Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu tổng hợp màng lọc và xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Việt Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu tổng hợp màng lọc và xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 21:07:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.). (Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp hỏng hóc lớn có thể gởi về nhà sản xuất để kiểm tra, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có ít nhất 1 kỹ sư 3 năm kinh nghiệm để đảm bảo nhận nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hoá học, Sinh học, Môi trường- Có xác nhận của nhà đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng nhận nói trên).(Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu tổng hợp màng lọc và xử lý nước thải Phát triển màng lọc mới phù hợp cho lọc sinh học kỵ khí (AnMBR) ứng dụng trong xử lý nước thải chế biến thủy sản 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách Nhà Nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và,ưu tiên thiết bị sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. d) Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này. e) Nhà thầu cung cấp catalogue của thiết bị chào thầu có xác nhận của hãng sản xuất, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất (kèm theo đường link trong E-HSDT). Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng, catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp bản công chứng dịch sang Tiếng Việt khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình (Trường Đại học Việt Đức) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong HSDT như yêu cầu trong chương IV; - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại chương III; - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Việt Đức
Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương.
Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Việt Đức. Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương. Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Việt Đức. Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương. Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nhu động đầu vào 60 W, DC 12/24V | 1 | Bộ | Nguồn điện: DC 12/24V, Công suất: 60W | ||
| 2 | Bơm hút màng 60 W, DC 12/24V | 1 | Bộ | Nguồn điện: DC 12/24V, Công suất: 60W | ||
| 3 | Bể màng MBR 500 lít | 1 | Bộ | Thể tích: 500 lít, Vật liệu: uPVC hoặc Inox 304 | ||
| 4 | Màng loc ultrafiltration PES membrane (Nominal M.W.C.O.150.000 Da. Permeability > 285LMH/bar. thickness 210-250 μm) | 14 | Tấm 1 m2 | Nominal M.W.C.O: 150,000 Da, Permeability > 285 LMH/bar, Thickness 210-250 μm | ||
| 5 | Hệ thống thổi khí và phân phối khí bể MBR | 1 | Bộ | 2 ống đục lỗ song song, Kích thước ống: 42 mm, Chiều dài: 10 m, Vật liệu: uPVC hoặc Inox 304. | ||
| 6 | Đồng hồ đo áp suất màng 100 bar | 2 | Bộ | Hiển thị giá trị áp suất bằng đơn vị bar hoặc bar = psi, Dãy đo: 0 - 100 bar | ||
| 7 | Phao mực nước 60-100W | 2 | Bộ | Công suất: 60 – 100 W | ||
| 8 | Hệ thống Valve và đường ống | 2 | Bộ | Vật liệu: uPVC hoặc Inox 304, Chiều dài: 10 m, Kích thước ống ≥ 80 mm | ||
| 9 | Biến tần 2A | 1 | Bộ | Nguồn điện: 3 pha, Công suất: 3.7 kW | ||
| 10 | Tủ điện và hệ thống dây điện | 1 | Bộ | Có hệ thống điều khiển PLC, Có chế độ điều khiển bằng tay, Điện áp 220/240 VAC, Tần số 50-60 Hz, Dòng điện tối đa 10-630 A, Công suất 1-500 kW, Cấp bảo vệ IP 43 – IP 55 | ||
| 11 | Thiết bị khuấy trộn keo tụ 1 kW | 1 | Bộ | Công suất: 1 kW | ||
| 12 | Motor khuấy 1kW | 1 | Bộ | Công suất: 1 kW | ||
| 13 | SnCl2.2H2O | 2 | Chai 500 g | Assay ≥ 98.0 %, Iron (Fe) | ||
| 14 | (NH4)5Mo7O54.4H2O | 2 | Chai 1 kg | Assay (as MoO₃) ≥ 81.0 %, Insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride (Cl) ≤ 0.002 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %, Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 15 | BaCl2.2H2O | 2 | Chai 500 g | Assay ≥ 99.0 %, Insoluble matter ≤ 0.005 %, Oxidizing Substances (as NO₃) ≤ 0.005 %, Ca (Calcium) ≤ 0.005 %, K (Potassium) ≤ 0.0025 %, Na (Sodium) ≤ 0.005 %, Heavy metals ≤ 0.0005 % | ||
| 16 | KI | 2 | Chai 500 g | Assay ≥ 99.0 %, Insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride & Bromide (as Cl) ≤ 0.01%, Iodate (IO₃) ≤ 0.01 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 17 | CH3COOH | 4 | Chai 1 L | Assay ≥ 99.0 %, Colour ≤ 10 Hazen, Acetic anhydride (CH₃COOH) ≤ 0.01%, Chloride (Cl) ≤ 1 ppm, Sulphate (SO₄) ≤ 1 ppm, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm | ||
| 18 | Folin-Ciocalteu's phenol reagent | 2 | Chai 100 mL | Equivalent acid c(H⁺) = 2 mol/l (2N), Sensitivity (to phenol & to bovine serum albumin): conform | ||
| 19 | NaOCl | 2 | Chai 500 mL | Appearance (Color): colorless to yellow and colorless to green-yellow, Titration with Na2S2O3: 4.00 - 4.99 % | ||
| 20 | Axit citric | 6 | Chai 1 kg | Assay ≥ 99.0 %, Insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride (Cl) ≤ 0.001 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %, Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 %, Iron (Fe) ≤ 3 ppm, Lead (Pb) ≤ 2 ppm | ||
| 21 | Giấy lọc định lượng d = 110 mm | 15 | Hộp 100 cái | 100 % Cotton Linters (> 98 % alpha-cellulose; ash-free), Diameter 100 mm | ||
| 22 | Giấy lọc tách pha SS | 6 | Hộp 100 cái | Hydrophilic glass fiber, Pore size: 1.2 µm, Diameter: 47 mm | ||
| 23 | Cồn 95% | 1 | Chai 1 lít | Assay (m/m) ≥ 92.6 %, Assay (V/V) ≥ 95.1 %, Density (20°C) ≥ 0.805 % | ||
| 24 | Methyl Red | 1 | Chai 25 g | Appearance Red to red-violet powder, eventually with granular parts, Absorption maximum (buffer pH 4.5) 523 - 526 nm, Absorption maximum (buffer pH 6.2) 427 - 437 nm, Loss on drying (110 °C) ≤ 5 % | ||
| 25 | Methylene Blue | 2 | Chai 10 g | Appearance Dark green powder, eventually with granular and bright parts, Absorption maximum λmax. (ethanol 50 %) 660 - 665 nm, Loss on drying (110 °C) 10 - 15 % | ||
| 26 | Na2B4O7.10H2O | 1 | Chai 500 g | Assay ≥ 99.0 %, Insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride (Cl) ≤ 0.001 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %, Ca (Calcium) ≤ 0.005 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 27 | Natri salicylat | 1 | Chai 250 g | Assay ≥ 99.0 %, In water insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride (Cl) ≤ 0.002 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 28 | H3PO4 | 2 | Chai 500 mL | Assay ≥ 85 %, Chloride (Cl) ≤ 3 ppm, Nitrate (NO₃) ≤ 5 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %, Heavy metals ≤ 0.001 % | ||
| 29 | Sulfamide | 1 | Chai 50 g | Appearance (color) White to Off White, Purity (TLC area %) ≥ 99 %, Nitrogen content 29.15 % | ||
| 30 | C2H8N2 | 1 | Chai 100 g | Assay (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a), Water (GC, area%) ≤ 1.0 % (a/a), Density (20°C) ≥ 0.896 | ||
| 31 | K2S2O8 | 1 | Chai 500 g | Assay > 99.0 %, Insoluble Matter | ||
| 32 | HNO3 | 2 | Chai 1 lít | Assay ≥ 68.0 %, Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 1 ppm, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm | ||
| 33 | H2O2 | 1 | Chai 1 lít | Assay ≥ 34.5 %, Residue on ignition ≤ 0.03 %, Residue (evaporation) ≤ 0.05 %, Acidity (as H2SO4) ≤ 0.02 % free acid, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 % | ||
| 34 | Phenolphtalein | 1 | Chai 25 g | Appearance White to yellowish white powder, Absorption maximum λmax. (buffer pH 9.8) 551 - 554 nm, Loss on drying (105 °C) ≤ 1 % | ||
| 35 | H2SO4 | 1 | Chai 1 lít | Assay ≥ 95.0 %, Color ≤ 10 Hazen, Anion traces ≤ 2 ppm, Chloride (Cl-) ≤ 0.2 ppm, Nitrate (NO3-) ≤ 0.5 ppm, NH4+ ≤ 2 ppm, Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm | ||
| 36 | Polyvinylpyrrolidone | 3 | Chai 1 kg | Appearance: Solid. Amorphous powder, Color: Off-white to light yellow, Soluble in water, ethanol, chloroform and chlorinated hydrocarbons. Water: > 30 g/100ml | ||
| 37 | Dung môi Dimethylfomamide | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.9%, HPLC grade, Impurity ≤ 0.030% water (K.F.) | ||
| 38 | Ethylen glycol | 3 | Chai 1 kg | Assay ≥ 99.0%, Chloride (Cl) ≤ 0.0002 %, Iron (Fe) ≤ 0.0002 %, Water ≤ 0.3 % | ||
| 39 | Glyxerol | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.5%, Impurities ≤ 0.003% chlorinated compounds and ≤ 0.500% water (K.F.) | ||
| 40 | 11-Bromoundecanol | 3 | Chai 50 g | Assay ≥ 98.0%, Soluble in chloroform 50 mg/mL, Clear to slightly hazy, Colorless to dark yellow | ||
| 41 | Acryloyloxyundecyltriethylammonium bromide (AUTEAB) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 95.0%, Molecular formula: C17H34BrNO2, Average mass: 2364.361 Da, Monoisotopic mass: 363.177 Da | ||
| 42 | Acryloyl chloride | 3 | Chai 500 ml | Assay ≥ 96.0%, stabilised with phenothiazine | ||
| 43 | 11-bromoundecyl acrylate | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 95.0%, Molecular formula: C14H25BrO2, Molecular weight: 305.25, Monoisotopic mass: 304.104, PSA: 26.300, LogP: 4.621 | ||
| 44 | MeCN | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.9%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.0002% free alkali (as NH3), ≤ 0.0005% non-volatile matter, ≤ 0.001% free acid (as CH3COOH) and ≤ 0.02% water (K.F.) | ||
| 45 | 2.6-di-tert-butyl-4-methylphenol | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.0%, Soluble in ethanol (100 mg/mL) and vegetable oils | ||
| 46 | Acetone | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.9%, HPLC grade, Impurity ≤ 0.5% water (K.F.) | ||
| 47 | Methanol | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.9%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.0005% non-volatile matter and | ||
| 48 | Triethylamine | 3 | Chai 500 ml | Assay ≥ 99.5%, Impurity ≤ 0.1% water (K.F.) | ||
| 49 | CHCl3 | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.8%, HPLC grade, Ethanol: 0.5-1.0%, Impurity ≤ 0.0003% water (K.F.) | ||
| 50 | Hexan | 2 | Chai 1 lít | Assay ≥ 97.0%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.0005% non-volatile matter, ≤ 0.001% free acid (as CH3COOH) and ≤ 0.01% water (K.F.) | ||
| 51 | Ethyl acetate | 2 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.7%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.0005% non-volatile matter, ≤ 0.005% free acid (as CH3COOH) and ≤ 0.03% water (K.F.) | ||
| 52 | Diethyl ether | 2 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.0%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.03% water and ≤ 1 ppm peroxides (as H2O2) | ||
| 53 | 2-Hydroxylethyl methacry-late (HEMA) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 97.0%, stabilised with hydroquinone monomethyl ether (MEHQ > 100 ppm) | ||
| 54 | Methyl methacrylate (MMA) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.0%, stabilised with hydroquinone monomethyl ether (MEHQ > 10 ppm) | ||
| 55 | Ethanol | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.0%, Impurity ≤ 0.005% water (K.F.) | ||
| 56 | Ethylene glycol dimethacrylate (EGDMA) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 97.5%, stabilised with hydroquinone monomethyl ether (MEHQ > 10 ppm) | ||
| 57 | Ammonium persulfate (APS) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 98.0%, Impurity ≤ 0.005% insolubles, Cl- and ClO4-: ≤ 0.001%, Heavy metals : ≤ 0.005% | ||
| 58 | N.N.N0.N0-tetramethyl ethyle-nediamine (TMEDA) | 3 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.0%, Impurity ≤ 0.50% water (Karl Fischer) | ||
| 59 | Isopropanol | 2 | Chai 1 lít | Assay ≥ 99.9%, HPLC grade, Impurities ≤ 0.0005% non-volatile matter, ≤ 0.001% free acid (as C2H5COOH) and ≤ 0.05% water (K.F.) | ||
| 60 | Agar | 5 | Chai 1 lít | Ign. residue ≤ 6%, Gel strength > 300 g/cm2 (1.5% gel), Gel point ~ 35oC (1.5% solution), pH 5-8 (1.5% in H2O) | ||
| 61 | Petri dishes | 20 | Hộp 100 cái | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốt, Kích thước: 90 mm × 15 mm, Nắp và thân đĩa phẳng | ||
| 62 | Agar plates | 20 | Hộp 100 cái | Plate Count Agar (PCA), Kích thước: 90 mm × 15 mm | ||
| 63 | HCl | 5 | Chai 2.5 lít | Assay: 37%, Impurity ≤ 1 ppm free chlorine, bromide (Br-) ≤ 0.005%, sulfate (SO42-) ≤ 1 ppm, sulfite (SO32-) ≤ 1 ppm, As ≤0.01 ppm, NH4+ ≤ 3 ppm, heavy metals ≤ 1 ppm | ||
| 64 | Màng lọc cenluloze acetate ϴ47 mm | 1,5 | Hộp 100 cái | Chất liệu: Cenluloze acetate, Đường kính: 47 mm, Lỗ lọc: 0.45 µm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.). (Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp hỏng hóc lớn có thể gởi về nhà sản xuất để kiểm tra, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có ít nhất 1 kỹ sư 3 năm kinh nghiệm để đảm bảo nhận nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì, bảo hành | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hoá học, Sinh học, Môi trường- Có xác nhận của nhà đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng nhận nói trên).(Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi