB); Built-in 150W, AC 100 -240VChi tiết quy định tại Chương V
49Lamp module ML for Pilot Lamp11BộType: MLMax. 250V 2WColor: YellowUltra-bright LED: BA9s - LD9 - 24 UWChi tiết quy định tại Chương V
50CS1308 KVM switch for Rack KVM switch1BộModel: CS1308Model name: 8 Port PS/2-USB KVM SwitchOne USB-PS/2 console controls 8 computersCascade up to 2 levels - control up to 64 computersDual Interface - supports computers with PS/2 or USB keyboards and miceMultiplatform support - Windows 2000/XP/Vista, Linux, Mac, and SunVideo DynaSyncª - Exclusive ATEN technology eliminates boot-up display problems and optimizes resolution when switching between portsSupports USB keyboards for PC, Mac and SunAuto PS/2 and USB interface detectionDesigned for desktop or rack mount (19" system rack, 1U)Chi tiết quy định tại Chương V
51Large screen VDU 98 inch for UHD Commercial large screen monitorsModel number: 98UB9850 - NB hoặc tương đương1CáiModel number: 98UB9850 - NBPower: AC 220-240V 50/60Hz 600WChi tiết quy định tại Chương V
52HP P221 LCD for MonitorModel: P221 hoặc tương đương6CáiModel: HP ProDisplay P221 Monitor 54,6cm (21.5 in.) LCD Color MonitorRegulatory Model No. HSTND-3741-FInput rating: 100-240V 50/60Hz 1.5A (1.5A)Chi tiết quy định tại Chương V
53RAM 16GB for RAM memory6CáiHP 16GB (1x16GB) dual rank x4 PC3-12800R (DDR3 - 1600) Registered CAS-11 memory kitChi tiết quy định tại Chương V
54Fuse200CáiFuse size: 6.0x30mmRated voltage: 250 VAC/ VDCRated current: 3AChi tiết quy định tại Chương V
55Fuse200CáiFuse size: 6.5x31.5mmRated voltage: 250 VAC/ VDCRated current: 3AChi tiết quy định tại Chương V
56Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for Coagulant feed Pumps8CáiCode: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NCChi tiết quy định tại Chương V
57Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for Polymer feed Pump1CáiCode: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NCChi tiết quy định tại Chương V
58Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for1CáiCode: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NCChi tiết quy định tại Chương V
59Door lamp for MV Switchgear 10kV panel inner30BộF8T5 EX-D230VAC-10W, L 300mmChi tiết quy định tại Chương V
60Capacitor of fan for MV Switchgear 10kV panel inner11Cái450V-50Hz6 µF ± 5%Chi tiết quy định tại Chương V
61Auxiliary relay for status indication of VCS (MV Switchgear 10kV)LSIS MC METASOL hoặc tương đương6BộMR-4 2a2b AC440V 50Hz Contactor Control RelaySKU: TGGJ160127-381Chi tiết quy định tại Chương V
62Auxiliary relay of VCS (MV Switchgear 10kV)LSIS MC METASOL hoặc tương đương1BộMR-4 2a2b AC440V 50Hz Contactor Control RelaySKU: TGGJ160127-381Chi tiết quy định tại Chương V
63Busbar shutter for MV switchgear 10kV1BộThis equipment be installed in the MV Switchgear 10kV panel of Hyosung vendor. Information of this MV SWG panel as following: +) VCB: VD4, 12kV, 2500A, 40kA/3s, ABB+) Panel: LxD(W)xH 1000 x 1800 x 2400 mmChi tiết quy định tại Chương V
64Digital trip relay (OCR) of LSIS ACB 4000A16BộCode: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N)Chi tiết quy định tại Chương V
65Digital trip relay (OCR) of LS ACB 3200A2BộCode: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N)Chi tiết quy định tại Chương V
66Digital trip relay (OCR) of LS ACB 1250A5BộCode: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N)Chi tiết quy định tại Chương V
67Digital trip relay (OCR) of LS ACB 800A3BộCode: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N)Chi tiết quy định tại Chương V
68Digital trip relay (OCR) of LS ACB 630A8BộCode: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N)Chi tiết quy định tại Chương V
69Mechanical mechanism of Cell Switch for LSIS Metasol ACB5BộIt is a contact which indicates thepresent position of ACB. (CONNECTED,TEST, DISCONNECTED)Contact number: 8C: 2Disconnected +2Test +4ConnectedAC: 125/250/460VDC: 30/125/250VChi tiết quy định tại Chương V
70Adapter PS 24VDC1BộCP E SNT 150W 24V 6.5Aitem no: 1165880000input: 220-240VAC, 50HzChi tiết quy định tại Chương V
71Pad lock for LSIS Metasol ACB3BộThis equipment use for ACB: AS40/32/20/20/20E3- 40AM2D2D2TXAG6+C+B++DC+CEL8C (respectively 4000/3200/1600/800/630A)ACB is subject to restriction regarding moving in connected, test, disconnected when drawing in orout. If main body of ACB is placed in 3 positions, it is locked and stopped when drawing in or out.Chi tiết quy định tại Chương V
72Attomat Q325BộABS 52C-2P-15AChi tiết quy định tại Chương V
73Lamp switch for dry transformer 10/0.4kV11BộZ4G1L03BModel: SHZM-R-501C (SHZM-R501C)10A 250VAC/ 15A 125VACChi tiết quy định tại Chương V
74Running indication lamp – red color for MCC and PDP LV20BộType: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6AChi tiết quy định tại Chương V
75Faulty indication lamp - Orange color for MCC and PDP LV25BộType: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6AChi tiết quy định tại Chương V
76Stop indication lamp - Green color for MCC and PDP LV21BộType: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6AChi tiết quy định tại Chương V
77Hexagone rod rack-in/rack-out/test position of MCC9BộThis equipment shall be installed in the surface MCC/Low Voltage Circuit Breaker to rack-in/rack-out/test MCC positionChi tiết quy định tại Chương V
78Rotary extended handles for circuit breaker of MCC2BộEH3-S,TS630/ TS800Code: 83111173806Use to MCC Type: C(110kw ≤ C Chi tiết quy định tại Chương V
79Rotary handle for circuit breakers of MCC10BộUse to MCC Type: A(A Chi tiết quy định tại Chương V
80Twisted cable of shoot blower IK555 at the boiler right site5CuộnIK555 Expanda caple , 108 coils, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
81Twisted cable of shoot blower IK555 at the boiler left site5CuộnIK555 Expanda caple , 108 coils, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
82Twisted cable of shoot blower IK545 at the boiler left site5CuộnIK545 Expanda caple, 60 coils, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
83Twisted cable of shoot blower IK545 at the boiler right site5CuộnIK545 Expanda caple, 60 coils, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
84Twisted cable of shoot blower IKAH500 at the boiler right site2CuộnExpanda caple, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
85Twisted cable of shoot blower IKAH500 at the boiler left site2CuộnExpanda caple, 690V, 100°CChi tiết quy định tại Chương V
86Control Switch (open/closed)4BộModel: YS-DN-C3215-64RP20BRated voltage: 125V DCCurrent resistance load: 20ACurrent inductive load: 3.5AFor DC 20A, permanent magnet is attachedType: Cam switchChi tiết quy định tại Chương V
87Power Supply của AC-DC Adapter2BộOrder No: 1165840000Model: CP E SNT 100W 24V 4.5Ainput: 100-120V,3A 200-240V,1.5A 50/60HzOutput: 24V,4.5A,100WChi tiết quy định tại Chương V
88Space Heater E01 for MV SWGR panel2BộModel: RHTS100Rated power: 100WRated voltage: 230VAC 50/60HzChi tiết quy định tại Chương V
89Humidity B02 for for LV SWGR, MCC panel, PDP3BộModel: RHC-80Rated: 220VAC - 3ALxWxH: 113x65x54 mmHumidity Range: 20-80%Chi tiết quy định tại Chương V
90Fuse FU01A2BộDCH-32L Φ 10x38 AC690V32AChi tiết quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 7,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->