Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hóa phục vụ: Huấn luyện nghiệp vụ CHCN, TCĐT, chiến dịch; hoạt dộng chuyên ngành Tác chiến, bản đồ, TCĐT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hóa phục vụ: Huấn luyện nghiệp vụ CHCN, TCĐT, chiến dịch; hoạt dộng chuyên ngành Tác chiến, bản đồ, TCĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 21:37:00 đến ngày 2022-03-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hóa phục vụ: Huấn luyện nghiệp vụ CHCN, TCĐT, chiến dịch; hoạt dộng chuyên ngành Tác chiến, bản đồ, TCĐT Mua sắm hàng hóa, vật tư ngành Tác chiến năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm lỗ W.Trio 978 | 12 | Cái | Bấm lỗ W.Trio 978 | ||
| 2 | Băng keo giấy 2 mặt 5F | 15 | Lốc | Băng keo giấy 2 mặt 5F | ||
| 3 | Băng keo simily 5P | 40 | Lốc | Băng keo simily 5P | ||
| 4 | Băng keo xanh Simily | 15 | Lốc | Băng keo xanh Simily | ||
| 5 | Bao thư | 10 | Cái | Bao thư | ||
| 6 | Bìa còng 7F khổ A3 | 20 | Cái | Bìa còng 7F khổ A3 | ||
| 7 | Bìa còng Thiên Long F4 9cm | 80 | Cái | Bìa còng Thiên Long F4 9cm | ||
| 8 | Bìa hộp xi 15cm kingstar | 20 | Hộp | Bìa hộp xi 15cm kingstar | ||
| 9 | Bìa kiếng A3 | 20 | Xấp | Bìa kiếng A3 | ||
| 10 | Bìa kiếng A4 1.8mm | 20 | Xấp | Bìa kiếng A4 1.8mm | ||
| 11 | Bìa nhựa 80 lá | 50 | Cái | Bìa nhựa 80 lá | ||
| 12 | Bìa nút F4 My clear | 1.200 | Cái | Bìa nút F4 My clear | ||
| 13 | Bút bi Thiên long 036 | 20 | Hộp | Bút bi Thiên long 036 | ||
| 14 | Bút bi Thiên Long 036 | 50 | Cây | Bút bi Thiên Long 036 | ||
| 15 | Bút bi Thiên long Gel-B03 | 15 | Hộp | Bút bi Thiên long Gel-B03 | ||
| 16 | Bút kim Nhật Uniball-150 | 30 | Hộp | Bút kim Nhật Uniball-150 | ||
| 17 | Bút lông bảng Thiên Long PM09 | 15 | Hộp | Bút lông bảng Thiên Long PM09 | ||
| 18 | Bút lông dầu | 50 | Hộp | Bút lông dầu | ||
| 19 | Bút lông dầu Thiên Long PM04 | 50 | Hộp | Bút lông dầu Thiên Long PM04 | ||
| 20 | Bút lông dầu Thiên Long pm09 | 30 | Hộp | Bút lông dầu Thiên Long pm09 | ||
| 21 | Bút xóa FO-CP02/VN | 20 | Hộp | Bút xóa FO-CP02/VN | ||
| 22 | Cặp da công tác Manticano | 10 | Cái | Cặp da công tác Manticano | ||
| 23 | Dao dọc giấy Deli lớn 2043 | 60 | Cái | Dao dọc giấy Deli lớn 2043 | ||
| 24 | Giấy A0 định lượng 100gsm | 30 | Cây | Giấy A0 định lượng 100gsm | ||
| 25 | Giấy A3 Double A 70gsm | 34 | Thùng | Giấy A3 Double A 70gsm | ||
| 26 | Giấy A4 Double A 80gsm | 84 | Thùng | Giấy A4 Double A 80gsm | ||
| 27 | Giấy A4 màu 80gsm | 20 | Ram | Giấy A4 màu 80gsm | ||
| 28 | Hồ dán khô QS-2288 | 15 | Lốc | Hồ dán khô QS-2288 | ||
| 29 | Hộp cắm bút Xikiva | 7 | Cái | Hộp cắm bút Xikiva | ||
| 30 | Kệ ráp 4 ngăn Deli 9846 | 20 | Cái | Kệ ráp 4 ngăn Deli 9846 | ||
| 31 | Kễ rổ 4 ngăn Xukiva 212 | 10 | Cái | Kễ rổ 4 ngăn Xukiva 212 | ||
| 32 | Kẹp bướm Slecho 15mm | 15 | Hộp | Kẹp bướm Slecho 15mm | ||
| 33 | Kim bấm KW.Trio 23/20 | 6 | Hộp | Kim bấm KW.Trio 23/20 | ||
| 34 | Kim bấm KW.Trio 23/23 | 100 | Hộp | Kim bấm KW.Trio 23/23 | ||
| 35 | Kim bấm No.10 Việt Đức | 100 | Hộp | Kim bấm No.10 Việt Đức | ||
| 36 | Lưỡi dao lớn SDI 1404 | 10 | Vỉ | Lưỡi dao lớn SDI 1404 | ||
| 37 | Máy bấm ghim đại W.Trio 50SA | 5 | Cái | Máy bấm ghim đại W.Trio 50SA | ||
| 38 | Máy bấm kim lớn W.Trio50SA | 5 | Cái | Máy bấm kim lớn W.Trio50SA | ||
| 39 | May bấm kim số WTrio50-SA | 4 | Cái | May bấm kim số WTrio50-SA | ||
| 40 | May dập kim số 3 xoay Deli | 12 | Cái | May dập kim số 3 xoay Deli | ||
| 41 | Máy tính Casio GX-14B | 8 | Cái | Máy tính Casio GX-14B | ||
| 42 | Máy tính Casio MX-12B | 6 | Cái | Máy tính Casio MX-12B | ||
| 43 | Pin tiểu AA Panasonic | 100 | Vỉ | Pin tiểu AA Panasonic | ||
| 44 | Sổ bìa da CK10 dày | 100 | Cuốn | Sổ bìa da CK10 dày | ||
| 45 | Sổ ca rô Thảo Linh 25 x 33 dày | 20 | Cuốn | Sổ ca rô Thảo Linh 25 x 33 dày | ||
| 46 | Sổ da (A4) | 100 | Cái | Sổ da (A4) | ||
| 47 | Súng bắn keo | 10 | Cái | Súng bắn keo | ||
| 48 | Thước 1m | 20 | Cái | Thước 1m | ||
| 49 | USB Kingston 32G | 40 | Cái | USB Kingston 32G |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi