Gói thầu: Mua sắm tập trung 08 máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phát hành và Kho quỹ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung 08 máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:05:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.096E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động của ngành ngân hàng: Máy kiểm đếm, phân loại tiền/ Máy nạp tiền/ Máy thanh toán tiền (Pos)/Máy đếm và phát hiện tiền giả. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.336.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa hàng hóa vào sử dụng.- Địa điểm bảo hành: tại các địa điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh khi sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu chỉ bảo hành những lỗi do lỗi của nhà sản xuất, không bảo hành những lỗi do người sử dụng gây ra.+ Việc khiếu nại liên quan đến bảo hành phải được thực hiện bằng văn bản;+ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng khuyết tật của máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng nhà nước trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Mọi chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật… do nhà thầu chịu. Trường hợp Nhà thầu không khắc phục hư hỏng, lỗi sản xuất, khuyết tật...của hàng hóa đúng thời hạn, Chủ đầu tư sẽ tự sửa chữa và khắc phục. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Ngân hàng bảo lãnh bảo hành cho Nhà thầu thanh toán hoặc yêu cầu Nhà thầu hoàn trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Phát hành và Kho quỹ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung 08 máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước Mua sắm tập trung 08 máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng Nhà nước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các tài liệu kỹ thuật chính trong HSDT bao gồm: Bản thông số kỹ thuật của máy kiểm đếm, phân loại do hãng sản xuất phát hành hoặc có xác nhận của hãng sản xuất (Bản gốc) và Cataloge (Nếu là bản tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch). 2. Cung cấp bản tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất phù hợp với các yêu cầu được nêu tại khoản 2.2.1 và khoản 2.2.2 Mục 2 chương V Phần 2 E-HSMT 3. Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Bản gốc) 4. Các văn bản cam kết của nhà thầu bao gồm: - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau trong quá trình giao hàng: + Đối với hàng nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), bảng kê chi tiết hàng hóa (Packinglist); + Đối với hàng sản xuất trong nước: Phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xưởng; Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ); - Cam kết cung cấp Chứng thư giám định hàng hóa về tình trạng, số lượng, xuất xứ của phần thiết bị của Máy kiểm đếm, phân loại tiền do cơ quan có chức năng cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt nam (giá được vận chuyển, lắp đặt đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | bản gốc các tài liệu sau: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế đối với Máy kiểm đếm, phân loại tiền trong thời hạn bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2, E –HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phát hành và Kho quỹ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (024) 39360668; Fax: (024)38244650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam – 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 38.265.985; Fax: (024) 39.362.693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính-Kế toán, NHNN Việt nam, 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (024) 38.266818;Fax: (024) 38.253492 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy kiểm đếm, phân loại tiền | 8 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.096E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động của ngành ngân hàng: Máy kiểm đếm, phân loại tiền/ Máy nạp tiền/ Máy thanh toán tiền (Pos)/Máy đếm và phát hiện tiền giả. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.336.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa hàng hóa vào sử dụng.- Địa điểm bảo hành: tại các địa điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh khi sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu chỉ bảo hành những lỗi do lỗi của nhà sản xuất, không bảo hành những lỗi do người sử dụng gây ra.+ Việc khiếu nại liên quan đến bảo hành phải được thực hiện bằng văn bản;+ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng khuyết tật của máy kiểm đếm, phân loại tiền cho các đơn vị Ngân hàng nhà nước trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Mọi chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật… do nhà thầu chịu. Trường hợp Nhà thầu không khắc phục hư hỏng, lỗi sản xuất, khuyết tật...của hàng hóa đúng thời hạn, Chủ đầu tư sẽ tự sửa chữa và khắc phục. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Ngân hàng bảo lãnh bảo hành cho Nhà thầu thanh toán hoặc yêu cầu Nhà thầu hoàn trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi