Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 23:01:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,843,274,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 7,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành cho dự án NMNĐ Thái Bình 2-giai đoạn 2 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi, phù hợp với thiết kế công trình và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT và đáp ứng các yêu cầu sau: Nhà thầu có cam kết tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | -Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, …để thực hiện giao hàng hóa theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi NDE for Domestic air blower | 7 | Cái | 6307Z | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 2 | Oring trong NDE (Vòng chữ O-NBR) for Domestic air blower | 7 | Cái | 80 x 3 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 3 | Oring ngoài NDE (Vòng chữ O-NBR) for Domestic air blower | 7 | Cái | 102 x 3 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 4 | Vòng bi DE (Puley) for Domestic air blower | 12 | Cái | 6208Z/6208 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 5 | Oil seal (Puley) for Domestic air blower | 6 | Cái | TC 40x62x12 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 6 | Snap ring (phe) for Domestic air blower | 22 | Cái | R35-15 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 7 | Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower | 1 | M2 | Độ dày 0,1mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 8 | Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower | 1 | M2 | Độ dày 0,15mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 9 | Tấm A-mi-ăng for Domestic air blower | 1 | M2 | Độ dày 0,2mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 10 | Oil seal for HCl feed pump | 6 | Cái | TC 20x35x8 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 11 | Tấm thăm for Sand filter | 1 | M2 | Nhựa Meka trong, Độ dày 15mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 12 | Bơm for NaOCl feed pump | Model: DWS10-PFCE hoặc tương đương | 2 | Cái | Dong II Chemical Pump, Model: DWS10-PFCE, MAX.CAP. 0.02 l/min, MAX.Press: 10 kgf/cm2/S.P.M 58, SER.NO 15080033 | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 13 | Gu zông + Đai ốc (Inox 304) for Demi tranfer pump | 15 | Bộ | M20 x 120 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 14 | Phớt chắn for Filter backwash water supply pump | 7 | Cái | TC 65 90 12 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 15 | Phớt chắn for Filtered water pump | 3 | Cái | TC 65 90 12 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 16 | Gasket (lõi xoắn kẹp chì) for Boiler drum level | 15 | Cái | Đường kính trong 33mm, đường kính mặt gương 49mm, Đường kính ngoài 73mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 17 | Bulong + Đai ốc+long đền vênh+ long đền phẳng for Boiler drum leve | 50 | Bộ | M16X70; Vật liệu inox304 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 18 | O-ring (mechanical) for HFO Forwarding pump | 6 | Cái | ID 106 x 2,5 mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 19 | O-ring (mechanical) for HFO Empty pump | 6 | Cái | ID 106 x 2,5 mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 20 | O-ring (mechanical) for HFO Forwarding pump | 7 | Cái | ID 106 x 2,5 mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 21 | Actuator Sipos for Actuator of MOV | Model: 2SA5511-2CE00-4BB3-Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: 2SA5511-2CE00-4BB3-ZVoltage( VAC) : 3AC, 380-460, 3.5A, 40-70Hz, Mot. 750WType: MODULATING MOTORIZED | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 22 | Board nguồn for Actuator of MOV Sipos 5 | 4 | Cái | Z071.908/02-05 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 23 | Board điều khiển for Actuator of MOV Sipos 5 | 4 | Cái | Z071.903/02-07 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 24 | Board điều khiển for Actuator of MOV Sipos 5 | 1 | Cái | Z071.903/02-07 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 25 | Board relay for Actuator of MOV Sipos 5 | 1 | Cái | Sipos R786560 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 26 | Module chỉnh lưu cầu 3 pha for Actuator of MOV Sipos 5 | 2 | Cái | Semikron SKiiP 12NAB126V1SK-No: 25230020 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 27 | Board nguồn for MOV Sipos 5 | 1 | Cái | Z071.908/02-05 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 28 | Pressure Gauge | Model: 232.34.160Hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: 232.34.1600-60 bar, 1/2"NPT Accuracy: ±0.5 % OF FSPress. Element: Bourdon | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 29 | Sensor for Metal TC temperature | 7 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full ScaleArmoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 13000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 30 | Sensor for Metal TC temperature | 1 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 9000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 31 | Sensor for Metal TC temperature | 1 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 20000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 32 | Sensor for Metal TC temperature | 2 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 17000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 33 | Sensor for Metal TC temperature | 1 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 23000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 34 | Sensor for TC temperature | 1 | Cái | Model: WRNR2-625 Instrument Type: Type K Inst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degC Accuracy: ±1 % OF FS Conduit Conn. Size: NPT1/2" Bore Diameter: ₵ 7 mm Outside Diameter at Support: ₵ 60 mm Outside Diameter at Tip: ₵ 20mm Insertion Length (U): 100mm Lagging Extension length (T): 150mm Total Length of Thermowell: 300mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 35 | Sensor for Metal TC temperature | 1 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 21000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 36 | Sensor for Metal TC temperature | 1 | Cái | Model No: WRNK2-131MInstrument Type: TYPE "K" TC, dual elementInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Armoured thermocouple element size: 6mm L (mm): 21000Extension wire type: KXHeat absorber material: SA-213T22 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 37 | Sensor for TC temperature | 3 | Cái | Model: WRNR2-625Instrument Type: Type KInst. Range( Min/Max): -210 ~ +1260 degCAccuracy : ±1.0% of Full Scale Conduit Conn. Size: NPT1/2"Bore Diameter: ₵ 7 mmOutside Diameter at Support: ₵ 60 mmOutside Diameter at Tip: ₵ 20mmInsertion Length (U): 100mmLagging Extension length (T): 150mmTotal Length of Thermowell: 300mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 38 | Transmitter + Sensor for pH Analyzer | Model Sensor: 3900-01-10 hoặc tương đương;Model Transmitter: 1066-P-HT-60 hoặc tương đương | 2 | Set | Model Sensor: 3900-01-10Type: ElectrodeMeasuring Range: 0 - 14 pHConnection Type / Size: Screwed / 1" MNPTModel Transmitter: 1066-P-HT-60Conduit Size: 3/4" NPT(20mm)Loop Power: 24 VDCCurrent Output: 4-20mA / Hart Protocol | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 39 | Turbidity Analyzer | Model: 1056-03-27-38-HT hoặc tương đương;Model sensor: Maker standard hoặc tương đương | 2 | Cái | Model: 1056-03-27-38-HTSerial No: J15-10199913-003Model sensor: Maker standardmeasuring range: 0-200unit NTU | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 40 | Smart Positioner for Control valve | Model: YT-3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Model: YT-3300Serial number: O1110015Input signal: 4-20mA DC, Suply pressure: 0.14 - 0.7 MpaOperating temp.: -30°C ~ 85°C | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 41 | Level transmitter | Model: 2051CD2A22A1AS1M5D4Q4Q8 hoặc tương đương | 2 | Cái | Model: 2051CD2A22A1AS1M5D4Q4Q8Serial No: 03447452Measuring Range: 0 - 5000 mmH2OSupply: 10.5 - 42.4VDCOutput Signal: 4 - 20mA, HART | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 42 | Level Transmitter | Model: 3102HA1FRCNAQ4ST hoặc tương đương | 2 | Cái | Rosemount 3100 series Model: 3102HA1FRCNAQ4STType: 4X/IP66 Electrical Connection : 1/2" NPT(15mm)Measuring Range: 0.3 - 11,000 mmLoop Power: DC 24V / 2-WireOutput Signal: 4 - 20mA, HARTManufacture: Rosemount | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 43 | Transmitter + Sensor for Turbidity Analyzer | Model transmitter: T1056 hoặc tương đương; Model sensor: maker standard hoặc tương đương | 2 | Cái | Model Transmitter: T1056 Current Output: 4-20mA hart Model sensor: Maker standard measuring range: 0-200 unit: NTU | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 44 | Electrode sensor parts for Analysis sensor | 2 | Cái | Sodium Analyzer CSD-100,SER.NO. 150002Measuring electrode: C100-010 Reference electrode: C100-011 | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 45 | Transmitter + Sensor for pH Transmitter | Model Sensor: 3900-01-10 hoặc tương đương;Model Transmitter: 1066-P-HT-60 hoặc tương đương | 2 | Set | Model Sensor: 3900-01-10, Type: Electrode, Measuring Range: 0 - 14 pH, Connection Type / Size: Screwed / 1" MNPT, Model Transmitter: 1066-P-HT-60, Conduit Size: 3/4" NPT(20mm), Loop Power: 24 VDC, Current Output: 4-20mA / Hart Protocol | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 46 | Transmitter for Difference pressure | Model No: 2051CD,2051CD3A22A1AM5D4Q4Q8 hoặc tương đương | 2 | Cái | Model No: 2051CD, 2051CD3A22A1AM5D4Q4Q8Power Supply : 24VDC,Output :: 4 -20mA, Connection : NPT 1/2", Range : 0 - 2 Bar, Differential Press. Bar: 0.5 - 1 Bar, Nominal Accuracy Required : ±0.075% | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 47 | HP ML350p G8 for Application Server | Model: HP ML350p Gen 8 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Model: HP ML350p Gen8CPU: Inter Xeon 4 Core / RAM: 4GBOperating System: S+ Operation ServerOperating System: Window Server 2008 R2Memory capacity: 2 X 500GB SATAData transfer rate: 1.5 GB/secOptical disk drive: 16X DVD ± RW | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 48 | HP ML350p G8 for Historian Server | Model: HP ML350p Gen8 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Model: HP ML350p Gen8CPU: Inter Xeon 4 Core / RAM: 4GBMemory capacity: 5 X 500GB SATAData transfer rate: 1.5 GB/secExternal Disk Autoloader: 3.5 SATA HDD x5 RAID (10TB); Built-in 150W, AC 100 -240V | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 49 | Lamp module ML for Pilot Lamp | 11 | Bộ | Type: MLMax. 250V 2WColor: YellowUltra-bright LED: BA9s - LD9 - 24 UW | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 50 | CS1308 KVM switch for Rack KVM switch | 1 | Bộ | Model: CS1308Model name: 8 Port PS/2-USB KVM SwitchOne USB-PS/2 console controls 8 computersCascade up to 2 levels - control up to 64 computersDual Interface - supports computers with PS/2 or USB keyboards and miceMultiplatform support - Windows 2000/XP/Vista, Linux, Mac, and SunVideo DynaSyncª - Exclusive ATEN technology eliminates boot-up display problems and optimizes resolution when switching between portsSupports USB keyboards for PC, Mac and SunAuto PS/2 and USB interface detectionDesigned for desktop or rack mount (19" system rack, 1U) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 51 | Large screen VDU 98 inch for UHD Commercial large screen monitors | Model number: 98UB9850 - NB hoặc tương đương | 1 | Cái | Model number: 98UB9850 - NBPower: AC 220-240V 50/60Hz 600W | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 52 | HP P221 LCD for Monitor | Model: P221 hoặc tương đương | 6 | Cái | Model: HP ProDisplay P221 Monitor 54,6cm (21.5 in.) LCD Color MonitorRegulatory Model No. HSTND-3741-FInput rating: 100-240V 50/60Hz 1.5A (1.5A) | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 53 | RAM 16GB for RAM memory | 6 | Cái | HP 16GB (1x16GB) dual rank x4 PC3-12800R (DDR3 - 1600) Registered CAS-11 memory kit | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 54 | Fuse | 200 | Cái | Fuse size: 6.0x30mmRated voltage: 250 VAC/ VDCRated current: 3A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 55 | Fuse | 200 | Cái | Fuse size: 6.5x31.5mmRated voltage: 250 VAC/ VDCRated current: 3A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 56 | Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for Coagulant feed Pumps | 8 | Cái | Code: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NC | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 57 | Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for Polymer feed Pump | 1 | Cái | Code: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NC | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 58 | Electronic motor protection relays (EMPR/EOCR) for | 1 | Cái | Code: GM22-2PBộting range: 1-5AVoltage: 230V AC 50/60HZ1NO + 1NC | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 59 | Door lamp for MV Switchgear 10kV panel inner | 30 | Bộ | F8T5 EX-D230VAC-10W, L 300mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 60 | Capacitor of fan for MV Switchgear 10kV panel inner | 11 | Cái | 450V-50Hz6 µF ± 5% | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 61 | Auxiliary relay for status indication of VCS (MV Switchgear 10kV) | LSIS MC METASOL hoặc tương đương | 6 | Bộ | MR-4 2a2b AC440V 50Hz Contactor Control RelaySKU: TGGJ160127-381 | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 62 | Auxiliary relay of VCS (MV Switchgear 10kV) | LSIS MC METASOL hoặc tương đương | 1 | Bộ | MR-4 2a2b AC440V 50Hz Contactor Control RelaySKU: TGGJ160127-381 | Chi tiết quy định tại Chương V |
| 63 | Busbar shutter for MV switchgear 10kV | 1 | Bộ | This equipment be installed in the MV Switchgear 10kV panel of Hyosung vendor. Information of this MV SWG panel as following: +) VCB: VD4, 12kV, 2500A, 40kA/3s, ABB+) Panel: LxD(W)xH 1000 x 1800 x 2400 mm | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 64 | Digital trip relay (OCR) of LSIS ACB 4000A | 16 | Bộ | Code: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 65 | Digital trip relay (OCR) of LS ACB 3200A | 2 | Bộ | Code: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 66 | Digital trip relay (OCR) of LS ACB 1250A | 5 | Bộ | Code: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 67 | Digital trip relay (OCR) of LS ACB 800A | 3 | Bộ | Code: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 68 | Digital trip relay (OCR) of LS ACB 630A | 8 | Bộ | Code: OCR/AG1 AG67231 3460 3042107140117- Self Power: Power source works over 20% of load current. External power source are required for comm.AC/DC 100~250VDC 24~60V- Comm:Modbus/RS-485Profibus-DP- Digital output:3DO (Fixed) L, S/I, G Alarm- Measurement function:Current (R / S / T / N) | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 69 | Mechanical mechanism of Cell Switch for LSIS Metasol ACB | 5 | Bộ | It is a contact which indicates thepresent position of ACB. (CONNECTED,TEST, DISCONNECTED)Contact number: 8C: 2Disconnected +2Test +4ConnectedAC: 125/250/460VDC: 30/125/250V | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 70 | Adapter PS 24VDC | 1 | Bộ | CP E SNT 150W 24V 6.5Aitem no: 1165880000input: 220-240VAC, 50Hz | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 71 | Pad lock for LSIS Metasol ACB | 3 | Bộ | This equipment use for ACB: AS40/32/20/20/20E3- 40AM2D2D2TXAG6+C+B++DC+CEL8C (respectively 4000/3200/1600/800/630A)ACB is subject to restriction regarding moving in connected, test, disconnected when drawing in orout. If main body of ACB is placed in 3 positions, it is locked and stopped when drawing in or out. | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 72 | Attomat Q32 | 5 | Bộ | ABS 52C-2P-15A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 73 | Lamp switch for dry transformer 10/0.4kV | 11 | Bộ | Z4G1L03BModel: SHZM-R-501C (SHZM-R501C)10A 250VAC/ 15A 125VAC | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 74 | Running indication lamp – red color for MCC and PDP LV | 20 | Bộ | Type: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 75 | Faulty indication lamp - Orange color for MCC and PDP LV | 25 | Bộ | Type: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 76 | Stop indication lamp - Green color for MCC and PDP LV | 21 | Bộ | Type: YSNPBL2 - AL230Input: AC 230, 50HzLamp: 24VCont RAT: 250V- 6A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 77 | Hexagone rod rack-in/rack-out/test position of MCC | 9 | Bộ | This equipment shall be installed in the surface MCC/Low Voltage Circuit Breaker to rack-in/rack-out/test MCC position | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 78 | Rotary extended handles for circuit breaker of MCC | 2 | Bộ | EH3-S,TS630/ TS800Code: 83111173806Use to MCC Type: C(110kw ≤ C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 79 | Rotary handle for circuit breakers of MCC | 10 | Bộ | Use to MCC Type: A(A | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 80 | Twisted cable of shoot blower IK555 at the boiler right site | 5 | Cuộn | IK555 Expanda caple , 108 coils, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 81 | Twisted cable of shoot blower IK555 at the boiler left site | 5 | Cuộn | IK555 Expanda caple , 108 coils, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 82 | Twisted cable of shoot blower IK545 at the boiler left site | 5 | Cuộn | IK545 Expanda caple, 60 coils, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 83 | Twisted cable of shoot blower IK545 at the boiler right site | 5 | Cuộn | IK545 Expanda caple, 60 coils, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 84 | Twisted cable of shoot blower IKAH500 at the boiler right site | 2 | Cuộn | Expanda caple, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 85 | Twisted cable of shoot blower IKAH500 at the boiler left site | 2 | Cuộn | Expanda caple, 690V, 100°C | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 86 | Control Switch (open/closed) | 4 | Bộ | Model: YS-DN-C3215-64RP20BRated voltage: 125V DCCurrent resistance load: 20ACurrent inductive load: 3.5AFor DC 20A, permanent magnet is attachedType: Cam switch | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 87 | Power Supply của AC-DC Adapter | 2 | Bộ | Order No: 1165840000Model: CP E SNT 100W 24V 4.5Ainput: 100-120V,3A 200-240V,1.5A 50/60HzOutput: 24V,4.5A,100W | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 88 | Space Heater E01 for MV SWGR panel | 2 | Bộ | Model: RHTS100Rated power: 100WRated voltage: 230VAC 50/60Hz | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 89 | Humidity B02 for for LV SWGR, MCC panel, PDP | 3 | Bộ | Model: RHC-80Rated: 220VAC - 3ALxWxH: 113x65x54 mmHumidity Range: 20-80% | Chi tiết quy định tại Chương V | |
| 90 | Fuse FU01A | 2 | Bộ | DCH-32L Φ 10x38 AC690V32A | Chi tiết quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư cho hệ thống điều khiển hoặc/và thiết bị điện đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 7,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi