Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho hóa mô hóa tế bào miễn dịch của khoa Giải phẫu bệnh trong quý 3 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho hóa mô hóa tế bào miễn dịch của khoa Giải phẫu bệnh trong quý 3 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 22:14:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,600,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kháng thể Lao TB | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 2 | Kháng thể P53 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 3 | Kháng thể CA 19-9 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột. Clone | ||
| 4 | Kháng thể NSE | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 5 | Kháng thể PLAP | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 6 | Kháng thể PSAP | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 7 | Kháng thể KI67 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 8 | Kháng thể WT-1 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 9 | Kháng thể CK20 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 10 | Kháng thể Calretinin | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 11 | Kháng thể Her-2 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 12 | Kháng thể MYOSIN | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 13 | Kháng thể β - HCG | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 14 | Kháng thể CA 125 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột. Clone | ||
| 15 | Kháng thể TDT | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 16 | Kháng thể TTF - 1 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 17 | Kháng thể SURFACTANT | 10 | Lọ/ 0.1ml | Kháng thể đơn dòng clone RM370 Isotype IgG từ Thỏ | ||
| 18 | Kháng thể Mammaglobin | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 19 | Kháng thể Mesothelioma | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 20 | Kháng thể S100 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 21 | Kháng thể SV 40 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 22 | Kháng thể CK5/6 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 23 | Kháng thể CK 8 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 24 | Kháng thể CK 7 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 25 | Kháng thể CK HMW | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 26 | Kháng thể CK LMW | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 27 | Kháng thể CK Pan | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 28 | Kháng thể CK Multi | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 29 | Kháng thể CD 26 | 10 | Lọ/ 0.1ml | Kháng thể đơn dòng clone EPR20819 Isotype IgGtừ Thỏ | ||
| 30 | Kháng thể CD 23 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 31 | Kháng thể CD 21 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 32 | Kháng thể CD 35 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 33 | Kháng thể CD 39 | 10 | Lọ/ 0.1ml | Kháng thể đơn dòng clone EPR20627 Isotype IgGtừ Thỏ | ||
| 34 | Kháng thể CD 117 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 35 | Kháng thể CD 79a | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 36 | Kháng thể CD 45 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 37 | Kháng thể CD 56 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 38 | Kháng thể CD 43 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 39 | Kháng thể CD 68 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 40 | Kháng thể CD 15 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 41 | Kháng thể CD 1a | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 42 | Kháng thể CD 3 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 43 | Kháng thể CD 10 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 44 | Kháng thể CD 5 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 45 | Kháng thể MOC.31 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 46 | Kháng thể Glut.1 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 47 | Kháng thể CD Desmin | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 48 | Kháng thể CD BCL.2 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 49 | Kháng thể PgR | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 50 | Kháng thể Bcl-6 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 51 | Kháng thể GCDFP-15 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 52 | Kháng thể Cyclin D-1 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 53 | Kháng thể IgD | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 54 | Kháng thể HBV Surface | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 55 | Kháng thể Synaptrophysin | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 56 | Kháng thể ACTIN | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột. Clone | ||
| 57 | Kháng thể XPA Ab-1 | 10 | Lọ/ 0.1mg | Kháng thể đa dòng từ Thỏ | ||
| 58 | Kháng thể Chromogranin | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 59 | Kháng thể CEA | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 60 | Kháng thể EMA | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 61 | Kháng thể CD 7 | 10 | Lọ/ 0.1ml | Kháng thể đơn dòng clone SP94 từ Thỏ | ||
| 62 | Kháng thể CD 34 | 2 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 63 | Kháng thể Calcitonin | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 64 | Kháng thể CD 20 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 65 | Kháng thể CK 17 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 66 | Kháng thể CK 18 | 1 | ml | Kháng thể từ Thỏ Clone | ||
| 67 | Kháng thể Ber-EP4 | 1 | ml | Kháng thể từ Chuột Clone | ||
| 68 | EDTA Buffer pH8 | 8 | Chai/ 200 ml | Dung dịch bộc lộ bằng EDTA, chất tẩy và chất ổn định | ||
| 69 | Citrate Buffer pH6 | 10 | Chai/ 200 ml | Dung dịch bộc lộ bằng Citrate, không chứa Sodium azide | ||
| 70 | Mohs ImmunoDigestor | 8 | Chai/ 15 ml | Dung dịch chứa Proteinase K được tối ưu hóa, dung dịch đệm, chất tẩy rửa và natri azide chống vi khuẩn. | ||
| 71 | Pepsin | 2 | Chai/ 15 ml | Dạng lỏng sẵn sàng để sử dụng | ||
| 72 | Antibody Diluent | 2 | Chai/ 200 ml | Thành phần PBS pH 7.6 cùng albumin huyết thanh bò, huyết thanh động vật, bảo quản với chất kháng khuẩn không chứa sodium azide | ||
| 73 | TBS and TWEEN 20 pH 7.6 | 25 | Chai/ 200 ml | Thành phần gồm dung dịch đệm và Tween 20 | ||
| 74 | Bộ Kit lên màu hóa mô miễn dịch | 12 | Bộ | Bộ kit lên màu 2 bước dùng chung cho Kháng thể có nguồn gốc từ Chuột và thỏ, dùng được cho cả kháng thể đơn dòng và đa dòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi