Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị tin học văn phòng năm 2020 (đợt 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung máy móc, thiết bị tin học văn phòng năm 2020 (đợt 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách xã, nguồn vốn thuộc chương trình mục tiêu, nguồn thu phí và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:32:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,578,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như ROBO® PRO MASTER (hoặc tương đương) | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T9400SN (hoặc tương đương) | 60 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T9400 (hoặc tương đương) | 8 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead Pi5019i (hoặc tương đương) | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T7400LD (hoặc tương đương) | 32 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T8620 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như VTB V5650U-M16 (hoặc tương đương) | 23 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T8100CM (hoặc tương đương) | 10 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T5400TO (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như VTB VP540U (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead T4900CM (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT Elead 5400SN (hoặc tương đương) | 27 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy vi tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam như FPT ELEAD TK810TĐ | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính xách tay như P214-52 (i5) (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy vi tính xách tay như HP Pavilion 15-cs3014TU (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy vi tính xách tay | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy vi tính xách tay như DELL Vostro 3590 GRMGK3 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính xách tay như Dell Vostro 3490 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy vi tính xách tay Dell Inspiron 5584 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy vi tính xách tay | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy vi tính xách tay như Dell Latitude 3410CTO (hoặc tương đương) | 19 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy vi tính xách tay như Asus Expert P2451FA-BV0075 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy tính xách tay như Acer TravelMate P214-52 (i3) (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy tính xách tay DELL Vostro 3580 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy tính xách tay Dell Vostro 3491(hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy tính bảng như Apple ipad mini 5 Cellular 64Gb (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính bảng như Ipad Air 2019 64gb wifi (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy tính bảng như Ipad 10.2 inch Wifi Cellular 128 G (2019) (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy in như OLIVETTI PR2 PLUS (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy in như Canon LBP 611CN (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy in như Canon LBP 214DW (hoặc tương đương) | 4 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy in như HP Laser Jet Pro 400 Printer M402DN (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy in như Brother HL-L2366DW (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy in như Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương) | 28 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy in Laser như HP LaserJet Pro M402d (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy in như Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy in như Laser Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) | 42 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy in như LaserJet Pro M12A (hoặc tương đương) | 4 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy chiếu như CASIO XJ-F11X + Màn chiếu H-PEC WS70L (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy chiếu như Laser Xiaomi + Màn chiếu điện Dalite 150 inch CN-D150 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy chiếu như Sony VPL-EX435 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màn chiếu Dalite P70WS (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy chiếu như HC-3019EXL + Màn chiếu điện 100'' (hoặc tương đương) | 19 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy chiếu như Model EB-2042 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy chiếu như Casio XJ-V2 (hoặc tương đương) | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy chiếu như EPSON EB-S05 + Màn chiếu 100’’(hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy chiếu như Nec NP-VE303G + Màn chiếu điện 120'' (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Màn hình | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Smart Tivi như Smart Tivi Samsung 4k 65 inch UA65TU8000KXXV (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Smart Tivi như Smart Tivi VTB LV5020SN 55 inch (hoặc tương đương) | 38 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Smart Tivi như Smart Tivi VTB LV5020SN 50 inch (hoặc tương đương) | 38 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi