Gói thầu: SCL2022-14: Cung cấp băng tải và phụ kiện băng tải S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340347-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-14: Cung cấp băng tải và phụ kiện băng tải S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:22:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,881,114,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 325,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư băng tải, băng tải, tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. - Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư băng tải, băng tải, tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-14: Cung cấp băng tải và phụ kiện băng tải S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 325.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải645MétB1400 EP800/4 5:3 DIN K. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 1 băng tải trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Contitech
2Băng tải1.650MétB1800 EP1200/4 5:3 DIN K. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 2 băng tải trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxContitech
3Băng tải180MétB1800 EP1500/5 6:3 DIN K. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 3 băng tải trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxContitech
4Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn)1CáiLoại băng tải: EP-200;Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 4 Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn) trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxAmmeraal Beltech
5Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn)1CáiLoại băng tải: EP-200;Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 5 Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn) trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxAmmeraal Beltech
6Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn)1CáiLoại băng tải: EP-200;Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 6 Băng tải bố Polyester (sử dụng máy ép bùn) trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxAmmeraal Beltech
7Băng tải máy cấp than DH36CáiLoại băng tải: EP300, B835, Z=5, t=18, C=6175, H=72; Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 7 băng tải máy cấp than DH3 trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V
8Cao su non95KgDày: 1mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 8 Cao su non trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
9Cao su non50KgDày: 2mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 9 Cao su non trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
10Cao su non50KgDày: 3mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 10 Cao su non trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
11Cao su tấm135M2Size: 1500 x 2000x5mm, chịu hóa chất axit HCL, NAOH…
12Cao su tấm26,4M2Bề dày: 6mm. Kích thước tấm: khổ 1m x 10m
13Cao su tấm57,5M2Chịu dầuAWC ( 122NN, 3/16 inch) dày 5mmKích thước tấm: khổ 1500mm x 2000mm Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxChesterton
14Cao su tấm23,5M2Chịu dầuAWC ( 122NN. 1/8 Inch) dày 3mmKích thước tấm: khổ 1500mm x 2000mm Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxChesterton
15Cao su tấm14,5M2Chịu nhiệtChiều dày: 3mmKhổ rộng: 1m
16Cao su tấm có lớp bố11TấmQuy cách: 2000x2000mm, dày 5mmđộ dày lớp bố: 1,1mmbề dày các lớp cao su trên/dưới: 1,95/1,95 mm
17Cao su tấm3MétKích thước: dày 3mm x khổ rộng 1m; Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 17 Cao su tấm trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V
18Cao su tấm36M2Dày 3mm, khổ rộng 1m
19Cao su tấm36M2Dày 10mmKích thước tấm: khổ 1500mm x 2000mm
20Ghim nối băng tải6BộInox xương cá (sử dụng băng tải bố máy ép bùn)Loại: U1; Chiều dài:1000mm; Vật liệu: Inox 316 (Loại băng kết nối nhanh)
21Keo dán nguội750BộLoại: SC 4000 (bao gồm: 1 hộp keo SC 4000 (khối lượng tịnh: 700g/780 ml) và 1 chai pha E-40 (Khối lượng tịnh: 30g)) Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
22Keo dán nóng122,5KgSolution HL-TNL4 (3,5kg/thùng) Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
23Keo lót374HộpPrimer PR200 (750g/hộp) Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
24Nước rửa băng tải202LítSolvent CF-R4 Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
25Tấm cao su9M2Chịu dầuBề dày 5mmKích thước tấm: khổ 1000mm x 2000mm
26Tấm cao su rãnh sọc caro1TấmKích thước: 15x1700x2800mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 26 Tấm cao su rãnh sọc caro trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
27Tấm cao su rãnh sọc caro11TấmKích thước: 15x1700x3250mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 27 Tấm cao su rãnh sọc caro trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
28Tấm cao su rãnh sọc caro4TấmKích thước: 15x2100x3250mm. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 28 Tấm cao su rãnh sọc caro trong bảng yêu cầu về thông số kỹ thuật tại khoản C mục 2 chương V Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
29Tấm cao su trơn2TấmKích thước: 15x1700x1400mmPolymer: NR/BR (DIN ISO 1629)Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1)Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1)Màu sắc: ĐenPERFORMANCEline 70/CN Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
30Tấm cao su trơn16TấmKích thước 15x1700x1750mm;Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen; PERFORMANCEline 70/CN; Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
31Tấm cao su trơn21TấmKích thước: 15x1700x2100mmPolymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen;PERFORMANCEline 70/CN Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
32Tấm cao su trơn18TấmKích thước: 15x1700x2800mm;Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen;PERFORMANCEline 70/CN Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
33Tấm cao su trơn6TấmKích thước: 15x1700x3250mm;Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen;PERFORMANCEline 70/CN; Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
34Tấm cao su trơn8TấmKích thước: 15x2100x2100mm;Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen;PERFORMANCEline 70/CN Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
35Tấm cao su trơn4TấmKích thước: 15x2100x2800mm;Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629);Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1);Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1);Màu sắc: Đen; PERFORMANCEline 70/CN Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của NsxTiptop
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7,8 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư băng tải, băng tải, tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. - Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư băng tải, băng tải, tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->