Gói thầu: Gói thầu: Mua thiết bị phòng học bộ môn: Hóa - Sinh; Lý - Công nghệ; Ngoại ngữ - Tin học; Âm nhạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua thiết bị phòng học bộ môn: Hóa - Sinh; Lý - Công nghệ; Ngoại ngữ - Tin học; Âm nhạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 18:39:00 đến ngày 2020-11-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,665,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 22 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm | 92 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Hệ thống điện, nước | 2 | Phòng | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Máy tính để bàn Core i5 | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh Hóa lớp 8 (bộ 6 tờ) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bộ tranh Hóa lớp 9 (bộ 4 tờ) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Phân bón đơn | 2 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Phân bón kép | 2 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Phân vi lượng | 2 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Mẫu các chất dẻo | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Ống nghiệm có nhánh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Ống hút nhỏ giọt | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Ống hình trụ loe một đầu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Bình cầu có nhánh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Bình tam giác 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Bình tam giác 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Bình kíp tiêu chuẩn | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Phễu chiết hình quả lê | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Chậu thủy tinh | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Bát sứ nung | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Nhiệt kế rượu | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Kiềng 3 chân | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Giá để ống nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Lưới thép | 4 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Miếng kính mỏng | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Cân hiện số | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cỡ nhỏ) | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Găng tay cao su | 50 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Áo choàng | 50 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Kính bảo vệ mắt không màu | 50 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Kính bảo vệ mắt có màu | 50 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Thìa xúc hoá chất | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Panh gắp hóa chất | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Thiết bị điện phân nước | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Thiết bị chưng cất | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Lưu huỳnh bột (S) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Phốt pho đỏ (P) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Iốt (I2) - 100gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Dung dịch nước Brom (Br2) - 250ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Đồng bột (Cu) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Đồng phoi bào (Cu) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Nhôm bột (Al) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Magie (băng ,dây) (Mg) - 100gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Sắt bột (Fe) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Kẽm viên (Zn) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Natri (Na) - 100gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Canxi oxit (CaO) - 500gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Đồng (II ) oxit (CuO) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Mangan đioxit (MnO2) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Natri hidroxit (NaOH) - 500gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc - 500ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Axit clohidric 37% (HCl) - 500ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) - 500ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Đồng (II) clorua (CuCl2) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Kali pemanganat (KMnO4) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Canxi cacbonat (CaCO3) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Kali cacbonat (K2CO3) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Natri clorua (NaCl) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Bari clorua (BaCl2) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Kali clorat (KClO3) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Kali nitrat (KNO3) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Bạc nitrat (AgNO3) - 20gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Canxi cacbua (CaC2) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Natri axetat (CH3COONa) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Benzen (C6H6) - 250ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Parafin - 250gr | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Giấy pH | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Nước cất - 1000ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) - 500ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Axit axetic 65% (CH3COOH) - 500ml | 2 | Chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Bộ tranh lớp 6 (21 tờ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Bộ tranh lớp 7 (22 tờ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Bộ tranh lớp 8 (14 tờ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Bộ tranh lớp 9 (12 tờ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Cá chép | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Ếch | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Châu chấu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Thằn lằn | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Thỏ nhà | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Chim bồ câu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Bộ xương người | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Tim | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Phân tử ARN | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Kính hiển vi | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Kính lúp có giá | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Kinh lúp cấm tay | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Khay nhựa đựng vật mổ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Lam kính | 4 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | La men | 4 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Cốc thuỷ tinh | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Đĩa kính đồng hồ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Đĩa lồng (Pêtri) | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Chậu lồng (Bôcan) | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Phễu thuỷ tinh loại to | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Ống nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Kẹp ống nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Đèn cồn | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Giá ống nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Ống hút | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Vợt bắt sâu bọ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Hộp nuôi sâu bọ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Bể kính (thay bằng bể nhựa) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Túi đinh ghim | 4 | Vỉ | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Khẩu trang, gang tay | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Ống đong | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Ống hút có quả bóp cao su | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Móc thủy tinh | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Kẹp tim | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Ống chữ T | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Ống cao su | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Máy đo huyết áp loại cơ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Clorophooc - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Tananh (tanin) - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Carmanh (carmin) - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Xanh metylen - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Iốt (I2) - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Phooc môn - 500ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Cồn 90 độ- 500ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 100ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Nguồn điện 0 -24 V (Lắp cho bàn HS và bàn GV) | 22 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Ghế thí nghiệm | 92 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Hệ thống điện | 2 | Phòng | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Máy tính để bàn Core i5 | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Tivi 65 inch có cấu hình tương đương | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Chân đế (3 chân) | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Kẹp đa năng | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Thanh trụ 1 | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Thanh trụ 2 | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Khớp nối chữ thập | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Bình tràn | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Bình chia độ | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Tấm lưới | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Bộ lực kế | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Cốc đốt | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Đèn cồn | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Bộ thanh nam châm | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Biến trở con chạy | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Ampe kế một chiều | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Biến thế nguồn | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Bảng lắp ráp mạch điện | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Vôn kế một chiều | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Bộ dây dẫn | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Đinh ghim | 20 | Vỉ | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Pin (bộ/2 viên) | 20 | cặp | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Đèn pin | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Bút thử điện thông mạch | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Nhiệt kế rượu | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Mảnh phim nhựa | 20 | Mảnh | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Bình cầu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 236 | Bình tam giác | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 237 | Cân Rôbecvan | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 238 | Bộ gia trọng | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 239 | Mặt phẳng nghiêng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 240 | Thước cuộn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 241 | Xe lăn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 242 | Lò xo lá uốn tròn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 243 | Lò xo xoắn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 244 | Khối gỗ | 14 | Khối | Mô tả tại Chương V | ||
| 245 | Thước thẳng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 246 | Đòn bẩy + Trục | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 247 | Ròng rọc cố định | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 248 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 249 | Máng nghiêng 2 đoạn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 250 | Bánh xe Mác-xoen | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 251 | Máy A-tút | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 252 | Khối nhôm (hoặc khối nhựa) | 14 | Khối | Mô tả tại Chương V | ||
| 253 | Máy gõ nhịp | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 254 | Khối ma sát | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 255 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 256 | Ống nhựa cứng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 257 | Ống nhựa mềm | 14 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 258 | Giá nhựa | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 259 | Ống thủy tinh | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 260 | Tấm nhựa cứng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 261 | Ròng rọc động | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 262 | Thước + Giá đỡ | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 263 | Bi sắt | 14 | Viên | Mô tả tại Chương V | ||
| 264 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 265 | Nhiệt kế dầu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 266 | Đồng hồ bấm giây | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 267 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 268 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 269 | Ống thủy tinh thành dày | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 270 | Chậu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 271 | Phễu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 272 | Băng kép | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 273 | Nhiệt kế y tế | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 274 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 275 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 276 | Ống nghiệm + Nút cao su | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 277 | Bình trụ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 278 | Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 279 | Bộ nút cao su | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 280 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 281 | Màn ảnh | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 282 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 283 | Ống nhựa cong | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 284 | Ống nhựa thẳng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 285 | Gương phẳng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 286 | Thước chia độ đo góc | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 287 | Tấm kính không màu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 288 | Gương tròn phẳng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 289 | Gương cầu lồi | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 290 | Gương cầu lõm | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 291 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 292 | Bình nhựa trong suốt | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 293 | Bảng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 294 | Đũa nhựa | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 295 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 296 | Tấm nhựa chia độ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 297 | Vòng tròn chia độ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 298 | Tấm bán nguyệt | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 299 | Thấu kính hội tụ | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 300 | Thấu kính phân kì | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 301 | Tấm kính phẳng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 302 | Giá quang học | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 303 | Khe sáng chữ F | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 304 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 305 | Bộ kính lúp | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 306 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 307 | Đĩa CD | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 308 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 309 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 310 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 311 | Thước nhựa dẹt | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 312 | Mảnh nhôm mỏng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 313 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 314 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 315 | Công tắc | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 316 | Chốt | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 317 | Dây điện trở | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 318 | Điôt quang (LED) | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 319 | Bộ cầu chì ống | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 320 | Cầu chì dây | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 321 | Nam châm điện | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 322 | Ampe kế chứng minh | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 323 | Kim nam châm | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 324 | Chuông điện | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 325 | Bình điện phân | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 326 | Vôn kế 3 V – 15 V | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 327 | Bộ bảng có đục lỗ | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 328 | Giá lắp pin | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 329 | Ống dây | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 330 | Thanh sắt non | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 331 | Bộ bóng đèn | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 332 | Động cơ điện – Máy phát điện | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 333 | Điện trở mẫu | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 334 | Thanh đồng + Đế | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 335 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 336 | Dây cônstăngtan loại lớn | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 337 | Dây Nicrôm | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 338 | Dây thép | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 339 | Biến trở than | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 340 | Điện trở ghi số | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 341 | Điện trở có vòng màu | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 342 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 343 | Nam châm chữ U | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 344 | La bàn loại to | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 345 | La bàn loại nhỏ | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 346 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 347 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 348 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 349 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 350 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 351 | Quạt điện | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 352 | Biến thế thực hành | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 353 | Ampe kế xoay chiều | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 354 | Vôn kế xoay chiều | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 355 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 356 | Chuông điện xoay chiều | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 357 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 358 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 359 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 360 | Trống, dùi | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 361 | Quả cầu nhựa có dây treo | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 362 | Âm thoa, búa cao su | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 363 | Bi thép | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 364 | Thép lá | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 365 | Đĩa phát âm | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 366 | Mô tơ 1 chiều | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 367 | Ống nhựa | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 368 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 369 | Bàn, ghế ngồi giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 370 | Ghế ngồi học sinh | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 371 | Bảng viết chống lóa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 372 | Hệ thống rèm | 2 | Phòng | Mô tả tại Chương V | ||
| 373 | Máy tính để bàn Core i3 | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 374 | Tivi 65 inch có cấu hình tương đương | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 375 | Đàn Guitar | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 376 | Đàn ORGAN | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 377 | Thanh phách | 90 | Cặp | Mô tả tại Chương V | ||
| 378 | Song loan | 90 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 379 | Băng/Đĩa CD, CVD Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 380 | Băng/Đĩa CD, CVD Các bài hát theo sách giáo khoa | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 381 | Loa cho giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 382 | Máy chiếu chuyên dùng cho phòng ngoại ngữ | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 383 | Phụ kiện máy chiếu chuyên dụng | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 384 | Màn chiếu treo tường | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 385 | Máy vi tính dùng cho học sinh (25 HS/phòng) | 250 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 386 | Máy tính chuyên dụng để cài phần mềm điều khiển hệ thống | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 387 | Khối điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 388 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh bao gồm tai nghe có Micro | 250 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 389 | Ổ cắm điện đa năng | 110 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 390 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 391 | Ghế cho giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 392 | Bàn dành cho 2 học sinh thiết kế để cả màn hình máy tính | 130 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 393 | Ghế cho học sinh | 250 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 394 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho phòng ngoại ngữ + hướng dẫn sử dụng thiết bị | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi