Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:03:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,948,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng có tính chất tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.126.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022 Mua sắm trang thiết bị sửa chữa, đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022 của Đại đội 26/Sư đoàn 308 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III –Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội); |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước GAZ 66 | G66-7010 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 2 | Bơm xăng GAZ 66 | B66B | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 3 | Bơm nhiên liệu diezen GAZ 66(D) | 606321-317 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 4 | Bơm nước ZIL 130 | Z130-1307 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 5 | Bơm xăng ZIL 130 | B10Z | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 6 | Bơm nước ZIL131 | Z131-1308 | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 7 | Bơm xăng ZIL131, Nga | B31Z | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 8 | Két nước làm mát ZIL 130 | UK31M | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 9 | Bơm nhiên liệu diezen ZIL 130 (D) | DZ268-031U | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 10 | Bơm nhiên liệu diezen URAL43267-41 (D) | R43267-50011-05 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 11 | Bơm xăng URAL 375D | 6502-60014-260 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 12 | Bơm nước UAZ | A3352-3002 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 13 | Bơm xăng UAZ | U512 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 14 | Két nước làm mát UAZ | AZ-M7742 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 15 | Bơm cái ly hợp GAZ66 | G66-1602300 | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 16 | Bơm con ly hợp GAZ66 | G66-160210 | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 17 | Bộ dây cao áp ZIL130 | ZIL130-130 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 18 | Bộ dây cao áp GAZ 66 | GAZ-66 | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 19 | Bộ dây cao áp UAZ | UAZ | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 20 | Bộ chia điện GAZ66 | P4B4-T | 14 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 21 | Bộ chia điện ZIL130 | 273.705 | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 22 | Bộ chia điện UAZ | UAZ512 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 23 | Bộ chia điện URAL | UR2618 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 24 | Bộ dây cao áp URAL | UR11-0012 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 25 | Bộ dây cao áp ZIL131 | ZIL131-131 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 26 | Bộ chia điện ZIL131 | 313.825 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 27 | Bộ lá côn bàn ép GAT66 | GAE-66 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 28 | Bộ lá côn bàn ép ZIL 131 | ZIL-131 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 29 | Bộ lá côn bàn ép UAZ | A*151-69 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 30 | Bộ lá côn bàn ép ZIL 130 | ZIL-130 | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 31 | Hộp điều khiển đánh lửa ZIL 130 | TK133734-0112B | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 32 | Hộp điều khiển đánh lửa GAT 66 | bGAT-S321 | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 33 | Hộp điều khiển đánh lửa UAZ | UAZ512-469 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 34 | Hộp điều khiển đánh lửa ZIL131 | TK313735-0122B | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 35 | Bộ xéc măng dầu URAL 375 | UR-375 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 36 | Bộ xéc măng hơi URAL 375 | UR-375 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 37 | Bộ xéc măng dầu UAZ | UAZ3169 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 38 | Bộ xéc măng hơi UAZ | UAZ*3169 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 39 | Bộ bạc tay biên UAZ | UAZ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 40 | Bộ xéc măng dầu GAT66 | bGAT-D2100 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 41 | Bộ xéc măng hơi GAT66 | GAT- H6610 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 42 | Bộ xéc măng hơi ZIL130 | J*ZIL-D130 | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 43 | Bộ xéc măng dầu ZIL 130 | J*ZIL-H130U | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 44 | Bộ xéc măng hơi ZIL131 | J*ZIL-D131L | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 45 | Bộ xéc măng dầu ZIL131 | J*ZIL-H131U | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 46 | Bộ xéc măng hơi ZIL 130(D) | ZI/130-14L | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 47 | Bộ xéc măng dầu ZIL 130(D) | ZI/130-14D | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 48 | Bát cao su bầu phanh ZIL | 735-29180=01 | 45 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 49 | Bát cao su quả táo giằng cầu GAT | 66-300303 | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 50 | Bát cao su quả táo lái GAT | 340*10-01GAT | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 51 | Cao su bầu lọc gió ZIL 131 | ZIL131-305 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 52 | Cao su bầu lọc gió ZIL131 | ZIL130-306 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 53 | Cao su bầu lọc gió URAL | 700*500*5PR | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 54 | Cao su chắn bùn | VN22386 | 100 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 55 | Phớt chắn dầu đầu trục GAT | G66*64*16 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 56 | Phớt đuôi hộp số chính ZIL | Z131*67*18 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 57 | Phớt đuôi hộp số chính GAT | G66*60*14 | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 58 | Phớt đuôi hộp số chính UAZ | U512*50*12 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 59 | Phớt đuôi hộp số phụ GAT | G66*55*12 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 60 | Phớt đầu, đuôi trục cơ GAT | G66*60*14 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 61 | Phớt đầu, đuôi trục cơ ZIL | JIL30*65*18 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 62 | Phớt đầu, đuôi trục cơ ZIL(D) | Ø70 *VN20 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 63 | Phớt đầu, đuôi trục cơ UAZ | UAZ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 64 | Phớt đầu, đuôi trục cơ URAL | Ø75 *VN22 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 65 | Trục cơ GAT 66 | P66G-5211 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 66 | Trục cơ ZIL131 | PA31Z-0013 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 67 | Giảm sóc trước GAT66 | 36-39165 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 68 | Giảm sóc sau GAT66 | 37-38266 | 14 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 69 | Giảm sóc trước ZIL130 | ZL30-008 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 70 | Giảm sóc trước ZIL131 | ZL31-017 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 71 | Giảm sóc trước UAZ | UAZ | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 72 | Giảm sóc sau UAZ | UAZ | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 73 | Két nước làm mát GAT66 | G66-6418 | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 74 | Cao su chân két nước | 66-345204 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 75 | Chụp cao su cần đi số GAT | 3130-036 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 76 | Chụp cao su cần đi số ZIL | A11-02 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 77 | Cao su chụp nến điện | GH632 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 78 | Cao su đệm quả táo lái | ZIL131 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 79 | Cao su giảm sóc | ZIL130 | 42 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 80 | Cao su giảm sóc | GAT66-11 | 38 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 81 | Cao su giảm sóc | 66-3407 | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 82 | Cao su gối đỡ trợ lực lái | GA66-0690 | 52 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 83 | Cao su chân máy | ZL-007 | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 84 | Zoăng kính chắn gió | GY-066 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 85 | Zoăng kính chắn gió | ZIL130 | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 86 | Zoăng cửa | ZIL131 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 87 | Zoăng cửa | GAT66 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 88 | Zoăng cửa | ZIL130 | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 89 | Kính chắn gió | GAT66 | 9 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V | |
| 90 | Kính chắn gió | ZIL-131 | 5 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V | |
| 91 | Zoăng kính hậu | URAL | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 92 | Kính hậu | URAL | 1 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V | |
| 93 | Nhíp sau GAT 66 | GAT66 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 94 | Nhíp sau ZIL130 | ZIL 130 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 95 | Bạc, ắc nhíp ZIL131 | ZIL131 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 96 | Dây cua roa MNK | AMUR | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 97 | Dây cua roa MFD | A53" | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 98 | Dây cua roa | A57" | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 99 | Dây cua roa | A71" | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 100 | Dây cua roa | B46" | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 101 | Dây cua roa | F42" | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 102 | Dây cua roa | F51" | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 103 | Dây cua roa | F54" | 22 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 104 | Bộ máy phát điện GAT66 | GDY66 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 105 | Bộ máy phát điện ZIL 130 | ZDY130 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 106 | Bộ máy phát điện UAZ | UAZ-512 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 107 | Bộ máy khởi động ZIL131 | KDZ131 | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 108 | Bộ máy khởi động UAZ | UAZ-469 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 109 | Tuy ô cao su tổng phanh UAZ | VN006 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 110 | Tuy ô cao su hơi phanh ZIL | VN882 | 26 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 111 | Tuy ô đồng dẫn nhiên liệu GAT 66 | L620 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 112 | Tuy ô dẫn hơi phanh URAL | L025 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 113 | Tuy ô dẫn hơi trợ lực ly hợp ZIL | L550 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 114 | Tuy ô dầu ra phanh GAT | L600 | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 115 | Tuy ô lò xo tổng phanh | H300 | 35 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 116 | Tuy ô chia hơi phanh ZIL | L200 | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 117 | Tuy ô trợ lực tổng côn UAZ | L320 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 118 | Tuy ô hơi trợ lực tổng côn URAL | L700 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 119 | Tuy ô dầu trợ lực lái GAT | 66-3408L50-b1 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 120 | Tuy ô trợ lực lái 3 chi tiết URAL | R-G026 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 121 | Bơm trợ lực lái GAT66 | G30-377b | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 122 | Bơm trợ lực lái ZIL 130 | Z130-467b | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 123 | Bơm trợ lực lái Zil 131 | ZG32108 | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 124 | Trục lái đứng GAT66 | G66*626* | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 125 | Thanh lái ngang ZIL130 | Z0315 | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 126 | Rotuyn lái ZIL130 | Z0326 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 127 | Rotuyn lái ZIL131 | 531*L03 | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 128 | Rotuyn lái GAT 66 | G66-426 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 129 | Bộ chế hòa khí ZIL | K135 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 130 | Bộ chế hòa khí UAZ | K88A | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 131 | Bộ chế hòa khí GAT | K133 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 132 | Cao su kính chéo | VN200 | 30 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 133 | Cao su kính hậu | A-350 | 40 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 134 | Cao su nhíp | K1000 | 250 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 135 | Gioăng cao su cánh cửa | 53205-5713022 | 60 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 136 | Ống cao su dẫn nước vào két mát | Ø42 *L450 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 137 | Ống cao su két mát nối cong 2 đầu | Ø38 *L300 | 29 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 138 | Ống cao su két mát nối cong | Ø19*L900 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 139 | Ống cao su từ thân động cơ ra két mát dầu | Ø34*L200 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 140 | Ống cao su vai két nước | Ø42*L150 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 141 | Ống cao su két mát nối thẳng | Ø45*L350 | 14 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 142 | Ống cao su két mát nối cong | Ø45*L420 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 143 | Ống cao su két nước | Ø52*L280 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 144 | Phớt chắn dầu moayơ GAT | 51*76*10*14,5 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 145 | Phớt chắn dầu cổ sáp GAT | 51*76*10 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 146 | Phớt chắn dầu hộp số phụ GAT | 58*84*15 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 147 | Phớt chắn dầu hộp số chính GAT | 60*85*12 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 148 | Phớt chắn dầu số ZIL | 84*110*12 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 149 | Phớt bán trục ZIL | 307654-P | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 150 | Phớt moayơ trong ZIL | 131-31-3-58 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 151 | Phớt moayơ GAT | 142*168*143 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 152 | Phớt moayơ UAZ | U469*336 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 153 | Phớt moayơ URAL | L220 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 154 | Tuy ô bơm lốp tự động GAT | Ø10*L1600 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 155 | Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu từ thùng nhiên liệu đến lọc thô GAT | 10*G300 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 156 | Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu vào lọc tinh | L850 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 157 | Tuy ô cao su lên đồng hồ báo áp suất dầu | L550 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 158 | Tuy ô cao su tổng van phanh | L660 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 159 | Xốp xách nhiệt khoang động cơ | MO12 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 160 | Bát cao su trợ lực phanh | 7606 KY | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 161 | Bi moayơ trước UAZ | 46Ф169 | 8 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 162 | Bi moayơ trước GAT | 127509 KA | 16 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 163 | Bi moayơ trước ZIL | 465ZЛ030 | 20 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 164 | Bộ bình, vòi phun nước rửa kính | A0243 | 28 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 165 | Bộ cần, chổi gạt nước mưa toàn bộ | CЛ100 | 22 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 166 | Bộ chi tiết sửa chữa CHK | K88A | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 167 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ UAZ | UAZ-3169 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 168 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ URAL | URAL-375 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 169 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZIL | ZIL-130 | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 170 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZIL | ZIL-131 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 171 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZIL | ZIL- 130(D) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 172 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ GAT | GAZ-66 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 173 | Bơm cái ly hợp UAZ | 469-1602510 | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 174 | Bơm con ly hợp UAZ | 421-1307010 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 175 | Bơm nước UAZ | 332-110601 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 176 | Bơm xăng UAZ | Б9Б | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 177 | Bơm xăng GAT | Б10 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 178 | Bơm xăng ZIL | Б9 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 179 | Bón điện, Phionex | 24V5W | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 180 | Bóng điện, Phionex | 12V10W | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 181 | Bóng điện trắng | 12V5W | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 182 | Bóng điện trắng | 12V5W | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 183 | Bóng điện trắng | 24V5W | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 184 | Bóng điện trắng | 24V10W | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 185 | Bóng điện trắng | 24V5W | 14 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 186 | Bóng điện trắng | 12V5W | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 187 | Bóng điện tử 3 cọc | 12V10W | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 188 | Cảm biến áp suất dầu 7kg/cm2 ZIL | MM711 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 189 | Cảm biến dầu 10kg/cm2 URAL | BK412 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 190 | Cảm biến đóng khớp dẫn động quạt gió | БM118-A | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 191 | Cảm biến nhiệt độ nước | TM100B | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 192 | Cảm biến nhiệt độ nước | BKБ | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 193 | Cảm biến tín hiệu đèn phanh | CЛ100 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 194 | Cần gạt mưa | 1*F14 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 195 | Cáp khởi động | C100 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 196 | Cầu chì tự chảy | 5-10A | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 197 | Chổi gạt mưa | 20" | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 198 | Chổi gạt mưa | 18* | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 199 | Chổi than máy khởi động | CT142 | 30 | Viên | Tham chiếu tại Chương V | |
| 200 | Chụp bụi cần đi số GAT | 5320-6105021 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 201 | Cơ cấu nâng, hạ kính GAT | 2101-2017 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 202 | Cơ cấu nâng, hạ kính ZIL | 5110117010 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 203 | Còi điện | 12V5A | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 204 | Công tắc 2 ngả | Л19-A2 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 205 | Công tắc 6 chân | C10A | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 206 | Núm còi ZIL | ЛA332 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 207 | Công tắc đèn trần | Л39 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 208 | Công tắc đèn xin đường | P105A | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 209 | Công tắc pha cốt UAZ | P139 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 210 | Công tắc pha cốt ZIL | P39A.15 | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 211 | Công tắc pha cốt GAT | BK403 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 212 | Công tắc số lùi | P 109 | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 213 | Cụm công tắc xin đường ZIL | 1003513014 | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 214 | Cụm van bảo vệ 3 ngả | 1003513015 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 215 | Cụm van phân phối khí nén | 32053-3518062 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 216 | Đầu đồng bắt cọc ắc quy | F16*1 | 60 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 217 | Dây cáp điện khởi động | B300-01 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 218 | Dây công tơ mét | 130*5*2 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 219 | Đèn hậu 3 khoang ZIL | P 130 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 220 | Đèn hậu tròn GAT | P 66 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 221 | Đèn hậu ZIL | P 101 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 222 | Đèn kích thước | FP 135 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 223 | Đèn lùi | FG16-C | 34 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 224 | Đèn pha phụ | P12B-5W | 61 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 225 | Đèn táp lô xanh, đỏ | P24V-5W | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 226 | Đèn trần | P 133 | 52 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 227 | Đèn xi nhan trắng vàng | 1028 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 228 | Điện trở phụ | CE107 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 229 | Điện trở | YK 170-03 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 230 | Đồng hồ báo áp suất dầu | Л3102 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 231 | Đồng hồ báo áp suất hơi | YB 170-01 | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 232 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu | AP 171 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 233 | Đồng hồ báo nạp điện | YK 171-01 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 234 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | MД-223Б | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 235 | Giá chổi than | 5415-1203 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 236 | Gương chiếu hậu ZIL | 5703231L | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 237 | Gương chiếu hậu GAT | 6801100A | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 238 | Khóa cắt mát điện từ | 28V40A | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 239 | Khóa cắt mát điện từ | 28V50A | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 240 | Khóa cắt mát | BK318 | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 241 | Khóa chuyển thùng xăng | P 305 | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 242 | Khóa đèn | 120-3704010-A | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 243 | Khóa điện 12V | 131-4220-010Б | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 244 | Van điều chỉnh áp suất hơi | PP6-1-0 | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 245 | Khóa két mát dầu | P39.20A | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 246 | Khóa đèn pha cos | 12VCT230 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 247 | Lò xo kéo trục bàn đạp ly hợp | MS-101714 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 248 | Lọc gió động cơ URAL | UR375 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 249 | Lọc gió động cơ UAZ | UAZ 469 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 250 | Lọc gió động cơ ZIL | F370-260*420 | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 251 | Lọc gió động cơ GAT | 405-G1109 | 23 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 252 | Lọc nhiên liệu diezen ZIL | DZ 131 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 253 | Lọc nhiên liệu diezen URAL | UR34267 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 254 | Lọc thô nhiên liệu URAL | UR375 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 255 | Lọc thô nhiên liệu UAZ | UAZ512 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 256 | Lọc thô nhiên liệu GAT | 1105025 | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 257 | Lọc thô nhiên liệu ZIL | 1012040 | 26 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 258 | Lọc tinh nhiên liệu UAZ | UAZ469 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 259 | Lọc tinh nhiên liệu URAL | ØU 375 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 260 | Lọc tinh nhiên liệu ZIL | FY021 | 26 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 261 | Lọc tinh nhiên liệu GAT | FG117-11 | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 262 | Lõi máy khởi động GAT 66 | CT236 | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 263 | Má phanh tay UAZ | ®512-469 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 264 | Má phanh tay GAT66 | G66-260 | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 265 | Má phanh tay ZIL 130 | Z30-200 | 14 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 266 | Má phanh tay ZIL 131 | Z31-306 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 267 | Tang trống phanh ZIL 130 | GZ 313*356 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 268 | Tang trống phanh GAT66 | PG06-121 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 269 | Mâm chổi than máy khởi động | CT302 | 22 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 270 | Màng bơm xăng | Б10 | 35 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 271 | Mô tơ gạt mưa | MЗ14A-37301 | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 272 | Mô tơ bơm nước rửa kính | 12V10W | 28 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 273 | Bình chứa nước rửa kính | LA206 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 274 | Nắp chia điện | P119 | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 275 | Nến điện F17A | 3707-010 | 100 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 276 | Cụm đèn pha ZIL | PH122 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 277 | Cụm đèn pha GAT | PG146E | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 278 | Ôngs phun nước rửa kính | F4L1600 | 17 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 279 | Phớt bơm nước | 130-307-01 | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 280 | Phớt bơm nước | 7406-1001 | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 281 | Rơ le bảo vệ khởi động | P530 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 282 | Rơ le còi | 502-12 | 30 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 283 | Tăng điện | B116Y | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 284 | Tăng điện | 273705 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 285 | Tăng điện | Б116 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 286 | Tẩu nến điện | F17 | 120 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 287 | Tay mở cửa ca bin ngoài bên phải GAT | G6104021 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 288 | Tay mở cửa ca bin ngoài bên trái GAT | G6104021 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 289 | Tay mở cửa trong ca bin ZIL | LP-UR | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 290 | Tay quay kính GAT | 375-6104 | 17 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 291 | Gỗ sàn, thành thùng xe | GAT66 | 160 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | |
| 292 | Gỗ sàn, thành thùng xe | ZIL130 | 180 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | |
| 293 | Gỗ sàn, thành thùng xe | ZIL131 | 100 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | |
| 294 | Tiết chế bán dẫn ZIL | G273B 28B-5A | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 295 | Tiết chế GAT | PP362 | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 296 | Tổng phanh ZIL | Z100.3522 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 297 | Bầu trợ lực phanh UAZ | UAZ-0105 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 298 | Bầu trợ lực phanh GAT | GAT-6610 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 299 | Trục chữ thập các đăng ZIL | 88*31 | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 300 | Trục chữ thập các đăngGAT | 112*30 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 301 | Cụm bi treo trục các đăng GAT | GAT66 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 302 | Cụm visai cầu sau GAT66 | F6068G32 | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 303 | Hộp số chính GAT66 | PG66*3258 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 304 | Xi lanh phanh bánh sau | 51-3501040 | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 305 | Xi lanh phanh bánh trước GAT | 469-3505029 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 306 | Cụm moay ơ trước GAT66 | P6A200*505 | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 307 | Cụm moay ơ trước ZIL130 | Z30*P223 | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 308 | Má phanh trước GAT66 | G56203 | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 309 | Má phanh sau GAT66 | G57204 | 24 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 310 | Má phanh trước ZIL130 | ZIL130A | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 311 | Má phanh sau ZIL130 | ZIL130B | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 312 | Má phanh trước ZIL131 | ZIL131*02 | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 313 | Má phanh sau ZIL131 | ZIL131*06 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 314 | Thanh gạt nước 18" | WC118 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 315 | Thanh gạt nước 22" | WC122 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 316 | Thanh gạt nước 16" | WC116 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 317 | Thanh gạt nước 24" | WC124 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 318 | Lọc dầu động cơ | 0986AF1042ESD | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 319 | Lọc xăng | FS3213 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 320 | Lọc gió điều hòa | AC108J | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 321 | Lọc gió động cơ | A1513 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 322 | Bơm cao áp nhiên liệu | 3310045700 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 323 | Má phanh sau | 5830545A63 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 324 | Má phanh trước | 583545A63 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 325 | Dây curoa động cơ | 2521141712 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 326 | Giảm sóc trước | 543005A200 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 327 | Giảm sóc sau | 553005A200 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 328 | Rô tuyn ngoài | 568905A00 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 329 | Rô tuyn trong | 568805A00 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 330 | Lá côn | 411005K100 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 331 | Bàn ép | 412005H000 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 332 | Má phanh trước | A1N167T | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 333 | Má phanh sau | FN2335 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 334 | Bi moayơ trước | 90366T0007 | 4 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 335 | Dây curoa tổng | 90916T2019 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 336 | Bi tăng | 166200C020 | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 337 | Bi tỳ | 166030C013 | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 338 | Máy đề | 810075191 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 339 | Máy phát | 270600C021 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 340 | Giảm sóc trước | 4851009Z80 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 341 | Giảm sóc trước | 4852009U90 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 342 | Giảm sóc sau | 4853109820 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 343 | Lá côn | DTX162 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 344 | Bàn ép | CTX065 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 345 | Bi T | 50TKB3504B1R | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 346 | Rô tuyn ngoài | ET26881 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 347 | Rô tuyn trong | ERT26880 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 348 | Rô tuyn đứng trên | 4331009015 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 349 | Rô tuyn đứng rưới | 433009510 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 350 | Rô tuyn cân bằng | 48200K010 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 351 | Má phanh trước | PN1482 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 352 | Má phanh sau | 044950K120 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 353 | Bi moay ơ trước | 90369T0003 | 2 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 354 | Dây cu roa tổng | 90916T2018 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 355 | Bi tăng | 166200C022 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 356 | Bi tỳ | 166030C016 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 357 | Máy đề | 2810075191 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 358 | Máy phát | 270600C025 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 359 | Giảm sóc trước | 4851009J40 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 360 | Giảm sóc sau | 4853109730 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 361 | Lá côn | DTX172 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 362 | Bàn ép | CTX115 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 363 | Rô tuyn đứng trên | 4331009015 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 364 | Rô tuyn đứng dưới | 4333009510 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 365 | Rô tuyn lái ngoài | ET26880 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 366 | Rô tuyn lái trong | ER26880 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 367 | Rô tuyn cân bằng | LS26890R | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 368 | Rô tuyn cân bằng | LS26890L | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 369 | Lọc gió điều hòa | 997645A100IA | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 370 | Thanh gạt nước 20" | 981405A200 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 371 | Thanh gạt nước 24" | 981505A200 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 372 | Băng dính cách điện | K-18mm | 250 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | |
| 373 | Băng tan | K12 | 300 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | |
| 374 | Bột rà xu páp | Cr03 | 60 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | |
| 375 | Bu lông ,đai ốc | M10*40 | 950 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 376 | Bu lông, đai ốc | M12*40 | 950 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 377 | Bu lông, đai ốc | M14*50 | 700 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 378 | Bu lông, đai ốc | M6*25 | 950 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 379 | Bu lông, đai ốc | M8*30 | 950 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 380 | Cầu đấu dây điện | 24-12B,6*2 | 200 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 381 | Chổi đánh rỉ máy | F100 | 900 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 382 | Chốt chẻ | F3*40 | 800 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 383 | Chốt chẻ | F4*50 | 750 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 384 | Đai xiết B13mm | F14-21 | 800 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 385 | Đai xiết B13mm | F16-27 | 600 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 386 | Đai xiết B13mm | F32-51 | 400 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 387 | Đai xiết B13mm | F40-65 | 350 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 388 | Đai xiết B13mm | F52-76 | 150 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 389 | Đâù bắt dây điện | F8 | 900 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 390 | Dây điện | 2*1,0 | 1.300 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 391 | Dây điện | 2*1,5 | 500 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 392 | Dây thít nhựa | L300 | 50 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | |
| 393 | Dây thép hàn | F2,5 | 80 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 394 | Giắc cắm điện | M4*1 | 600 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 395 | Giấy ráp A4 | N320-1500 | 1.600 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 396 | Giấy ráp vải | A180, A240 | 90 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | |
| 397 | Giẻ lau công nghiệp | 680 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 398 | Hộp xịt | RP7-350gr | 100 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | |
| 399 | Keo dán cao su | Dog-X66 | 50 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 400 | Keo dán đệm mặt máy | GATKET | 60 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V | |
| 401 | Keo sillicon đen | 600gr | 60 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V | |
| 402 | Khuyết điện | M4 | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 403 | Long đen đồng | F12,14 | 900 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 404 | Long đen phẳng | F12,14,16 | 1.600 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 405 | Ống cao su | F12/10at | 120 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 406 | Ống cao su | F14/14at | 90 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 407 | Ống cao su | F22/12at | 50 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 408 | Ống cao su | F6/8at | 70 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 409 | Ống cao su | F8/8at | 150 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 410 | Ống cao su | F16/12at | 30 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 411 | Ống cao su | F18/12at | 30 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 412 | Ống đồng | F8,d1.2 | 450 | m | Tham chiếu tại Chương V | |
| 413 | Thép tấm | CT3d1,2 | 500 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 414 | Que hàn điện | N45F3,2 | 95 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 415 | Thiếc hàn | 60/40-Sn/Pb | 30 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 416 | Vú bơm mỡ | M8 | 500 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 417 | Ghế da xe | Ford transit 16c | 16 | Ghế | Tham chiếu tại Chương V | |
| 418 | Lót sàn xe | Ford transit 16c | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 419 | Ghế da xe | Country29c | 29 | Ghế | Tham chiếu tại Chương V | |
| 420 | Lót sàn xe | Country29c | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 421 | Phim cách nhiệt 3M | Ford transit | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 422 | Phim cách nhiệt 3M | Toyota-Innova | 2 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 423 | Phim cách nhiệt 3M | Toyota-Fortuner | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 424 | Ghế da xe | Fortuner | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 425 | Lốp 205/65/R15 | AC158J | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 426 | Lốp 265/65 R17 | UR6221 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 427 | Lốp 215/02-15C | D521/8PR | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 428 | Lốp 9.000/R20 | D911/16PR | 60 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 429 | Lốp 12.000/R20 | D951/20PR | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 430 | Lốp 12.000/R18 | D811/18PR | 80 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 431 | Lốp 14.00-20 | 28PR/TT/PM | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 432 | Lốp 7.00/R16 | 7.00-16 C699 16PR | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | |
| 433 | Bạt xe ZIL130 | VM 5326Z | 24 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 434 | Bạt xe ZIL131 | VM 5327Z | 16 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 435 | Bạt xe GAT66 | VM4603G | 24 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 436 | Bạt xe URAL 375 | VM3705U | 3 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 437 | Bạt xe K2700 | VM7321K | 2 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 438 | Bạt xe CA-1097 | VM1097CA | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 439 | Bạt xe ISUZU | VM2201S | 1 | Xe | Tham chiếu tại Chương V | |
| 440 | Bình điện 12v-60Ah | 55D23LMF | 20 | Bình | Tham chiếu tại Chương V | |
| 441 | Bình điện 12v-75Ah | 85D31LMF | 15 | Bình | Tham chiếu tại Chương V | |
| 442 | Bình điện 12v-80Ah | 95D31LMF | 10 | Bình | Tham chiếu tại Chương V | |
| 443 | Bình điện 12v-135Ah | N135 | 25 | Bình | Tham chiếu tại Chương V | |
| 444 | Sơn gốc màu xanh | Q550 | 2.000 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 445 | Vật tư sơn xanh | Q673 | 1.500 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 446 | Sơn xanh dương | Primers | 2.000 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 447 | Sơn lót 2k | 810-C | 2.000 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 448 | Dung môi | Putty 522 | 1.500 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 449 | Bả đắp 2K | TG20 | 445 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | |
| 450 | Dao bả | 680 Grey | 500 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 451 | Sơn lót | Kombifiller | 500 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | |
| 452 | Bả láng | Plus HS | 1.000 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 453 | Dầu bóng | 48x30 | 10.000 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | |
| 454 | Băng keo giấy | 70x198 | 8.000 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 455 | Nhám mài nước | 230x280 | 8.000 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 456 | Nhám mài khô | D125 | 10.000 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 457 | Nhám đĩa mài thô | 12x18x1.1 | 10.000 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | |
| 458 | Băng keo 2 mặt | KKJ2441 | 600 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 459 | Phớt lông cứu 2 mặt | 3C-0333 | 300 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | |
| 460 | Xi đánh bóng | 3M-PL05 | 1.000 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 461 | Phớt lông cứu 1 mặt 5" 3M | TP6150 | 500 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 462 | Phớt mút mịn liền đế TP | TP-02015 | 1.000 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | |
| 463 | Sơn ghi sáng | 600 Grey | 2.000 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 464 | Sơn chống gỉ | SSLPEP | 2.000 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | |
| 465 | Dung dịch tẩy rửa | E95 | 1.500 | Lít | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng có tính chất tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.126.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi