Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 sử dụng cho hoạt động nghiệp vụ tại BIDV Thanh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 sử dụng cho hoạt động nghiệp vụ tại BIDV Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 11:22:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,159,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 sử dụng cho hoạt động nghiệp vụ tại BIDV Thanh Xuân Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 sử dụng cho hoạt động nghiệp vụ tại BIDV Thanh Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi Clear Bag Trà My khổ A (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 5.000 | Chiếc | 1 khuy, loại dầy, khổ A4 | ||
| 2 | File tài liệu 40 lá | 100 | Chiếc | Bìa bên ngoài được làm bằng chất liệu nhựa PP cao cấp chắc chắn, chịu được sự va đập cao khi sử dụng | ||
| 3 | Dây sợi bó tiền sợi to | 20 | Cuộn | Dây sợi bó tiền sợi to (2kg/cuộn) | ||
| 4 | File tài liệu 20 lá | 100 | Chiếc | Bìa bên ngoài được làm bằng chất liệu nhựa PP cao cấp chắc chắn, chịu được sự va đập cao khi sử dụng | ||
| 5 | File nan nhựa 3 ngăn | 50 | Chiếc | File nan nhựa 3 ngăn | ||
| 6 | Giấy ăn Pulppy hộp (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 200 | Hộp | Giấy ăn Pulppy hộp 180 tờ | ||
| 7 | Giấy ướt Mamamy 100 tờ (hoặc giấy ướt có chất lượng tương đương | 100 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 8 | Phân trang nilon 5 màu | 1.000 | Tập | Note ký 5 màu | ||
| 9 | Mực dấu Trodat (các màu) (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 50 | Hộp | Mực chính hãng, dung lượng 28ml, mực đẹp chất lượng tốt | ||
| 10 | Tẩy chì Staedtler (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 400 | Viên | Gôm tẩy lớn hiệu Pentel với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen mà không gây rách giấy và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm | ||
| 11 | Thước dẻo 30cm Stacom (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 100 | Chiếc | Thước ký hiệu Stacom và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm | ||
| 12 | Giấy Note Pronoti 3"x3", 100 sheet (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 1.000 | Tập | 3"x3" (76,2x76,2mm) | ||
| 13 | Hồ nước Stacom 30ml (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 5.000 | Lọ | Hồ nước | ||
| 14 | Chun vòng to (200g/túi) | 500 | Túi | Chun to dẻo dai, co giãn tốt | ||
| 15 | Băng dính 2 mặt (1cm) | 100 | Cuộn | Băng dính | ||
| 16 | Băng dính 2 mặt 5cm | 100 | Cuộn | Băng dính | ||
| 17 | Băng dính trong 5cm | 500 | Cuộn | Băng dính | ||
| 18 | Băng dính trong 2cm loại dày | 500 | Cuộn | Băng dính | ||
| 19 | Kéo văn phòng Deli 180mm (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 300 | Chiếc | Chất liệu lưỡi kéo bằng thép chống gỉ dài 180mm, tay cầm bằng nhựa dễ sử dụng | ||
| 20 | Dao trổ SDI nhỏ | 300 | Chiếc | Lưỡi dao bằng thép sắc bén, không rỉ sét, có khóa tự động lên xuống tiện lợi. Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc | ||
| 21 | Sổ Flower 200 trang thừa đầu A5 (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 100 | Quyển | Sổ 200 trang | ||
| 22 | Sổ thừa đầu A3 200 trang | 100 | Quyển | Sổ thừa đầu A3 200 trang | ||
| 23 | Chia file nhựa 10 màu Thăng Long (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 300 | Tập | Gồm 10 tờ chia file | ||
| 24 | Cặp xốp 12 ngăn | 30 | Chiếc | Cặp có 12 ngăn đựng hồ sơ | ||
| 25 | File càng cua Kokuyo 7cm F4 (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 3.000 | Chiếc | Chất liệu: Bằng giấy bọc nhựa, Kích thước: 35cm x28cm x7cm và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm | ||
| 26 | Dập lỗ Stacom C209 (20 tờ) (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 100 | Chiếc | Bấm 2 lỗ, lưỡi thép đặc biệt siêu bền, và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm | ||
| 27 | Kẹp bướm 32mm (12cái/hộp) | 500 | Hộp | Kẹp bướm 32mm (12cái/hộp) | ||
| 28 | Kẹp bướm 51 mm (12cái/hộp) | 500 | Hộp | Kẹp bướm 51 mm (12cái/hộp) | ||
| 29 | Dập ghim số 10 Plus – 10E/15 tờ | 400 | Chiếc | Dập ghim | ||
| 30 | Ghim cài C62 (1 thùng/50 lố/500h) (hàng hóa có chất lượng tương đương) | 1.000 | Hộp | Ghim cài | ||
| 31 | Gỡ ghim | 100 | Chiếc | Gỡ ghim | ||
| 32 | Ghim dập số10 Plus | 3.000 | Hộp | Ghim dập | ||
| 33 | Bút ký Bút pentel Liquid Gel ink 1,0 (hoặc bút có chất lượng tương đương) | 300 | Chiếc | Sử dụng ký giấy tờ, mực không lem, không phai màu. Mực gel dạng lỏng trơn đều và nhanh khô. Tay cầm bằng cao su. Chất liệu nhựa. Có tem nhập khẩu và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm. | ||
| 34 | Gọt bút chì | 300 | Chiếc | Gọt bút chì | ||
| 35 | Bút xóa băng nhỏ | 500 | Cái | Bút xóa bang nhỏ | ||
| 36 | Bút lông dầu | 200 | Cái | Bút lông dầu | ||
| 37 | Bút nhớ dòng | 300 | Cái | Bút nhớ dòng | ||
| 38 | Bút chì Steadler (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 1.000 | Cái | Màu vàng 2B.134 | ||
| 39 | Bút dạ bảng | 100 | Cái | Bút dạ bảng | ||
| 40 | Bút dính bàn đôi | 200 | Cái | Bút dính bàn đôi | ||
| 41 | Bút bi | 4.000 | Cái | Bút bi dạng bấm, có grip, đầu bi 0.7mm | ||
| 42 | Giấy Paper One A4 (hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương) | 5.000 | Ram | Kích thước A4, định lượng 70gsm, độ trắng 90, và theo yêu cầu tại mục 2 phụ lục đính kèm. | ||
| 43 | Trình ký da đẹp màu đỏ | 100 | Chiếc | Trình ký da đẹp màu đỏ | ||
| 44 | Hộp đựng ghim tròn | 20 | Chiếc | Hộp đựng ghim tròn | ||
| 45 | Khay menu A4 đứng – chân đế rút (xanh lá) | 50 | Chiếc | Khay menu A4 đứng – chân đế rút (xanh lá) | ||
| 46 | Khay menu A4 đứng – chân đế rút | 50 | Chiếc | Khay menu A4 đứng – chân đế rút | ||
| 47 | Giấy giới thiệu dầy | 50 | Quyển | Giấy giới thiệu dầy | ||
| 48 | Móc chìa khóa | 300 | Hộp | Móc chìa khóa | ||
| 49 | Rổ nhựa | 50 | Chiếc | Rổ nhựa | ||
| 50 | Ổ cắm Lioa 4 ĐN 5m | 30 | Chiếc | Ổ cắm Lioa 4 ĐN 5m | ||
| 51 | Dập lỗ | 6 | Chiếc | Bấm 2 lỗ, lưỡi thép đặc biệt siêu bền, dập tối thiểu 100 tờ/lần | ||
| 52 | Ổ khóa | 300 | Chiếc | Ổ khóa | ||
| 53 | Thanh cài Acco nhựa | 100 | Hộp | Thanh cài Acco nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi