Gói thầu: Mua sắm vật tư,thiết bị số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư,thiết bị số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB,TDTM và CPGT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:53:00 đến ngày 2020-11-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,671,996,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | CN22-Cu 3x95 | 188 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 2 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 3 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-22/0,4kV | 7 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x300 | 112 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 175 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 6 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 1.568 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 7 | Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha) | LC-MBA-3C | 28 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Nắp che ty sứ hạ thế MBA (4 chiếc có màu phân pha đỏ - vàng - xanh) | LC-MBA-4H | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 36 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 11 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 35 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 12 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-22/0,4kV | 8 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 13 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 812 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 14 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 28 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 15 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 27 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 16 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 27 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 17 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-22/0,4kV | 6 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 18 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 294 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 19 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 20 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 21 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 22 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-22/0,4kV | 13 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 23 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 637 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 24 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 147 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 25 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 22 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 26 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 22 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 27 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 22 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 28 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 29 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 49 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 30 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 31 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 32 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 33 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 34 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | CN22-Cu 3x400 | 528 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 35 | Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) | REC-24 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 36 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) | BU-22 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 37 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | CN22-Cu 3x400 | 2.119 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC185/29-XLPE4.3/HDPE-20/35(40,5)kV | AC185/29-XLPE4.3/HDPE-20/35(40,5)kV | 190 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 39 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV/22(24) kV AC185/29-XLPE2,5/HDPE | AC185/29-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 265 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 40 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC70/11-XLPE2,5/HDPE | AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 115 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 41 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water – 1x300 sqmm | CN22-Cu 1x300 | 546 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 42 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 1.877 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 43 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC120/19-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 3.391 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 44 | Dây cáp bọc 20/35(40,5)kV AC50/8-XLPE4.3/HDPE (AsXH50-35) | AC50/8-XLPE4.3/HDPE (AsXH50-35)-20/35(40,5)kV | 4.546 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 45 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | AC185/29 | 522 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 46 | Cáp nhôm ngầm 20/35(40,5)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x240 (40.5) kV | CN35-Al 3x240 | 114 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 47 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 9.040 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 48 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC70/11-XLPE2,5/HDPE | AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 1.358 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 49 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | AL.XLPE 4x50 | 2.211 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 50 | Dây dẫn AV95 | AV95 | 6.604 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 51 | Dây dẫn AV70 | AV70 | 2.481 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 52 | Dây dẫn AV50 | AV50 | 5.629 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 53 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 3.229 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 54 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC70/11-XLPE2,5/HDPE | AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 5.247 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 55 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE | AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 4.887 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 56 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 14.264 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 57 | Dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE | AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7kV/22(24) kV | 11.464 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 58 | Dây cáp bọc 20/35(40,5)kV AC50/8-XLPE4.3/HDPE (AsXH50-35) | AC50/8-XLPE4.3/HDPE (AsXH50-35)-20/35(40,5)kV | 5.120 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 59 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | AC50/8 | 2.545 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 60 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | AL.XLPE 4x50 | 1.537 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 61 | Tủ trung thế RMU 35kV -630A 2 ngăn mô-đun, loại mở rộng được. + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/s + cầu chì 35kV-750A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ trung thế RMU 35kV -630A 2 ngăn mô-đun, loại mở rộng được. | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 62 | Tủ trung thế RMU 35kV -630A 3 ngăn mô-đun, loại mở rộng được. + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/s + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/s + cầu chì 35kV-750A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ trung thế RMU 35kV -630A 3 ngăn mô-đun, loại mở rộng được. | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 63 | Tủ RMU 24kV/630A, 21kA/3s 3 ngăn loại Module lắp ghép theo chức năng, mở rộng được: 03 ngăn CDF + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 21kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 21kA/3s + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV-630A - 21kA/3s Bao gồm phụ kiện: - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ RMU 24kV/630A, 21kA/3s 3 ngăn loại Module lắp ghép theo chức năng, mở rộng được | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 64 | Tủ RMU 40.5kV/630A, 20kA/3s 04 ngăn loại Module lắp ghép theo chức năng, mở rộng được: 02 ngăn CDF, 02 ngăn CDF+CC + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/3s + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/3s + cầu chì 35kV-750A + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/3s + cầu chì 35kV-750A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ RMU 40.5kV/630A, 20kA/3s 04 ngăn loại Module lắp ghép theo chức năng, mở rộng được | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 65 | Tủ RMU 40.5kV/630A-20kA/s 02 ngăn loại Module có thể mở rộng được gồm: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/3s + cầu chì 35kV + Phụ kiện: Bộ cầu chì, đồng hồ báo khí SF6, bộ chỉ thị điện áp, tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ RMU 40.5kV/630A-20kA/s 02 ngăn loại Module có thể mở rộng được | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 66 | Tủ RMU 40.5kV/630A-20kA/3s 04 ngăn loại Module có thể mở rộng được gồm: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A - 20kA/3s + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/3s + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải 40,5kV-630A - 20kA/3s + Phụ kiện: đồng hồ báo khí SF6, bộ chỉ thị điện áp, tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Tủ RMU 40.5kV/630A-20kA/3s 04 ngăn loại Module có thể mở rộng được | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 67 | Dây dẫn AV95 | AV95 | 8.417 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 68 | Dây dẫn AV70 | AV70 | 10.601 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 69 | Dây dẫn AV50 | AV50 | 2.599 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi