Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy và học, đồ dùng bán trú cho học sinh các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy và học, đồ dùng bán trú cho học sinh các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định 3111/QĐ-UBND ngày 09/7/2020 của UBND huyện Phong Thổ về việc giao bổ sung kinh phí Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:15:00 đến ngày 2020-11-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,020,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống tủ cơm gas điện 30kg | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống giàn gas công nghiệp (2 bình) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vật tư đi kèm | 80 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy cảnh báo rò gỉ ga | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy lọc nước loại nhỏ | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy xay Giò | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Nồi áp suất công nghiệp | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn ghế học sinh TH (1 bàn + 2 ghế) | 45 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 40 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy chiếu đa năng | 102 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá treo máy chiếu | 102 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút trình chiếu | 102 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây cáp tín hiệu VGA 20m | 102 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ để thuốc y tế | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giường y tế | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế phòng âm nhạc, mỹ thuật | 25 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng từ xanh | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 157 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 157 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 157 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Mô hình đồng hồ | 11 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 157 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thanh phách (Học sinh thực hành) | 70 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Song loan (Học sinh thực hành) | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Trống nhỏ (Học sinh thực hành) | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Triangle (Tam giác chuông) | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tambourine -Trống lục lạc | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Keyboard - đàn phím điện tử | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng vẽ cá nhân (Học sinh thực hành) | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng vẽ học nhóm | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bục đặt mẫu | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Các hình khối cơ bản | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bút trình chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây cáp tín hiệu VGA 20m | 2 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thiết bị âm thanh | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Còi | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cờ đuôi nheo | 24 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Thước dây | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đệm nhảy | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây nhảy tập thể | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bóng ném | 24 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Các bài nhạc dân vũ | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ tranh: Thật thà | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 38 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng nhóm Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 38 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ đựng thiết bị | 11 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng phụ | 11 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Radio - Cassette | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Loa cầm tay (Có Pin kèm theo) | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Nam châm | 220 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Nẹp treo tranh | 40 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Giá treo tranh | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bút trình chiếu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Dây cáp tín hiệu VGA 20m | 2 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tivi LED 50 inch Full HD | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu DVD | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi