Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:35:00 đến ngày 2022-03-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4275E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2855E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2022 Nghiên cứu thành phần, hàm lượng lipid, axit béo và các dẫn xuất của chúng từ một số sinh vật biển ở khu vực Nam Trung Bộ (vùng biển Khánh Hòa-Bình Thuận). Mã số: TĐDLB0.04/20-22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 600 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc 12 tháng cho toàn bộ hàng hoá |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021); Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 128.550.000 đồng (Một trăm hai mươi tám triệu, năm trăm năm mươi ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 128.550.000 đồng (Một trăm hai mươi tám triệu, năm trăm năm mươi ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methylene chloride | 100 | Lit | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi- Độ tinh khiết: ≥99%- Nhiệt độ sôi: 39.6oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml. | ||
| 2 | Methanol | 100 | Lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng- Độ tinh khiết: ≥99%- Nhiệt độ sôi: 65oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml. | ||
| 3 | Ethanol | 100 | Lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng- Nồng độ: 96%- Nhiệt độ sôi: 65oC- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 4 | Hexane | 100 | Lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥97%- Nhiệt độ sôi: 69°C- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 5 | Acetone | 100 | Lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥99%- Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C- Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 6 | Butanol | 100 | Chai 0,5Lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥99%- Đóng gói: Chai thủy tinh 500ml | ||
| 7 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường | 3 | Hộp | Tấm nhôm TLC, phủ silica gel biế tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Kích thước 20x20 cm, Độ dày lớp 175 - 225µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng.Quy cách đóng gói: số lượng 25 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường - điều chế | 4 | Hộp | Tấm kính TLC, phủ silica gel biến tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Kích thước 20x20 cm, vùng tập trung 20x4 cm, Độ dày lớp 400 - 550µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng điều chế.Quy cách đóng gói: số lượng 20 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Bản mỏng Silica gel TLC pha đảo | 2 | Hộp | Tấm nhôm TLC, phủ silica gel biế tính RP-18 có chỉ thị huỳnh quang F254. Kích thước 20x20cm cm; Độ dày lớp 160 - 200µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng.Quy cách đóng gói: số lượng 20 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Bản mỏng silica gel TLC pha đảo - điều chế (RP-18) | 2 | Hộp | Các tấm kính TLC, silica gel biến tính RP-18 được phủ với chất chỉ thị huỳnh quang F254s. Kích thước 20x20 cm. Độ dày lớp 200 - 270µmQuy cách đóng gói: số lượng 25 miếng/hộp. Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | EtOH phân tích (PT) | 20 | Lit | Công thức hóa học: C₂H₅OHTrạng thái: Lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Chloroform PT | 5 | Lít | Công thức hóa học: CHCl₃Trạng thái: lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥99 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Methanol PT | 5 | Chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃OHTrạng thái: Chất lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥99,8%Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | Hexane PT | 5 | Chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Trạng thái: Chất lỏng, không màuĐộ tinh khiết: ≥99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500mlBảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Acetone PT | 5 | Chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃COCH₃Độ tinh khiết: ≥99,5%Trạng thái: chất lỏng không màuQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml. Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | Diethyl ether PT | 5 | Chai 2,5lit | Công thức hóa học (C₂H₅)₂OĐộ tinh khiết: ≥99,7%Trạng thái: Lỏng, Không màuQuy cách đóng gói: chai thủy tinh 2,5lBảo quản +2°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Benzen | 5 | Lit | Công thức hóa học: C6H6Độ tinh khiết: ≥99,8%Trạng thái: Chất lỏng, không màuQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màu. Sigma hoặc tương đương | ||
| 18 | 1-propanol | 3 | Lit | Công thức hóa học C3H8OĐộ tinh khiết: ≥99,8%Trạng thái: Chất lỏng, không màuQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màuNhiệt độ bảo quản 5°C to 30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Axit chlohydric | 3 | Lít | Công thức hóa học: HClHỗn hợp lỏng, không màu, mùi gây nhứcĐộ tinh khiết: 37 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh Nhiệt độ bảo quản +2°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | Axit sunfuric | 3 | Chai 0.5lit | Công thức hóa học H2SO4Độ tinh khiết: ≥ 95% Trạng thái: Lỏng, không màuHòa tan trong nước ở 20 °C có phát sinh nhiệtQuy cách đóng gói: chai thủy tinh 0,5l. Merck hoặc tương đương | ||
| 21 | Axit acetic | 5 | Chai 0.5lit | Công thức hóa học CH₃COOHChất lỏng, không màu, mùi chuaĐộ tinh khiết: ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 0,5lNhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) (10g/gói) | 4 | Gói | Công thức hóa học C₁₈H₁₂N₅O₆Chất rắn, màu đenĐộ tinh khiết: ≥ 90% Quy cách đóng gói: gói 10gNhiệt độ bảo quản -20°C, tránh ánh sáng. Merck hoặc tương đương | ||
| 23 | DMSO-d6 | 3 | Lọ 100ml | Công thức hóa học C₂D₆OSChất lỏngĐộ tinh khiết: ≥ 99,8% Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 100ml. Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Tế bào ung thư cổ tử cung HeLa | 1 | Dòng | Bảo quản: ≤ -70°C, không sử dụng chất bảo quản. Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Tế bào ung thư phổi (A549) | 1 | Dòng | Bảo quản: ≤ -196°C, không sử dụng chất bảo quản. Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Môi trường nuôi cấy tế bào: Eagle's Minimum Essential Medium | 2 | Lít | Trạng thái: Chất lỏng được lọc vô trùngBảo quản: 2-8°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình quả lê cô quay 100ml | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 28 | Bình cô quay 50ml | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 29 | Bình cô quay 25ml | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 19/22, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 30 | Cột sắc ký Φ 1cm | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 17mm, Đường kính trong 13,4mm, Chiều dài 305mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 31 | Cột sắc ký Φ 2cm | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 26mm, Đường kính trong 20 mm, Chiều dài 457mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 32 | Cột sắc ký Φ 3,5cm | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, Đường kính ngoài 46mm, Đường kính trong 40mm, Chiều dài 203mm, Lỗ khoan khóa 2 mm. Kemtech hoặc tương đương | ||
| 33 | Pipetman 1-10 µl | 2 | Cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285.Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 0,5 – 10 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Boeco hoặc tương đương | ||
| 34 | Pipetman 10-200 µl | 2 | Cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285.Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 10 – 200 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tíchKhả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Boeco hoặc tương đương | ||
| 35 | Pipetman 200- 1000µl | 2 | Cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285.Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 100 – 1000 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Boeco hoặc tương đương | ||
| 36 | Pipetman 1000- 5000µl | 2 | Cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C 1 atm trong 20 phút.Trọng lượng nhẹ, Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rờiKhoảng thể tích 1000- 5000µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. Isolab hoặc tương đương | ||
| 37 | Đầu hút pipetman 10ul | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 10µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 38 | Đầu hút pipetman 200ul | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 200µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 39 | Đầu hút pipetman 1000ul | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 1000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 40 | Đầu hút pipetman 5000ul | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích:5000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 250 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình triển khai bản mỏng 10x10 cm | 6 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trongBao gồm nắp đậy chắc chắnKích thước bình: 12 x 8.6 x 11.5 (WxDxH). CHM hoặc tương đương | ||
| 42 | Bình triển khai bản mỏng 20x20 cm | 6 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trongBao gồm nắp đậy chắc chắn. CHM hoặc tương đương | ||
| 43 | Bộ phun bản mỏng | 4 | Bộ | Gồm: 1 bình tam giác 100ml kèm đầu phun, và 1 quả bóp cao su. Isolab hoặc tương đương | ||
| 44 | Bộ lấy dung môi tự động (dải 10-100ml) | 1 | Bộ | Độ chính xác cao. Chắc chắc và ổn định, được làm bằng vật liệu chất lượng cao. 100% nhỏ dọt tự do. Van xoay 360°. Dễ dàng làm sạch, hoàn toàn tiệt trùng ở 121oC. Witeg hoặc tương đương | ||
| 45 | Lọ 15ml | 4 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhấtĐóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 46 | Lọ vail 4ml | 6 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhấtKích thước: 14,75 x 45mm, Thể tích: 4mlĐóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 47 | Lọ vail 1,5 ml | 2 | Hộp 100 Chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhấtKích thước: 11,6 x 32mm, Thể tích: 1,5mlĐóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 48 | Khay đục lỗ để lọ vail | 10 | Chiếc | Chất liệu: gỗ, chắc chắnĐược đục lỗ tương ứng với các kích thước của lọ vail. | ||
| 49 | Giấy thấm khổ A0 | 38 | Tờ | Chất giấy mềm mịn, dai với độ trắng tự nhiên | ||
| 50 | Para Film 4"*125FT | 4 | Cuộn | Kích thước: 10 cm x 38.1 mMàng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm | ||
| 51 | Khay để ống Eppendorf | 8 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP; Số lỗ: 100 lỗGiá có thể sử dụng khô hoặc trong điều kiện ẩm, có nước, có thể hấp tiệt trùng. Eppendorf hoặc tương đương | ||
| 52 | Khay 96 giếng cho tế bào (đáy phẳng. tế bào bám) | 2 | Thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếngĐáy phẳng với tổng thể tích 300 μLThể tích hoạt động tối ưu từ 75 đến 200 μLĐược xử lý để gắn tế bào tối ưu, có nắp đậyĐược khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Corning hoặc tương đương | ||
| 53 | Khay 96 cho vi sinhvật (đáy nhọn) | 2 | thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếngĐáy nhọn với tổng thể tích: 234 μLThể tích hoạt động tối ưu từ 40 đến 200 μL/giếngĐược khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Corning hoặc tương đương | ||
| 54 | Ống Eppendorf (1,5ml/2ml) | 3 | Túi 500 chiếc | Chất liệu: nhựa trong suốt PP với nắp khóa an toàn, đảm bảo đóng mở trơn tru bằng một tay và không gây rò rỉ, có vạch chia, độ chính xác cao.Số lượng: 2 túi 2ml và 1 túi 1,5mlMặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính.Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºCĐáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, CE. | ||
| 55 | Ống falcon (20ml/50ml) | 5 | Túi 20 chiếc | Chất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE. Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và có phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫuSố lượng: 3 túi 50ml và 2 túi 20mlĐáp ứng tiêu chuẩn ISO13485, CE | ||
| 56 | Hộp đựng đầu côn | 5 | Hộp 96 chiếc | Chất liệu: Nhựa PPHộp đựng 96 chiếcSố lượng: 1 hộp đựng đầu côn 20µl, 2 hộp đựng đầu côn 200µl và 2 hộp đựng đầu côn 1000µlLưu trữ: 4-30°CChứng chỉ: CE, ISO 13485, FSC. Vitlab hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4275E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2855E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi