Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:42:00 đến ngày 2022-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,376,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 Nghiên cứu tạo chế phẩm có tác dụng ức chế tảo độc Microcystis aeruginosa từ hoa cúc Chrysanthemum indicum. Mã số: UDPTCN 04./22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril HPLC | 2 | Chai 2.5 L | độ tinh khiết ≥99,8%, HPLC; Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 2 | H2O HPLC | 20 | Chai 2.5L | độ tinh khiết ≥99%, HPLC; Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 3 | Methanol HPLC | 2 | Chai 2.5 L | độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC; Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 4 | n-Hexane HPLC | 24 | Chai 2.5 L | độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC; Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 5 | n-Hexane kỹ thuật | 1 | Phi 200L | Kỹ thuật ≥ 97 % ,sản xuất tại Đài loan | ||
| 6 | Ethanol kỹ thuật | 40 | Lít | Kỹ thuật ≥ 96 %, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 7 | Ethylacetate kỹ thuật | 40 | Lít | Kỹ thuật ≥ 97 %, sản xuất tại Hàn Quốc | ||
| 8 | Acetone kỹ thuật | 40 | Chai 1 L | Kỹ thuật ≥ 97 %, sản xuất tại Đài loan | ||
| 9 | Methanol kỹ thuật | 1 | Phi 200L | Kỹ thật ≥ 97 %, sản xuất tại Indonesia | ||
| 10 | Bản mỏng pha thường, đế bằng nhôm | 2 | Hộp | 20×20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, 25 bản nhôm/hộp | ||
| 11 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 1 | Thùng | Cỡ hạt: 0,040-0,063 mm, thùng 5 kg | ||
| 12 | Cột SPE-RP18 | 1 | Cái | Loại hạt C18, kích thước 250mmx4mmx 5µm | ||
| 13 | Cột chiết pha rắn SPE | 1 | hộp 30c | 6ml/500mg, RP18, Merck , sản xuất tại Đức | ||
| 14 | Nước cất 1 lần | 65 | Lít | TKPT, tiệt trùng | ||
| 15 | Ống falcon 50ml nhựa, túi 25 cái | 6 | túi | Nắp PE, Tiệt trùng, Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, thể tích 50ml, đáy nhọn, không có pyrogenic. | ||
| 16 | Ống falcon 15 ml nhựa, túi 50 cái | 5 | túi | Nắp PE, Tiệt trùng, Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, thể tích 15ml, đáy nhọn, không có pyrogenic. | ||
| 17 | Phễu lọc sứ hút chân không | 4 | Chiếc | Bằng sứ, Φ 200mm | ||
| 18 | Đầu tip pipet 1000 µl (1000 cái/túi) | 3 | túi | Đầu pipet thể tích 1000 µl, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Sigma hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 19 | Đầu tip pipet 200 µl (1000 cái/túi) | 3 | túi | Đầu pipet thể tích 200 µl, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Sigma hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 20 | Đầu tip pipet 100 µl (1000 cái/túi) | 2 | túi | Đầu pipet thể tích 100 µl, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất. Sigma hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 21 | Eppendorf (bịch 1000 cái) | 2 | túi | 1000 cái/túi; không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng | ||
| 22 | KOH | 2 | Lọ 500g | TKPT ≥ 85%, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại Đức | ||
| 23 | KI | 2 | Lọ 500g | TKPT ≥ 99.5 %, Sigmna hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 24 | Formalin | 2 | Chai 1L | TKPT 36.5 - 38.0 %, Sigmna hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 25 | Trifluoracetic acid | 2 | Chai 100ml | TKPT ≥ 99.8 %, Sigmna hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 26 | Chất chuẩn MC-LR | 1 | lọ 100ug | TKPT, Axxora, ≥99%, | ||
| 27 | H3PO4 acid | 1 | chai 2,5 lít | PA ≥85 wt. % in H2O, Merck | ||
| 28 | Găng tay | 4 | hộp 100c | Cỡ M, cao su tự nhiên, chịu nhiệt, chịu hóa chất.. Mới 100% | ||
| 29 | Lugol’s iodine | 2 | Chai 100ml | density : 1.007 g/mL at 20 °C, Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 30 | Giấy lọc Whatman GF/C | 1 | hộp 100 tờ | Mới 100%, lỗ lọc 1.2 µm, đường kính phi 47mm. Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 31 | Giấy lọc Whatman GF/F | 2 | hộp 100 tờ | Mới 100%, lỗ lọc 0.7µm, đường kính phi 47mm. Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 32 | Bộ phễu lọc thủy tinh 47mm + bình 1L, Nhật | 1 | Bộ | Thủy tinh trung tính, Mới 100% | ||
| 33 | Pipet thay đổi thể tích 1 - 100 µl | 1 | cái | Isolab, Mới 100% , Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 34 | Pipet thay đổi thể tích 100 - 5000 µl | 1 | cái | Isolab, Mới 100%; Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 35 | Màng lọc dung môi (100 cái/hộp) | 4 | Hộp | Polypropylene; Mới 100%, lỗ lọc 0,45 µm, đường kính phi 45mm. Merck hoặc tương đương, sản xuất tại EU | ||
| 36 | Lọ thủy tinh đựng mẫu (thể tích 5 ml, 100 lọ/hộp) | 1 | hộp | Thủy tinh trung tính, có nắp ren, Mới 100% | ||
| 37 | Lọ thủy tinh đựng mẫu (thể tích 1,5 ml, 100 lọ/hộp) | 1 | hộp | Thủy tinh trung tính, có nắp ren, Mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi