Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340640-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220323038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 18:03:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,948,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng có tính chất tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.126.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022
Mua sắm trang thiết bị sửa chữa, đồng bộ vũ khí trang bị kỹ thuật năm 2022 của Đại đội 26/Sư đoàn 308
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần bất động sản và xây dựng Hoàng Sơn Group;


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III –Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội);
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm nước GAZ 66G66-70108CáiTham chiếu tại Chương V
2Bơm xăng GAZ 66B66B16CáiTham chiếu tại Chương V
3Bơm nhiên liệu diezen GAZ 66(D)606321-3171CáiTham chiếu tại Chương V
4Bơm nước ZIL 130Z130-130712CáiTham chiếu tại Chương V
5Bơm xăng ZIL 130B10Z10CáiTham chiếu tại Chương V
6Bơm nước ZIL131Z131-13087CáiTham chiếu tại Chương V
7Bơm xăng ZIL131, NgaB31Z15CáiTham chiếu tại Chương V
8Két nước làm mát ZIL 130UK31M7CáiTham chiếu tại Chương V
9Bơm nhiên liệu diezen ZIL 130 (D)DZ268-031U2CáiTham chiếu tại Chương V
10Bơm nhiên liệu diezen URAL43267-41 (D)R43267-50011-051CáiTham chiếu tại Chương V
11Bơm xăng URAL 375D6502-60014-2602CáiTham chiếu tại Chương V
12Bơm nước UAZA3352-30025CáiTham chiếu tại Chương V
13Bơm xăng UAZU5128CáiTham chiếu tại Chương V
14Két nước làm mát UAZAZ-M77424CáiTham chiếu tại Chương V
15Bơm cái ly hợp GAZ66G66-160230016BộTham chiếu tại Chương V
16Bơm con ly hợp GAZ66G66-16021016BộTham chiếu tại Chương V
17Bộ dây cao áp ZIL130ZIL130-13020BộTham chiếu tại Chương V
18Bộ dây cao áp GAZ 66GAZ-6618BộTham chiếu tại Chương V
19Bộ dây cao áp UAZUAZ5BộTham chiếu tại Chương V
20Bộ chia điện GAZ66P4B4-T14BộTham chiếu tại Chương V
21Bộ chia điện ZIL130273.70516BộTham chiếu tại Chương V
22Bộ chia điện UAZUAZ5124BộTham chiếu tại Chương V
23Bộ chia điện URALUR26185BộTham chiếu tại Chương V
24Bộ dây cao áp URALUR11-00122BộTham chiếu tại Chương V
25Bộ dây cao áp ZIL131ZIL131-1318BộTham chiếu tại Chương V
26Bộ chia điện ZIL131313.8258BộTham chiếu tại Chương V
27Bộ lá côn bàn ép GAT66GAE-6610BộTham chiếu tại Chương V
28Bộ lá côn bàn ép ZIL 131ZIL-1318BộTham chiếu tại Chương V
29Bộ lá côn bàn ép UAZA*151-695BộTham chiếu tại Chương V
30Bộ lá côn bàn ép ZIL 130ZIL-13012BộTham chiếu tại Chương V
31Hộp điều khiển đánh lửa ZIL 130TK133734-0112B8CáiTham chiếu tại Chương V
32Hộp điều khiển đánh lửa GAT 66bGAT-S3219BộTham chiếu tại Chương V
33Hộp điều khiển đánh lửa UAZUAZ512-4692BộTham chiếu tại Chương V
34Hộp điều khiển đánh lửa ZIL131TK313735-0122B3BộTham chiếu tại Chương V
35Bộ xéc măng dầu URAL 375UR-3751BộTham chiếu tại Chương V
36Bộ xéc măng hơi URAL 375UR-3751BộTham chiếu tại Chương V
37Bộ xéc măng dầu UAZUAZ31692BộTham chiếu tại Chương V
38Bộ xéc măng hơi UAZUAZ*31692BộTham chiếu tại Chương V
39Bộ bạc tay biên UAZUAZ2BộTham chiếu tại Chương V
40Bộ xéc măng dầu GAT66bGAT-D21008BộTham chiếu tại Chương V
41Bộ xéc măng hơi GAT66GAT- H66108BộTham chiếu tại Chương V
42Bộ xéc măng hơi ZIL130J*ZIL-D1307BộTham chiếu tại Chương V
43Bộ xéc măng dầu ZIL 130J*ZIL-H130U7BộTham chiếu tại Chương V
44Bộ xéc măng hơi ZIL131J*ZIL-D131L5BộTham chiếu tại Chương V
45Bộ xéc măng dầu ZIL131J*ZIL-H131U5BộTham chiếu tại Chương V
46Bộ xéc măng hơi ZIL 130(D)ZI/130-14L1BộTham chiếu tại Chương V
47Bộ xéc măng dầu ZIL 130(D)ZI/130-14D1BộTham chiếu tại Chương V
48Bát cao su bầu phanh ZIL735-29180=0145CáiTham chiếu tại Chương V
49Bát cao su quả táo giằng cầu GAT66-30030325CáiTham chiếu tại Chương V
50Bát cao su quả táo lái GAT340*10-01GAT30CáiTham chiếu tại Chương V
51Cao su bầu lọc gió ZIL 131ZIL131-30512CáiTham chiếu tại Chương V
52Cao su bầu lọc gió ZIL131ZIL130-30610CáiTham chiếu tại Chương V
53Cao su bầu lọc gió URAL700*500*5PR5CáiTham chiếu tại Chương V
54Cao su chắn bùnVN22386100CáiTham chiếu tại Chương V
55Phớt chắn dầu đầu trục GATG66*64*1620CáiTham chiếu tại Chương V
56Phớt đuôi hộp số chính ZILZ131*67*1810CáiTham chiếu tại Chương V
57Phớt đuôi hộp số chính GATG66*60*1418CáiTham chiếu tại Chương V
58Phớt đuôi hộp số chính UAZU512*50*124CáiTham chiếu tại Chương V
59Phớt đuôi hộp số phụ GATG66*55*1210CáiTham chiếu tại Chương V
60Phớt đầu, đuôi trục cơ GATG66*60*148BộTham chiếu tại Chương V
61Phớt đầu, đuôi trục cơ ZILJIL30*65*185BộTham chiếu tại Chương V
62Phớt đầu, đuôi trục cơ ZIL(D)Ø70 *VN201BộTham chiếu tại Chương V
63Phớt đầu, đuôi trục cơ UAZUAZ2BộTham chiếu tại Chương V
64Phớt đầu, đuôi trục cơ URALØ75 *VN221BộTham chiếu tại Chương V
65Trục cơ GAT 66P66G-52111CáiTham chiếu tại Chương V
66Trục cơ ZIL131PA31Z-00131CáiTham chiếu tại Chương V
67Giảm sóc trước GAT6636-3916510CáiTham chiếu tại Chương V
68Giảm sóc sau GAT6637-3826614CáiTham chiếu tại Chương V
69Giảm sóc trước ZIL130ZL30-0084CáiTham chiếu tại Chương V
70Giảm sóc trước ZIL131ZL31-0178CáiTham chiếu tại Chương V
71Giảm sóc trước UAZUAZ6CáiTham chiếu tại Chương V
72Giảm sóc sau UAZUAZ6CáiTham chiếu tại Chương V
73Két nước làm mát GAT66G66-64187CáiTham chiếu tại Chương V
74Cao su chân két nước66-34520430CáiTham chiếu tại Chương V
75Chụp cao su cần đi số GAT3130-03616CáiTham chiếu tại Chương V
76Chụp cao su cần đi số ZILA11-0210CáiTham chiếu tại Chương V
77Cao su chụp nến điệnGH63236CáiTham chiếu tại Chương V
78Cao su đệm quả táo láiZIL13120CáiTham chiếu tại Chương V
79Cao su giảm sócZIL13042CáiTham chiếu tại Chương V
80Cao su giảm sócGAT66-1138CáiTham chiếu tại Chương V
81Cao su giảm sóc66-340740CáiTham chiếu tại Chương V
82Cao su gối đỡ trợ lực láiGA66-069052CáiTham chiếu tại Chương V
83Cao su chân máyZL-00715BộTham chiếu tại Chương V
84Zoăng kính chắn gióGY-06620BộTham chiếu tại Chương V
85Zoăng kính chắn gióZIL13018BộTham chiếu tại Chương V
86Zoăng cửaZIL13110BộTham chiếu tại Chương V
87Zoăng cửaGAT6620BộTham chiếu tại Chương V
88Zoăng cửaZIL13015BộTham chiếu tại Chương V
89Kính chắn gióGAT669TấmTham chiếu tại Chương V
90Kính chắn gióZIL-1315TấmTham chiếu tại Chương V
91Zoăng kính hậuURAL1BộTham chiếu tại Chương V
92Kính hậuURAL1TấmTham chiếu tại Chương V
93Nhíp sau GAT 66GAT664BộTham chiếu tại Chương V
94Nhíp sau ZIL130ZIL 1302BộTham chiếu tại Chương V
95Bạc, ắc nhíp ZIL131ZIL1316BộTham chiếu tại Chương V
96Dây cua roa MNKAMUR5CáiTham chiếu tại Chương V
97Dây cua roa MFDA53"10CáiTham chiếu tại Chương V
98Dây cua roaA57"20CáiTham chiếu tại Chương V
99Dây cua roaA71"36CáiTham chiếu tại Chương V
100Dây cua roaB46"5CáiTham chiếu tại Chương V
101Dây cua roaF42"30CáiTham chiếu tại Chương V
102Dây cua roaF51"25CáiTham chiếu tại Chương V
103Dây cua roaF54"22CáiTham chiếu tại Chương V
104Bộ máy phát điện GAT66GDY665BộTham chiếu tại Chương V
105Bộ máy phát điện ZIL 130ZDY1302BộTham chiếu tại Chương V
106Bộ máy phát điện UAZUAZ-5122BộTham chiếu tại Chương V
107Bộ máy khởi động ZIL131KDZ1313BộTham chiếu tại Chương V
108Bộ máy khởi động UAZUAZ-4691BộTham chiếu tại Chương V
109Tuy ô cao su tổng phanh UAZVN0064CáiTham chiếu tại Chương V
110Tuy ô cao su hơi phanh ZILVN88226CáiTham chiếu tại Chương V
111Tuy ô đồng dẫn nhiên liệu GAT 66L62010CáiTham chiếu tại Chương V
112Tuy ô dẫn hơi phanh URALL0256CáiTham chiếu tại Chương V
113Tuy ô dẫn hơi trợ lực ly hợp ZILL5508CáiTham chiếu tại Chương V
114Tuy ô dầu ra phanh GATL60018CáiTham chiếu tại Chương V
115Tuy ô lò xo tổng phanhH30035CáiTham chiếu tại Chương V
116Tuy ô chia hơi phanh ZILL20040CáiTham chiếu tại Chương V
117Tuy ô trợ lực tổng côn UAZL3205CáiTham chiếu tại Chương V
118Tuy ô hơi trợ lực tổng côn URALL7006CáiTham chiếu tại Chương V
119Tuy ô dầu trợ lực lái GAT66-3408L50-b115CáiTham chiếu tại Chương V
120Tuy ô trợ lực lái 3 chi tiết URALR-G0268CáiTham chiếu tại Chương V
121Bơm trợ lực lái GAT66G30-377b10BộTham chiếu tại Chương V
122Bơm trợ lực lái ZIL 130Z130-467b8BộTham chiếu tại Chương V
123Bơm trợ lực lái Zil 131ZG321083BộTham chiếu tại Chương V
124Trục lái đứng GAT66G66*626*18CáiTham chiếu tại Chương V
125Thanh lái ngang ZIL130Z03159CáiTham chiếu tại Chương V
126Rotuyn lái ZIL130Z032616CáiTham chiếu tại Chương V
127Rotuyn lái ZIL131531*L0318CáiTham chiếu tại Chương V
128Rotuyn lái GAT 66G66-42615CáiTham chiếu tại Chương V
129Bộ chế hòa khí ZILK1356BộTham chiếu tại Chương V
130Bộ chế hòa khí UAZK88A2BộTham chiếu tại Chương V
131Bộ chế hòa khí GATK1338BộTham chiếu tại Chương V
132Cao su kính chéoVN20030mTham chiếu tại Chương V
133Cao su kính hậuA-35040mTham chiếu tại Chương V
134Cao su nhípK1000250CáiTham chiếu tại Chương V
135Gioăng cao su cánh cửa53205-571302260mTham chiếu tại Chương V
136Ống cao su dẫn nước vào két mátØ42 *L45015CáiTham chiếu tại Chương V
137Ống cao su két mát nối cong 2 đầuØ38 *L30029CáiTham chiếu tại Chương V
138Ống cao su két mát nối congØ19*L9006CáiTham chiếu tại Chương V
139Ống cao su từ thân động cơ ra két mát dầuØ34*L2005CáiTham chiếu tại Chương V
140Ống cao su vai két nướcØ42*L15015CáiTham chiếu tại Chương V
141Ống cao su két mát nối thẳngØ45*L35014CáiTham chiếu tại Chương V
142Ống cao su két mát nối congØ45*L4205CáiTham chiếu tại Chương V
143Ống cao su két nướcØ52*L28010CáiTham chiếu tại Chương V
144Phớt chắn dầu moayơ GAT51*76*10*14,530CáiTham chiếu tại Chương V
145Phớt chắn dầu cổ sáp GAT51*76*1030CáiTham chiếu tại Chương V
146Phớt chắn dầu hộp số phụ GAT58*84*1515CáiTham chiếu tại Chương V
147Phớt chắn dầu hộp số chính GAT60*85*1212CáiTham chiếu tại Chương V
148Phớt chắn dầu số ZIL84*110*1220CáiTham chiếu tại Chương V
149Phớt bán trục ZIL307654-P15CáiTham chiếu tại Chương V
150Phớt moayơ trong ZIL131-31-3-5830CáiTham chiếu tại Chương V
151Phớt moayơ GAT142*168*14336CáiTham chiếu tại Chương V
152Phớt moayơ UAZU469*3368CáiTham chiếu tại Chương V
153Phớt moayơ URALL22010CáiTham chiếu tại Chương V
154Tuy ô bơm lốp tự động GATØ10*L16008CáiTham chiếu tại Chương V
155Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu từ thùng nhiên liệu đến lọc thô GAT10*G30016CáiTham chiếu tại Chương V
156Tuy ô cao su dẫn nhiên liệu vào lọc tinhL85010CáiTham chiếu tại Chương V
157Tuy ô cao su lên đồng hồ báo áp suất dầuL55012CáiTham chiếu tại Chương V
158Tuy ô cao su tổng van phanhL66012CáiTham chiếu tại Chương V
159Xốp xách nhiệt khoang động cơMO122CáiTham chiếu tại Chương V
160Bát cao su trợ lực phanh7606 KY20BộTham chiếu tại Chương V
161Bi moayơ trước UAZ46Ф1698VòngTham chiếu tại Chương V
162Bi moayơ trước GAT127509 KA16VòngTham chiếu tại Chương V
163Bi moayơ trước ZIL465ZЛ03020VòngTham chiếu tại Chương V
164Bộ bình, vòi phun nước rửa kínhA024328BộTham chiếu tại Chương V
165Bộ cần, chổi gạt nước mưa toàn bộCЛ10022BộTham chiếu tại Chương V
166Bộ chi tiết sửa chữa CHKK88A3BộTham chiếu tại Chương V
167Bộ gioăng đệm đại tu động cơ UAZUAZ-31692BộTham chiếu tại Chương V
168Bộ gioăng đệm đại tu động cơ URALURAL-3751BộTham chiếu tại Chương V
169Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZILZIL-1307BộTham chiếu tại Chương V
170Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZILZIL-1315BộTham chiếu tại Chương V
171Bộ gioăng đệm đại tu động cơ ZILZIL- 130(D)1BộTham chiếu tại Chương V
172Bộ gioăng đệm đại tu động cơ GATGAZ-668BộTham chiếu tại Chương V
173Bơm cái ly hợp UAZ469-16025103BộTham chiếu tại Chương V
174Bơm con ly hợp UAZ421-13070104CáiTham chiếu tại Chương V
175Bơm nước UAZ332-1106012CáiTham chiếu tại Chương V
176Bơm xăng UAZБ9Б3CáiTham chiếu tại Chương V
177Bơm xăng GATБ1015CáiTham chiếu tại Chương V
178Bơm xăng ZILБ912CáiTham chiếu tại Chương V
179Bón điện, Phionex24V5W6CáiTham chiếu tại Chương V
180Bóng điện, Phionex12V10W30CáiTham chiếu tại Chương V
181Bóng điện trắng12V5W50CáiTham chiếu tại Chương V
182Bóng điện trắng12V5W40CáiTham chiếu tại Chương V
183Bóng điện trắng24V5W12CáiTham chiếu tại Chương V
184Bóng điện trắng24V10W10CáiTham chiếu tại Chương V
185Bóng điện trắng24V5W14CáiTham chiếu tại Chương V
186Bóng điện trắng12V5W24CáiTham chiếu tại Chương V
187Bóng điện tử 3 cọc12V10W20CáiTham chiếu tại Chương V
188Cảm biến áp suất dầu 7kg/cm2 ZILMM7116CáiTham chiếu tại Chương V
189Cảm biến dầu 10kg/cm2 URALBK4122CáiTham chiếu tại Chương V
190Cảm biến đóng khớp dẫn động quạt gióБM118-A6CáiTham chiếu tại Chương V
191Cảm biến nhiệt độ nướcTM100B15CáiTham chiếu tại Chương V
192Cảm biến nhiệt độ nướcBKБ9CáiTham chiếu tại Chương V
193Cảm biến tín hiệu đèn phanhCЛ10010CáiTham chiếu tại Chương V
194Cần gạt mưa1*F1412CáiTham chiếu tại Chương V
195Cáp khởi độngC10010CáiTham chiếu tại Chương V
196Cầu chì tự chảy5-10A50CáiTham chiếu tại Chương V
197Chổi gạt mưa20"25CáiTham chiếu tại Chương V
198Chổi gạt mưa18*25CáiTham chiếu tại Chương V
199Chổi than máy khởi độngCT14230ViênTham chiếu tại Chương V
200Chụp bụi cần đi số GAT5320-610502112CáiTham chiếu tại Chương V
201Cơ cấu nâng, hạ kính GAT2101-201710BộTham chiếu tại Chương V
202Cơ cấu nâng, hạ kính ZIL51101170106BộTham chiếu tại Chương V
203Còi điện12V5A30CáiTham chiếu tại Chương V
204Công tắc 2 ngảЛ19-A215CáiTham chiếu tại Chương V
205Công tắc 6 chânC10A10CáiTham chiếu tại Chương V
206Núm còi ZILЛA3325CáiTham chiếu tại Chương V
207Công tắc đèn trầnЛ3916CáiTham chiếu tại Chương V
208Công tắc đèn xin đườngP105A5CáiTham chiếu tại Chương V
209Công tắc pha cốt UAZP1393CáiTham chiếu tại Chương V
210Công tắc pha cốt ZILP39A.157CáiTham chiếu tại Chương V
211Công tắc pha cốt GATBK40310CáiTham chiếu tại Chương V
212Công tắc số lùiP 1097CáiTham chiếu tại Chương V
213Cụm công tắc xin đường ZIL10035130149CáiTham chiếu tại Chương V
214Cụm van bảo vệ 3 ngả10035130153CáiTham chiếu tại Chương V
215Cụm van phân phối khí nén32053-35180625CáiTham chiếu tại Chương V
216Đầu đồng bắt cọc ắc quyF16*160CáiTham chiếu tại Chương V
217Dây cáp điện khởi độngB300-0110CáiTham chiếu tại Chương V
218Dây công tơ mét130*5*23CáiTham chiếu tại Chương V
219Đèn hậu 3 khoang ZILP 1306CáiTham chiếu tại Chương V
220Đèn hậu tròn GATP 6612CáiTham chiếu tại Chương V
221Đèn hậu ZILP 1018CáiTham chiếu tại Chương V
222Đèn kích thướcFP 13516CáiTham chiếu tại Chương V
223Đèn lùiFG16-C34CáiTham chiếu tại Chương V
224Đèn pha phụP12B-5W61CáiTham chiếu tại Chương V
225Đèn táp lô xanh, đỏP24V-5W30CáiTham chiếu tại Chương V
226Đèn trầnP 13352CáiTham chiếu tại Chương V
227Đèn xi nhan trắng vàng102820CáiTham chiếu tại Chương V
228Điện trở phụCE10710CáiTham chiếu tại Chương V
229Điện trởYK 170-033CáiTham chiếu tại Chương V
230Đồng hồ báo áp suất dầuЛ310210CáiTham chiếu tại Chương V
231Đồng hồ báo áp suất hơiYB 170-019CáiTham chiếu tại Chương V
232Đồng hồ báo mức nhiên liệuAP 17116CáiTham chiếu tại Chương V
233Đồng hồ báo nạp điệnYK 171-0110CáiTham chiếu tại Chương V
234Đồng hồ báo nhiệt độ nướcMД-223Б12CáiTham chiếu tại Chương V
235Giá chổi than5415-12036BộTham chiếu tại Chương V
236Gương chiếu hậu ZIL5703231L18CáiTham chiếu tại Chương V
237Gương chiếu hậu GAT6801100A12CáiTham chiếu tại Chương V
238Khóa cắt mát điện từ28V40A10CáiTham chiếu tại Chương V
239Khóa cắt mát điện từ28V50A19CáiTham chiếu tại Chương V
240Khóa cắt mátBK31840CáiTham chiếu tại Chương V
241Khóa chuyển thùng xăngP 30525CáiTham chiếu tại Chương V
242Khóa đèn120-3704010-A16CáiTham chiếu tại Chương V
243Khóa điện 12V131-4220-010Б10CáiTham chiếu tại Chương V
244Van điều chỉnh áp suất hơiPP6-1-019CáiTham chiếu tại Chương V
245Khóa két mát dầuP39.20A18CáiTham chiếu tại Chương V
246Khóa đèn pha cos12VCT23030CáiTham chiếu tại Chương V
247Lò xo kéo trục bàn đạp ly hợpMS-10171420CáiTham chiếu tại Chương V
248Lọc gió động cơ URALUR3754CáiTham chiếu tại Chương V
249Lọc gió động cơ UAZUAZ 4698CáiTham chiếu tại Chương V
250Lọc gió động cơ ZILF370-260*42024CáiTham chiếu tại Chương V
251Lọc gió động cơ GAT405-G110923CáiTham chiếu tại Chương V
252Lọc nhiên liệu diezen ZILDZ 1312CáiTham chiếu tại Chương V
253Lọc nhiên liệu diezen URALUR342672CáiTham chiếu tại Chương V
254Lọc thô nhiên liệu URALUR3755CáiTham chiếu tại Chương V
255Lọc thô nhiên liệu UAZUAZ5128CáiTham chiếu tại Chương V
256Lọc thô nhiên liệu GAT110502524CáiTham chiếu tại Chương V
257Lọc thô nhiên liệu ZIL101204026CáiTham chiếu tại Chương V
258Lọc tinh nhiên liệu UAZUAZ4698CáiTham chiếu tại Chương V
259Lọc tinh nhiên liệu URALØU 3755CáiTham chiếu tại Chương V
260Lọc tinh nhiên liệu ZILFY02126CáiTham chiếu tại Chương V
261Lọc tinh nhiên liệu GATFG117-1124CáiTham chiếu tại Chương V
262Lõi máy khởi động GAT 66CT2369CáiTham chiếu tại Chương V
263Má phanh tay UAZ®512-4694BộTham chiếu tại Chương V
264Má phanh tay GAT66G66-26015BộTham chiếu tại Chương V
265Má phanh tay ZIL 130Z30-20014BộTham chiếu tại Chương V
266Má phanh tay ZIL 131Z31-3068BộTham chiếu tại Chương V
267Tang trống phanh ZIL 130GZ 313*3566CáiTham chiếu tại Chương V
268Tang trống phanh GAT66PG06-12112CáiTham chiếu tại Chương V
269Mâm chổi than máy khởi độngCT30222BộTham chiếu tại Chương V
270Màng bơm xăngБ1035CáiTham chiếu tại Chương V
271Mô tơ gạt mưaMЗ14A-3730116BộTham chiếu tại Chương V
272Mô tơ bơm nước rửa kính12V10W28BộTham chiếu tại Chương V
273Bình chứa nước rửa kínhLA20620CáiTham chiếu tại Chương V
274Nắp chia điệnP11924CáiTham chiếu tại Chương V
275Nến điện F17A3707-010100CáiTham chiếu tại Chương V
276Cụm đèn pha ZILPH12210CáiTham chiếu tại Chương V
277Cụm đèn pha GATPG146E12CáiTham chiếu tại Chương V
278Ôngs phun nước rửa kínhF4L160017CáiTham chiếu tại Chương V
279Phớt bơm nước130-307-0115BộTham chiếu tại Chương V
280Phớt bơm nước7406-100116BộTham chiếu tại Chương V
281Rơ le bảo vệ khởi độngP53030CáiTham chiếu tại Chương V
282Rơ le còi502-1230CáiTham chiếu tại Chương V
283Tăng điệnB116Y12CáiTham chiếu tại Chương V
284Tăng điện2737055CáiTham chiếu tại Chương V
285Tăng điệnБ11620CáiTham chiếu tại Chương V
286Tẩu nến điệnF17120CáiTham chiếu tại Chương V
287Tay mở cửa ca bin ngoài bên phải GATG61040218CáiTham chiếu tại Chương V
288Tay mở cửa ca bin ngoài bên trái GATG61040218CáiTham chiếu tại Chương V
289Tay mở cửa trong ca bin ZILLP-UR16CáiTham chiếu tại Chương V
290Tay quay kính GAT375-610417CáiTham chiếu tại Chương V
291Gỗ sàn, thành thùng xeGAT66160M2Tham chiếu tại Chương V
292Gỗ sàn, thành thùng xeZIL130180M2Tham chiếu tại Chương V
293Gỗ sàn, thành thùng xeZIL131100M2Tham chiếu tại Chương V
294Tiết chế bán dẫn ZILG273B 28B-5A10BộTham chiếu tại Chương V
295Tiết chế GATPP36215CáiTham chiếu tại Chương V
296Tổng phanh ZILZ100.352212CáiTham chiếu tại Chương V
297Bầu trợ lực phanh UAZUAZ-01052BộTham chiếu tại Chương V
298Bầu trợ lực phanh GATGAT-661010BộTham chiếu tại Chương V
299Trục chữ thập các đăng ZIL88*3115BộTham chiếu tại Chương V
300Trục chữ thập các đăngGAT112*3020BộTham chiếu tại Chương V
301Cụm bi treo trục các đăng GATGAT668BộTham chiếu tại Chương V
302Cụm visai cầu sau GAT66F6068G329BộTham chiếu tại Chương V
303Hộp số chính GAT66PG66*32585BộTham chiếu tại Chương V
304Xi lanh phanh bánh sau51-350104018CáiTham chiếu tại Chương V
305Xi lanh phanh bánh trước GAT469-350502920CáiTham chiếu tại Chương V
306Cụm moay ơ trước GAT66P6A200*5056BộTham chiếu tại Chương V
307Cụm moay ơ trước ZIL130Z30*P2238BộTham chiếu tại Chương V
308Má phanh trước GAT66G5620330BộTham chiếu tại Chương V
309Má phanh sau GAT66G5720424BộTham chiếu tại Chương V
310Má phanh trước ZIL130ZIL130A18BộTham chiếu tại Chương V
311Má phanh sau ZIL130ZIL130B16BộTham chiếu tại Chương V
312Má phanh trước ZIL131ZIL131*0218BộTham chiếu tại Chương V
313Má phanh sau ZIL131ZIL131*0620BộTham chiếu tại Chương V
314Thanh gạt nước 18"WC1181BộTham chiếu tại Chương V
315Thanh gạt nước 22"WC1221BộTham chiếu tại Chương V
316Thanh gạt nước 16"WC1162BộTham chiếu tại Chương V
317Thanh gạt nước 24"WC1242BộTham chiếu tại Chương V
318Lọc dầu động cơ0986AF1042ESD2CáiTham chiếu tại Chương V
319Lọc xăngFS32132CáiTham chiếu tại Chương V
320Lọc gió điều hòaAC108J2CáiTham chiếu tại Chương V
321Lọc gió động cơA15132CáiTham chiếu tại Chương V
322Bơm cao áp nhiên liệu33100457001BộTham chiếu tại Chương V
323Má phanh sau5830545A632BộTham chiếu tại Chương V
324Má phanh trước583545A632BộTham chiếu tại Chương V
325Dây curoa động cơ25211417121CáiTham chiếu tại Chương V
326Giảm sóc trước543005A2002CáiTham chiếu tại Chương V
327Giảm sóc sau553005A2002CáiTham chiếu tại Chương V
328Rô tuyn ngoài568905A002CáiTham chiếu tại Chương V
329Rô tuyn trong568805A002CáiTham chiếu tại Chương V
330Lá côn411005K1001BộTham chiếu tại Chương V
331Bàn ép412005H0001BộTham chiếu tại Chương V
332Má phanh trướcA1N167T4BộTham chiếu tại Chương V
333Má phanh sauFN23354BộTham chiếu tại Chương V
334Bi moayơ trước90366T00074VòngTham chiếu tại Chương V
335Dây curoa tổng90916T20192CáiTham chiếu tại Chương V
336Bi tăng166200C0202VòngTham chiếu tại Chương V
337Bi tỳ166030C0132VòngTham chiếu tại Chương V
338Máy đề8100751911BộTham chiếu tại Chương V
339Máy phát270600C0211BộTham chiếu tại Chương V
340Giảm sóc trước4851009Z802CáiTham chiếu tại Chương V
341Giảm sóc trước4852009U902CáiTham chiếu tại Chương V
342Giảm sóc sau48531098204CáiTham chiếu tại Chương V
343Lá cônDTX1622BộTham chiếu tại Chương V
344Bàn épCTX0652BộTham chiếu tại Chương V
345Bi T50TKB3504B1R2VòngTham chiếu tại Chương V
346Rô tuyn ngoàiET268814CáiTham chiếu tại Chương V
347Rô tuyn trongERT268804CáiTham chiếu tại Chương V
348Rô tuyn đứng trên43310090154CáiTham chiếu tại Chương V
349Rô tuyn đứng rưới4330095104CáiTham chiếu tại Chương V
350Rô tuyn cân bằng48200K0104CáiTham chiếu tại Chương V
351Má phanh trướcPN14822BộTham chiếu tại Chương V
352Má phanh sau044950K1202BộTham chiếu tại Chương V
353Bi moay ơ trước90369T00032VòngTham chiếu tại Chương V
354Dây cu roa tổng90916T20181BộTham chiếu tại Chương V
355Bi tăng166200C0221BộTham chiếu tại Chương V
356Bi tỳ166030C0161BộTham chiếu tại Chương V
357Máy đề28100751911BộTham chiếu tại Chương V
358Máy phát270600C0251BộTham chiếu tại Chương V
359Giảm sóc trước4851009J402CáiTham chiếu tại Chương V
360Giảm sóc sau48531097302CáiTham chiếu tại Chương V
361Lá cônDTX1721BộTham chiếu tại Chương V
362Bàn épCTX1151BộTham chiếu tại Chương V
363Rô tuyn đứng trên43310090152CáiTham chiếu tại Chương V
364Rô tuyn đứng dưới43330095102CáiTham chiếu tại Chương V
365Rô tuyn lái ngoàiET268802CáiTham chiếu tại Chương V
366Rô tuyn lái trongER268802CáiTham chiếu tại Chương V
367Rô tuyn cân bằngLS26890R1CáiTham chiếu tại Chương V
368Rô tuyn cân bằngLS26890L1CáiTham chiếu tại Chương V
369Lọc gió điều hòa997645A100IA1CáiTham chiếu tại Chương V
370Thanh gạt nước 20"981405A2001CáiTham chiếu tại Chương V
371Thanh gạt nước 24"981505A2001CáiTham chiếu tại Chương V
372Băng dính cách điệnK-18mm250CuộnTham chiếu tại Chương V
373Băng tanK12300CuộnTham chiếu tại Chương V
374Bột rà xu pápCr0360TúiTham chiếu tại Chương V
375Bu lông ,đai ốcM10*40950BộTham chiếu tại Chương V
376Bu lông, đai ốcM12*40950BộTham chiếu tại Chương V
377Bu lông, đai ốcM14*50700BộTham chiếu tại Chương V
378Bu lông, đai ốcM6*25950BộTham chiếu tại Chương V
379Bu lông, đai ốcM8*30950BộTham chiếu tại Chương V
380Cầu đấu dây điện24-12B,6*2200CáiTham chiếu tại Chương V
381Chổi đánh rỉ máyF100900CáiTham chiếu tại Chương V
382Chốt chẻF3*40800CáiTham chiếu tại Chương V
383Chốt chẻF4*50750CáiTham chiếu tại Chương V
384Đai xiết B13mmF14-21800CáiTham chiếu tại Chương V
385Đai xiết B13mmF16-27600CáiTham chiếu tại Chương V
386Đai xiết B13mmF32-51400CáiTham chiếu tại Chương V
387Đai xiết B13mmF40-65350CáiTham chiếu tại Chương V
388Đai xiết B13mmF52-76150CáiTham chiếu tại Chương V
389Đâù bắt dây điệnF8900CáiTham chiếu tại Chương V
390Dây điện2*1,01.300mTham chiếu tại Chương V
391Dây điện2*1,5500mTham chiếu tại Chương V
392Dây thít nhựaL30050TúiTham chiếu tại Chương V
393Dây thép hànF2,580KgTham chiếu tại Chương V
394Giắc cắm điệnM4*1600CáiTham chiếu tại Chương V
395Giấy ráp A4N320-15001.600TờTham chiếu tại Chương V
396Giấy ráp vảiA180, A24090CuộnTham chiếu tại Chương V
397Giẻ lau công nghiệp680KgTham chiếu tại Chương V
398Hộp xịtRP7-350gr100HộpTham chiếu tại Chương V
399Keo dán cao suDog-X6650KgTham chiếu tại Chương V
400Keo dán đệm mặt máyGATKET60TuýpTham chiếu tại Chương V
401Keo sillicon đen600gr60TuýpTham chiếu tại Chương V
402Khuyết điệnM41.000CáiTham chiếu tại Chương V
403Long đen đồngF12,14900CáiTham chiếu tại Chương V
404Long đen phẳngF12,14,161.600CáiTham chiếu tại Chương V
405Ống cao suF12/10at120mTham chiếu tại Chương V
406Ống cao suF14/14at90mTham chiếu tại Chương V
407Ống cao suF22/12at50mTham chiếu tại Chương V
408Ống cao suF6/8at70mTham chiếu tại Chương V
409Ống cao suF8/8at150mTham chiếu tại Chương V
410Ống cao suF16/12at30mTham chiếu tại Chương V
411Ống cao suF18/12at30mTham chiếu tại Chương V
412Ống đồngF8,d1.2450mTham chiếu tại Chương V
413Thép tấmCT3d1,2500KgTham chiếu tại Chương V
414Que hàn điệnN45F3,295KgTham chiếu tại Chương V
415Thiếc hàn60/40-Sn/Pb30KgTham chiếu tại Chương V
416Vú bơm mỡM8500CáiTham chiếu tại Chương V
417Ghế da xeFord transit 16c16GhếTham chiếu tại Chương V
418Lót sàn xeFord transit 16c1XeTham chiếu tại Chương V
419Ghế da xeCountry29c29GhếTham chiếu tại Chương V
420Lót sàn xeCountry29c1XeTham chiếu tại Chương V
421Phim cách nhiệt 3MFord transit1XeTham chiếu tại Chương V
422Phim cách nhiệt 3MToyota-Innova2XeTham chiếu tại Chương V
423Phim cách nhiệt 3MToyota-Fortuner1XeTham chiếu tại Chương V
424Ghế da xeFortuner1XeTham chiếu tại Chương V
425Lốp 205/65/R15AC158J8CáiTham chiếu tại Chương V
426Lốp 265/65 R17UR62214CáiTham chiếu tại Chương V
427Lốp 215/02-15CD521/8PR16BộTham chiếu tại Chương V
428Lốp 9.000/R20D911/16PR60BộTham chiếu tại Chương V
429Lốp 12.000/R20D951/20PR50BộTham chiếu tại Chương V
430Lốp 12.000/R18D811/18PR80BộTham chiếu tại Chương V
431Lốp 14.00-2028PR/TT/PM8BộTham chiếu tại Chương V
432Lốp 7.00/R167.00-16 C699 16PR6BộTham chiếu tại Chương V
433Bạt xe ZIL130VM 5326Z24XeTham chiếu tại Chương V
434Bạt xe ZIL131VM 5327Z16XeTham chiếu tại Chương V
435Bạt xe GAT66VM4603G24XeTham chiếu tại Chương V
436Bạt xe URAL 375VM3705U3XeTham chiếu tại Chương V
437Bạt xe K2700VM7321K2XeTham chiếu tại Chương V
438Bạt xe CA-1097VM1097CA1XeTham chiếu tại Chương V
439Bạt xe ISUZUVM2201S1XeTham chiếu tại Chương V
440Bình điện 12v-60Ah55D23LMF20BìnhTham chiếu tại Chương V
441Bình điện 12v-75Ah85D31LMF15BìnhTham chiếu tại Chương V
442Bình điện 12v-80Ah95D31LMF10BìnhTham chiếu tại Chương V
443Bình điện 12v-135AhN13525BìnhTham chiếu tại Chương V
444Sơn gốc màu xanhQ5502.000LítTham chiếu tại Chương V
445Vật tư sơn xanhQ6731.500LítTham chiếu tại Chương V
446Sơn xanh dươngPrimers2.000LítTham chiếu tại Chương V
447Sơn lót 2k810-C2.000KgTham chiếu tại Chương V
448Dung môiPutty 5221.500LítTham chiếu tại Chương V
449Bả đắp 2KTG20445CáiTham chiếu tại Chương V
450Dao bả680 Grey500LítTham chiếu tại Chương V
451Sơn lótKombifiller500KgTham chiếu tại Chương V
452Bả lángPlus HS1.000LítTham chiếu tại Chương V
453Dầu bóng48x3010.000CuộnTham chiếu tại Chương V
454Băng keo giấy70x1988.000chiếcTham chiếu tại Chương V
455Nhám mài nước230x2808.000chiếcTham chiếu tại Chương V
456Nhám mài khôD12510.000chiếcTham chiếu tại Chương V
457Nhám đĩa mài thô12x18x1.110.000CuộnTham chiếu tại Chương V
458Băng keo 2 mặtKKJ2441600ChiếcTham chiếu tại Chương V
459Phớt lông cứu 2 mặt3C-0333300ThùngTham chiếu tại Chương V
460Xi đánh bóng3M-PL051.000chiếcTham chiếu tại Chương V
461Phớt lông cứu 1 mặt 5" 3MTP6150500chiếcTham chiếu tại Chương V
462Phớt mút mịn liền đế TPTP-020151.000chiếcTham chiếu tại Chương V
463Sơn ghi sáng600 Grey2.000LítTham chiếu tại Chương V
464Sơn chống gỉSSLPEP2.000LítTham chiếu tại Chương V
465Dung dịch tẩy rửaE951.500LítTham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng có tính chất tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.126.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, cơ khí, chế tạo máy.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->