Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung hạ thế, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564084-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt máy bơm, thiết bị cơ khí và xây dựng hệ thống điện trung hạ thế, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200433370
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:51:00 đến ngày 2020-12-07 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,874,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà lánh 3 pha cột đơn bắt sứ chuỗi XL-C, trọng lượng 82,82 kg/bộ) 1 bộ Tuyến đường dây 35KV
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 1 bộ Tuyến đường dây 35KV
3 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn 3 1 chuỗi sứ Tuyến đường dây 35KV
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 0,1 10 sứ Tuyến đường dây 35KV
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công 0,054 1km/1 dây Tuyến đường dây 35KV
6 Ghíp nhôm 3 bulong 6 cái Tuyến đường dây 35KV
7 Đào móng công trình 0,1472 100m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,4 100m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
9 Ván khuôn gỗ 0,1626 100m2 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố 0,0378 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,38 m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,88 m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,18 m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1028 100m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0444 100m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 2 cột Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0688 100m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0688 100m3 Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,8 10 cọc Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
20 Rải dây thép địa 40x4 2 10 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
21 Cờ tiếp địa 2,14 kg Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,1481 100kg Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,12 100m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
24 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 16 1 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
25 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 5 1 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,2 10 đầu cốt Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,2 10 đầu cốt Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
28 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp, trọng lượng 239.42kg/bộ ) 0,2394 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 bộ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 2 bộ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 2 bộ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
32 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,1571 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
33 Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang trèo, , trọng lượng 33.7kg/bộ) 0,0337 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
34 Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28.3kg/bộ) 0,0283 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
35 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp, trọng lượng 4.82kg/bộ)) 0,0048 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
36 Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ chống sét van, trọng lượng 2,25 kg/bộ) 0,0023 tấn Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
37 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 2,2 10 sứ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
38 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV 1 1 bộ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 9 1 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
40 Lắp đặt kẹp hotline 3 cái Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
41 Lắp đặt kẹp quai 3 cái Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
42 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 24 1 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
43 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 64 1 m Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
46 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 3 1 bộ Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
47 Khóa cửa 2 cái Xây dựng trạm biến áp (Lắp đặt vật liệu Trạm biến áp)
48 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1 bộ Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
49 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 1 cái Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
50 Thí nghiệm biến dòng điện 6 cái Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
51 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 cái Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
52 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 cái Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
53 Thí nghiệm chống sét van điện áp 3 bộ Xây dựng trạm biến áp (Thí ngiệm vật liệu Trạm biến áp)
54 Đào kênh mương, chiều rộng 1,296 100m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 47,96 m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,78 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,2 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
58 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,802 100m2 Tuyến cáp ngầm hạ thế
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7902 100m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5058 100m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
61 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,08 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
62 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,78 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
63 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4 1 đầu cáp (3 pha) Tuyến cáp ngầm hạ thế
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,06 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
66 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 1,04 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
67 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,06 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
68 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,73 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
69 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,1 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
70 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,57 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
71 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,97 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,47 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
73 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 2,09 100m Tuyến cáp ngầm hạ thế
74 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 2 1 đầu cáp (3 pha) Tuyến cáp ngầm hạ thế
75 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 16 1 đầu cáp (3 pha) Tuyến cáp ngầm hạ thế
76 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 2 1 đầu cáp (3 pha) Tuyến cáp ngầm hạ thế
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4,8 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
82 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,4 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 7,2 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
84 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 5,6 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
85 Đào kênh mương, chiều rộng 0,016 100m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,016 100m3 Tuyến cáp ngầm hạ thế
87 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,3 10 cọc Tuyến cáp ngầm hạ thế
88 Rải dây thép địa 40x4 2,3 10 m Tuyến cáp ngầm hạ thế
89 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 6 1 m Tuyến cáp ngầm hạ thế
90 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 5 1 m Tuyến cáp ngầm hạ thế
91 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
92 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt Tuyến cáp ngầm hạ thế
93 Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV 1 máy Mua sắm thiết bị trạm biến áp
94 Áp tô mát tổng 3 pha (MCCB-800A-70kA/s) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Schneider hoặc tương đương
95 Áp tô mát 3 pha (MCCB-63A-18kA/s) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Schneider hoặc tương đương
96 Biến dòng điện hạ thế (800/5A,CCX 1.0) 6 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Emic hoặc tương đương
97 Vôn kế (0-500V) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Emic hoặc tương đương
98 Khóa chuyển mạch Vôn kế (Loại 7 vị trí) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Emic hoặc tương đương
99 Am pe kế đo gián tiếp (1000/5A) 3 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Emic hoặc tương đương
100 Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng (220V-10W) 3 bộ 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
101 Chống sét van hạ thế (GZ-500V) 3 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
102 Thanh cái đồng (2x50x5mm2) 26,7 m 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
103 Sứ đỡ thanh cái (Udm=500V) 11 quả 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
104 Khối đấu dây (15 hàng kẹp-10A) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
105 Dây nối trong tủ (1,5mm2) 15 m 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
106 Vỏ tủ điện dày 2mm (1200x600x450) 1 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
107 Bu lông cố định tủ (M16, L=150mm) 4 cái 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Việt Nam hoặc tương đương
108 Bộ đo xa U,I, Cos phi 1 bộ 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Hàn Quốc hoặc tương đương
109 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế TBA 1 bộ 01 Tủ điện tổng máy biến áp 560KVA (800A-600x450x1200) Hàn Quốc hoặc tương đương
110 Chống sét van 35kV-10kA/s 1 bộ Mua sắm thiết bị trạm biến áp
111 Áp tô mát tổng 3 pha (MCCB-800A-70kA/s) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Schneider hoặc tương đương
112 Áp tô mát 3 pha (MCCB-300A-36kA/s) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Schneider hoặc tương đương
113 Áp tô mát 3 pha (MCCB-250A-36kA/s) 4 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Schneider hoặc tương đương
114 Áp tô mát 3 pha (MCCB-100A-36kA/s) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Schneider hoặc tương đương
115 Biến dòng điện hạ thế (800/5A,CCX 1.0) 4 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Emic hoặc tương đương
116 Vôn kế (0-500V) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Emic hoặc tương đương
117 Khóa chuyển mạch Vôn kế (Loại 7 vị trí) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Emic hoặc tương đương
118 Am pe kế đo gián tiếp (1000/5A) 3 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Emic hoặc tương đương
119 Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng (220V-10W) 3 bộ 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
120 Chống sét van hạ thế (GZ-500V) 3 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
121 Thanh cái đồng (2x50x5mm2) 12,8 m 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
122 Thanh đồng nối (MCCB 50x5mm2) 22,3 m 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
123 Sứ đỡ thanh cái (Udm=500V) 11 quả 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
124 Khối đấu dây (15 hàng kẹp-10A) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
125 Dây nối trong tủ (1,5mm2) 15 m 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
126 Vỏ tủ điện dày 2mm (2000x1000x600) 1 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
127 Bu lông cố định tủ (M16, L=150mm) 4 cái 01 Tủ phân phối đầu vào 600V-800A (800A-1000x600x2000) Việt Nam hoặc tương đương
128 Bộ điều khiển bù cosф (loại 4 bước) 1 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Hàn Quốc hoặc tương đương
129 Sứ đỡ thanh cái (Udm=500V) 4 quả Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
130 Aptomat 3 pha (MCCB 3P-300A-36kA/s) 1 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Schneider hoặc tương đương
131 Aptomat 3 pha (MCCB 3P-80A-25kA/s) 4 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Schneider hoặc tương đương
132 Công tắc tơ (400V-80A) 4 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Schneider hoặc tương đương
133 Tụ bù 3 pha (400V-50kVAr) 4 bộ Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Hàn Quốc hoặc tương đương
134 Biến dòng hạ thế (300/5A) 3 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Emic hoặc tương đương
135 Am pe kế đo gián tiếp + khóa chuyển mạch + Vôn kế (300/5A) 1 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Emic hoặc tương đương
136 Đồng hồ Cosф 1 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Emic hoặc tương đương
137 Khối đấu dây (30 hàng kẹp 10B-500V) 1 khối Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
138 Thanh cái đồng (M50x5) 9,3 m Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
139 Dây đấu mạch điều khiển (CV-1.5mm2) 15 m Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
140 Cáp đấu mạch lực trong tủ (CV-35mm2) 40 m Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
141 Đầu cốt cáp M35 50 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
142 Bulong thanh bắt thiết bị (M6-40 L=40) 50 bộ Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
143 Cáp nối mạch điều khiển (CW-SC-2x2.5mm2) 10 m Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
144 Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm (2000x800x600) 1 vỏ Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
145 Bulong cố định tủ (M16, L=150mm) 4 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
146 Đèn tín hiệu (Đỏ, vàng, xanh) 3 cái Tủ bù tự động 200 kVAr (TB-cosф 200KVAr) Việt Nam hoặc tương đương
147 Vỏ tủ điện KT (C2000xR800xS600)mm 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
148 Áp tô mát 3 cực (250A, 36kV, 400V) 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Schneider hoặc tương đương
149 Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy (Hiển thị và đưa tín hiệu cắt khi đến mức tới hạn) 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
150 Công tắc tơ mạch chính, mạch phụ (250A, 415V) 8 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Schneider hoặc tương đương
151 Đồng hồ đa chức năng 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Emic hoặc tương đương
152 Aptomat MCB, 1P (10A, 220V) 12 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Schneider hoặc tương đương
153 Nút ấn 1 phân tử (10A, 220V) 24 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
154 Đèn tín hiệu 10W, 230V (Đỏ, vàng, xanh) 20 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
155 Rơ le bảo vệ áp (27, 59) 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
156 Rơ le báo dòng EOCR-4E 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
157 Am pe mét có thang đo quá tải ((250/5)A; CCX1) 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Emic hoặc tương đương
158 Von mét + khóa chuyển mạch ((0-500)V, 7 vị trí) 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Emic hoặc tương đương
159 Biến dòng điện ((250/5)A; CCX 1.0) 12 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Emic hoặc tương đương
160 Biến dòng điện thứ tự không ((250/5)A; CCX 1.0) 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Emic hoặc tương đương
161 Thiết bị khởi động (cho động cơ 90kW có dòng >=250A) 4 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Hàn Quốc hoặc tương đương
162 Rơ le trung gian 220VAC 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
163 Cáp tín hiệu (7x1,5mm2) 120 m 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
164 Cáp đấu trong tủ (CV-1x95mm2) 24 m 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
165 Đầu cốt cáp (M150) 144 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
166 Dây đấu trong tủ (1x1,5mm2) 120 m 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
167 Khối đấu dây 50 hàng kẹp (30A; 500V) 8 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
168 Đèn chiếu sáng tủ (Đui + đèn 220V-40W) 8 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
169 Quạt hút gió (150x150mm) 8 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
170 Công tắc điện 2 hạt (220V-10A) 8 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
171 Thanh cái đồng 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
172 Role thời gian (0-30s) 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
173 Chuông điện 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
174 Phao đo mực nước (loại que) (Que đo inox 304 (12 cây đã bao gồm phụ kiện)) 4 cái 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Nhật bản hoặc tương đương
175 Phụ kiện khác 4 bộ 04 Tủ điều khiển động cơ 90kW Việt Nam hoặc tương đương
176 Áp tô mát tổng 3 pha (MCCB-100A-36kA/s) 1 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Schneider hoặc tương đương
177 Áp tô mát 3 pha (MCCB-63A-10kA/s) 3 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Schneider hoặc tương đương
178 Áp tô mát 3 pha (MCCB-50A-10kA/s) 3 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Schneider hoặc tương đương
179 Áp tô mát 3 pha (MCCB-30A-10kA/s) 2 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Schneider hoặc tương đương
180 Biến dòng điện hạ thế (100/5A) 3 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Emic hoặc tương đương
181 Vôn kế (0-500V) 1 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Emic hoặc tương đương
182 Khóa chuyển mạch Vôn kế (Loại 7 vị trí) 1 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Emic hoặc tương đương
183 Am pe kế đo gián tiếp (150/5A) 3 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Emic hoặc tương đương
184 Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng (220V-10W) 3 bộ 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
185 Công tắc tơ 50A kèm rơ le EOCR-SS 1 bộ 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
186 Thanh cái đồng (50x5mm2) 3,2 m 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
187 Sứ đỡ thanh cái (Udm=500V) 8 quả 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
188 Khối đấu dây (15 hàng kẹp-10A) 1 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
189 Cáp nối trong tủ (1x10mm2) 3 m 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
190 Đầu cốt cáp M10 6 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
191 Cáp nối trong tủ (1x6mm2) 8 m 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
192 Đầu cốt cáp M6 24 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
193 Dây nối trong tủ (1,5mm2) 15 m 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
194 Vỏ tủ điện dày 2mm (1800x600x500) 1 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
195 Bu lông cố định tủ (M16, L=150mm) 4 cái 01 Tủ điện tự dùng nhà trạm bơm 100A Việt Nam hoặc tương đương
196 Aptomat tổng 3 pha (30A-600V) 8 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Schneider hoặc tương đương
197 Am pe mét đo trực tiếp (0-50)A 8 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Schneider hoặc tương đương
198 Aptomat điều khiển 1 cực 10A 8 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Schneider hoặc tương đương
199 Nút ấn 1 phân tử 32 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
200 Đèn tín hiệu đỏ, vàng (10W, 220V) 32 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
201 Công tắc tơ (400V-22A) 16 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Schneider hoặc tương đương
202 Bảo vệ dòng điện (SP-(5-25)A) 8 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Nhật bản hoặc tương đương
203 Khối đấu dây (15A-20 hàng kẹp) 4 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
204 Dây đấu mạch điều khiển (CV-1.5mm2) 60 m 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
205 Tiếp điểm hành trình tại cống (KH-8010S) 16 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Nhật bản hoặc tương đương
206 Cáp kiểm tra (4x1,5mm2) 120 m 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
207 Khóa chuyển mạch + Vôn mét (7 vị trí) 4 bộ 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Emic hoặc tương đương
208 Dây điện nối mạch lực (CV-1x4mm2) 4 cái 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
209 Vỏ tủ điện (700x400x300) 4 vỏ 04*(Tủ điều khiển cống điều tiết + tủ điều khiển cống qua đường + tủ điều khiển cống qua đê) Việt Nam hoặc tương đương
210 Ampemet (0-30A) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Emic hoặc tương đương
211 Nút ấn 1 phân tử (10A, 220V) 3 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
212 Đèn tín hiệu đỏ, vàng (10W, 220V) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
213 Aptomat 3 cực (3P-30A-400V) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Schneider hoặc tương đương
214 Công tắc tơ (380V-22A) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Schneider hoặc tương đương
215 Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số (SP-(5-25)A) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Nhật bản hoặc tương đương
216 Khối đấu dây (15A-30 hàng kẹp) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
217 Dây dẫn-NTT (S=1,5m2) 20 m 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
218 Aptomat 1 cực (10A-220V) 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Schneider hoặc tương đương
219 Dây điện đấu mạch lực CV(1x2,5)mm2 6 m 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
220 Vỏ tủ điện (700x500x300 1 cái 01 Tủ điều khiển bơm tiêu hầm Việt Nam hoặc tương đương
221 Lắp đặt chống sét van 1 3 pha Lắp đặt thiết bị
222 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1 1 máy Lắp đặt thiết bị
223 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 12 1 tủ Lắp đặt thiết bị
224 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1 máy Thí nghiệm thiết bị
225 Thí nghiệm tụ điện, điện áp 3 tụ Thí nghiệm thiết bị
226 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 3 bộ Thí nghiệm thiết bị
227 Tổ bơm + động cơ, Q=3600 m3/h, h=6,5m, N=90kw 4 tổ Thiết bị và vật tư mua sẵn
228 Cầu trục điện 3 tấn 1 cái Thiết bị và vật tư mua sẵn
229 Cầu trục điện 5 tấn 1 cái Thiết bị và vật tư mua sẵn
230 Khớp mềm fi700 4 cái Thiết bị và vật tư mua sẵn
231 Bình cứu hỏa CO2 loại 8kg 5 bộ Thiết bị và vật tư mua sẵn
232 Quạt thông gió 8 bộ Thiết bị và vật tư mua sẵn
233 Khớp lắp ráp Dy700 4 bộ Thiết bị và vật tư mua sẵn
234 Van Clape Dy700 4 bộ Thiết bị và vật tư mua sẵn
235 Bulong CT51 192 kg Thiết bị và vật tư mua sẵn
236 Cao su 32 kg Thiết bị và vật tư mua sẵn
237 Bơm tiêu nước buồng hút + ống xả 1 cái Thiết bị và vật tư mua sẵn
238 Ống thép 890 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
239 Bích thép 235,2 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
240 Gân tăng cứng 44,8 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
241 Ống thép 1.454 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
242 Bích thép 235,2 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
243 Ống thép 307,2 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
244 Bích thép 470,4 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
245 Ống thép 618,4 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
246 Bích thép 235,2 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
247 Khe lưới chắn rác buồng hút 3.880 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
248 Lưới chắn rác buồng hút 4.776 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
249 Khe phai sửa chữa buồng hút 5.508 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
250 Phai sửa chữa 2.530 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
251 Nắp đậy khe phai 420 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
252 Nắp đậy lỗ thông khí buồng máy 356 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
253 Nắp đậy lỗ xuống buồng hút 128 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
254 Nắp đậy khe lưới chắn rác 592 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
255 Ray cầu trục 3 tấn 540 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
256 Ray cầu trục 7,5 tấn 730 kg Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
257 KL tẩy rỉ + Sơn bảo vệ: 2 lớp Êpôxy giàu kẽm + 2 lớp Êpôxy phủ ngoài 558,424 m2 Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
258 KL tẩy rỉ + Quét nước xi măng pha 2% dung dịch NAOH 79,728 m2 Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
259 Lắp đặt máy bơm, máy có khối lượng 18,8 tấn Lắp đặt thiết bị
260 Lắp đặt cầu trục, máy thả phai, máy có khối lượng từ 4 tấn Lắp đặt thiết bị
261 Lắp đặt máy bơm tiêu nước hầm, quạt thông gió 0,5 tấn Lắp đặt thiết bị
262 Lắp đặt khớp lắp ráp, khớp mềm, van Clape, tấm nắp 6,336 tấn Lắp đặt thiết bị
263 Lắp đặt đường ray 49,8 m Lắp đặt thiết bị
264 Lắp đặt ống thép 4,628 tấn Lắp đặt thiết bị
265 Lắp đặt khe van, khe lưới 9,388 tấn Lắp đặt thiết bị
266 Lắp đặt lưới chắn rác 4,776 tấn Lắp đặt thiết bị
267 Lắp đặt cửa van phẳng (Bao gồm cả công tác thử khô) 2,53 tấn Lắp đặt thiết bị
268 Cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, lắp mặt bích bắt bulông 20 cặp bích Lắp đặt thiết bị
269 Làm sạch chỗ hàn nối bằng máy mài đĩa chổi sắt (TT=1% diện tích sơn) 5,584 m2 Lắp đặt thiết bị
270 Sơn vá dặm Epoxy chỗ trầy xước và hàn nối 5,584 m2 Lắp đặt thiết bị
271 Bốc lên, vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng 52,396 tấn Lắp đặt thiết bị
272 Bốc xuống thiết bị có trọng lượng 52,396 tấn Lắp đặt thiết bị
273 Chi phí dự phòng Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép 1 Trọn khoản =6,167%*(1+2+…+272) Thực hiện khi có phát sinh so với hồ sơ TKBVTC được phê duyệt và được chủ đầu tư cho phép
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->