Gói thầu: Gói thầu: Mua thiết bị phòng học bộ môn: Hóa - Sinh; Lý - Công nghệ; Ngoại ngữ - Tin học; Âm nhạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141652-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Mua thiết bị phòng học bộ môn: Hóa - Sinh; Lý - Công nghệ; Ngoại ngữ - Tin học; Âm nhạc
Số hiệu KHLCNT 20201127007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 18:39:00 đến ngày 2020-11-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,665,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn giáo viên 2 Cái Mô tả tại Chương V
2 Bàn biểu diễn của giáo viên 2 Cái Mô tả tại Chương V
3 Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) 20 Cái Mô tả tại Chương V
4 Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) 22 Cái Mô tả tại Chương V
5 Ghế thí nghiệm 92 Cái Mô tả tại Chương V
6 Hệ thống điều khiển trung tâm 2 Bộ Mô tả tại Chương V
7 Tủ y tế phòng học bộ môn 2 Cái Mô tả tại Chương V
8 Quạt hút khí độc 2 Cái Mô tả tại Chương V
9 Bảng chống loá 2 Cái Mô tả tại Chương V
10 Xe đẩy phòng thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
11 Bàn chuẩn bị thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
12 Tủ đựng hóa chất 2 Cái Mô tả tại Chương V
13 Tủ hút khí độc 2 Cái Mô tả tại Chương V
14 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
15 Giá để thiết bị 2 Cái Mô tả tại Chương V
16 Hệ thống điện, nước 2 Phòng Mô tả tại Chương V
17 Máy tính để bàn Core i5 2 Chiếc Mô tả tại Chương V
18 Tivi 65 inch 2 Chiếc Mô tả tại Chương V
19 Bộ tranh Hóa lớp 8 (bộ 6 tờ) 2 bộ Mô tả tại Chương V
20 Bộ tranh Hóa lớp 9 (bộ 4 tờ) 2 bộ Mô tả tại Chương V
21 Mô hình phân tử dạng đặc 2 bộ Mô tả tại Chương V
22 Mô hình phân tử dạng rỗng 2 bộ Mô tả tại Chương V
23 Mẫu các loại sản phẩm cao su 2 bộ Mô tả tại Chương V
24 Phân bón đơn 2 hộp Mô tả tại Chương V
25 Phân bón kép 2 hộp Mô tả tại Chương V
26 Phân vi lượng 2 hộp Mô tả tại Chương V
27 Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ 2 bộ Mô tả tại Chương V
28 Mẫu các chất dẻo 2 bộ Mô tả tại Chương V
29 Ống nghiệm 20 cái Mô tả tại Chương V
30 Ống nghiệm có nhánh 12 cái Mô tả tại Chương V
31 Ống hút nhỏ giọt 12 cái Mô tả tại Chương V
32 Ống đong hình trụ 100ml 12 cái Mô tả tại Chương V
33 Ống thuỷ tinh hình trụ 12 cái Mô tả tại Chương V
34 Ống hình trụ loe một đầu 12 cái Mô tả tại Chương V
35 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 4 Bộ Mô tả tại Chương V
36 Ống dẫn bằng cao su 12 cái Mô tả tại Chương V
37 Bình cầu không nhánh đáy tròn 12 cái Mô tả tại Chương V
38 Bình cầu không nhánh đáy bằng 12 cái Mô tả tại Chương V
39 Bình cầu có nhánh 12 cái Mô tả tại Chương V
40 Bình tam giác 250ml 12 cái Mô tả tại Chương V
41 Bình tam giác 100ml 12 cái Mô tả tại Chương V
42 Bình kíp tiêu chuẩn 12 cái Mô tả tại Chương V
43 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 12 cái Mô tả tại Chương V
44 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 12 Cái Mô tả tại Chương V
45 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 12 Cái Mô tả tại Chương V
46 Cốc thuỷ tinh 250ml 12 cái Mô tả tại Chương V
47 Cốc thuỷ tinh 100ml 12 cái Mô tả tại Chương V
48 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 4 cái Mô tả tại Chương V
49 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 4 cái Mô tả tại Chương V
50 Phễu chiết hình quả lê 4 cái Mô tả tại Chương V
51 Chậu thủy tinh 4 cái Mô tả tại Chương V
52 Đũa thủy tinh 12 cái Mô tả tại Chương V
53 Đèn cồn thí nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
54 Bát sứ nung 12 cái Mô tả tại Chương V
55 Nhiệt kế rượu 4 cái Mô tả tại Chương V
56 Kiềng 3 chân 12 cái Mô tả tại Chương V
57 Dụng cụ thử tính dẫn điện 12 cái Mô tả tại Chương V
58 Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại 4 Bộ Mô tả tại Chương V
59 Nút cao su có lỗ các loại-5 loại 4 Bộ Mô tả tại Chương V
60 Giá để ống nghiệm 12 cái Mô tả tại Chương V
61 Lưới thép 4 Hộp Mô tả tại Chương V
62 Miếng kính mỏng 12 cái Mô tả tại Chương V
63 Cân hiện số 4 cái Mô tả tại Chương V
64 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ 12 Cái Mô tả tại Chương V
65 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cỡ nhỏ) 12 cái Mô tả tại Chương V
66 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 12 cái Mô tả tại Chương V
67 Giấy lọc 4 Hộp Mô tả tại Chương V
68 Găng tay cao su 50 Đôi Mô tả tại Chương V
69 Áo choàng 50 cái Mô tả tại Chương V
70 Kính bảo vệ mắt không màu 50 Cái Mô tả tại Chương V
71 Kính bảo vệ mắt có màu 50 Cái Mô tả tại Chương V
72 Chổi rửa ống nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
73 Thìa xúc hoá chất 12 cái Mô tả tại Chương V
74 Panh gắp hóa chất 12 Cái Mô tả tại Chương V
75 Khay mang dụng cụ và hóa chất 12 Cái Mô tả tại Chương V
76 Bộ giá thí nghiệm 4 Bộ Mô tả tại Chương V
77 Thiết bị điện phân nước 4 cái Mô tả tại Chương V
78 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn 4 Bộ Mô tả tại Chương V
79 Thiết bị chưng cất 4 Bộ Mô tả tại Chương V
80 Lưu huỳnh bột (S) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
81 Phốt pho đỏ (P) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
82 Iốt (I2) - 100gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
83 Dung dịch nước Brom (Br2) - 250ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
84 Đồng bột (Cu) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
85 Đồng phoi bào (Cu) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
86 Nhôm bột (Al) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
87 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
88 Magie (băng ,dây) (Mg) - 100gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
89 Sắt bột (Fe) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
90 Kẽm viên (Zn) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
91 Natri (Na) - 100gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
92 Canxi oxit (CaO) - 500gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
93 Đồng (II ) oxit (CuO) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
94 Mangan đioxit (MnO2) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
95 Natri hidroxit (NaOH) - 500gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
96 Dung dịch amoniac (NH3) đặc - 500ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
97 Axit clohidric 37% (HCl) - 500ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
98 Axit sunfuric 98% (H2SO4) - 500ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
99 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
100 Đồng (II) clorua (CuCl2) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
101 Kali pemanganat (KMnO4) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
102 Canxi cacbonat (CaCO3) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
103 Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
104 Kali cacbonat (K2CO3) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
105 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
106 Natri clorua (NaCl) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
107 Bari clorua (BaCl2) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
108 Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
109 Canxi clorua (CaCl2.6H2O) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
110 Kali clorat (KClO3) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
111 Kali nitrat (KNO3) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
112 Bạc nitrat (AgNO3) - 20gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
113 Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
114 Canxi cacbua (CaC2) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
115 Natri axetat (CH3COONa) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
116 Benzen (C6H6) - 250ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
117 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
118 Parafin - 250gr 2 Chai Mô tả tại Chương V
119 Giấy phenolphtalein 2 Hộp Mô tả tại Chương V
120 Giấy quỳ tím 2 Hộp Mô tả tại Chương V
121 Giấy pH 2 Hộp Mô tả tại Chương V
122 Nước cất - 1000ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
123 Ancol etylic 96o (C2H5OH) - 500ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
124 Axit axetic 65% (CH3COOH) - 500ml 2 Chai Mô tả tại Chương V
125 Bộ tranh lớp 6 (21 tờ) 2 Bộ Mô tả tại Chương V
126 Bộ tranh lớp 7 (22 tờ) 2 Bộ Mô tả tại Chương V
127 Bộ tranh lớp 8 (14 tờ) 2 Bộ Mô tả tại Chương V
128 Bộ tranh lớp 9 (12 tờ) 2 Bộ Mô tả tại Chương V
129 Cá chép 2 Cái Mô tả tại Chương V
130 Ếch 2 Cái Mô tả tại Chương V
131 Châu chấu 2 Cái Mô tả tại Chương V
132 Thằn lằn 2 Cái Mô tả tại Chương V
133 Thỏ nhà 2 Cái Mô tả tại Chương V
134 Chim bồ câu 2 Cái Mô tả tại Chương V
135 Nửa cơ thể người 2 Bộ Mô tả tại Chương V
136 Bộ xương người 2 Bộ Mô tả tại Chương V
137 Cấu tạo mắt người 2 Bộ Mô tả tại Chương V
138 Cấu tạo tai người 2 Bộ Mô tả tại Chương V
139 Cấu tạo tuỷ sống 2 Bộ Mô tả tại Chương V
140 Tim 2 Bộ Mô tả tại Chương V
141 Cấu trúc không gian ADN 2 Bộ Mô tả tại Chương V
142 Nhân đôi ADN 2 Bộ Mô tả tại Chương V
143 Tổng hợp Prôtêin 2 Bộ Mô tả tại Chương V
144 Tổng hợp ARN 2 Bộ Mô tả tại Chương V
145 Phân tử ARN 2 Bộ Mô tả tại Chương V
146 Kính hiển vi 8 Chiếc Mô tả tại Chương V
147 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) 4 Bộ Mô tả tại Chương V
148 Kính lúp có giá 4 Cái Mô tả tại Chương V
149 Kinh lúp cấm tay 4 Cái Mô tả tại Chương V
150 Khay nhựa đựng vật mổ 12 Cái Mô tả tại Chương V
151 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ 12 Cái Mô tả tại Chương V
152 Lam kính 4 Hộp Mô tả tại Chương V
153 La men 4 Hộp Mô tả tại Chương V
154 Cốc thuỷ tinh 12 Cái Mô tả tại Chương V
155 Đĩa kính đồng hồ 12 Cái Mô tả tại Chương V
156 Đĩa lồng (Pêtri) 12 Cái Mô tả tại Chương V
157 Chậu lồng (Bôcan) 12 Cái Mô tả tại Chương V
158 Phễu thuỷ tinh loại to 12 Cái Mô tả tại Chương V
159 Ống nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
160 Kẹp ống nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
161 Đèn cồn 12 Cái Mô tả tại Chương V
162 Giá ống nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
163 Chổi rửa ống nghiệm 12 Cái Mô tả tại Chương V
164 Ống hút 12 Cái Mô tả tại Chương V
165 Vợt bắt sâu bọ 4 Cái Mô tả tại Chương V
166 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 4 Cái Mô tả tại Chương V
167 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 4 Cái Mô tả tại Chương V
168 Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) 12 Cái Mô tả tại Chương V
169 Hộp nuôi sâu bọ 4 Cái Mô tả tại Chương V
170 Bể kính (thay bằng bể nhựa) 4 Cái Mô tả tại Chương V
171 Túi đinh ghim 4 Vỉ Mô tả tại Chương V
172 Khẩu trang, gang tay 4 Bộ Mô tả tại Chương V
173 Ống đong 12 Cái Mô tả tại Chương V
174 Ống hút có quả bóp cao su 12 Cái Mô tả tại Chương V
175 Móc thủy tinh 12 Cái Mô tả tại Chương V
176 Đũa thủy tinh 4 Bộ Mô tả tại Chương V
177 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) 4 Bộ Mô tả tại Chương V
178 Hệ thống đòn ghi 4 Bộ Mô tả tại Chương V
179 Kẹp tim 4 Cái Mô tả tại Chương V
180 Máy ghi công cơ 4 Bộ Mô tả tại Chương V
181 Ống chữ T 4 Bộ Mô tả tại Chương V
182 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) 4 Bộ Mô tả tại Chương V
183 Ống cao su 12 Cái Mô tả tại Chương V
184 Nhiệt kế y tế 4 Cái Mô tả tại Chương V
185 Máy đo huyết áp loại cơ 4 Cái Mô tả tại Chương V
186 Clorophooc - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
187 Tananh (tanin) - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
188 Carmanh (carmin) - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
189 Xanh metylen - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
190 Iốt (I2) - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
191 Phooc môn - 500ml 2 chai Mô tả tại Chương V
192 Cồn 90 độ- 500ml 2 chai Mô tả tại Chương V
193 Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 100ml 2 chai Mô tả tại Chương V
194 Bàn giáo viên 2 Cái Mô tả tại Chương V
195 Bàn biểu diễn của giáo viên 2 Cái Mô tả tại Chương V
196 Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) 20 Cái Mô tả tại Chương V
197 Nguồn điện 0 -24 V (Lắp cho bàn HS và bàn GV) 22 Cái Mô tả tại Chương V
198 Ghế thí nghiệm 92 Cái Mô tả tại Chương V
199 Hệ thống điều khiển trung tâm 2 Cái Mô tả tại Chương V
200 Tủ y tế phòng học bộ môn 2 Cái Mô tả tại Chương V
201 Bàn chuẩn bị thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
202 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
203 Giá để thiết bị 2 Cái Mô tả tại Chương V
204 Bảng chống loá 2 Cái Mô tả tại Chương V
205 Xe đẩy phòng thí nghiệm 2 Cái Mô tả tại Chương V
206 Hệ thống điện 2 Phòng Mô tả tại Chương V
207 Máy tính để bàn Core i5 2 Chiếc Mô tả tại Chương V
208 Tivi 65 inch có cấu hình tương đương 2 Chiếc Mô tả tại Chương V
209 Chân đế (3 chân) 20 Cái Mô tả tại Chương V
210 Kẹp đa năng 20 Cái Mô tả tại Chương V
211 Thanh trụ 1 20 Cái Mô tả tại Chương V
212 Thanh trụ 2 20 Cái Mô tả tại Chương V
213 Khớp nối chữ thập 20 Cái Mô tả tại Chương V
214 Bình tràn 20 Cái Mô tả tại Chương V
215 Bình chia độ 20 Cái Mô tả tại Chương V
216 Tấm lưới 20 Cái Mô tả tại Chương V
217 Bộ lực kế 20 Bộ Mô tả tại Chương V
218 Cốc đốt 20 Cái Mô tả tại Chương V
219 Đèn cồn 20 Cái Mô tả tại Chương V
220 Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu 20 Cái Mô tả tại Chương V
221 Bộ thanh nam châm 18 Bộ Mô tả tại Chương V
222 Biến trở con chạy 20 Cái Mô tả tại Chương V
223 Ampe kế một chiều 20 Cái Mô tả tại Chương V
224 Biến thế nguồn 20 Cái Mô tả tại Chương V
225 Bảng lắp ráp mạch điện 20 Cái Mô tả tại Chương V
226 Vôn kế một chiều 20 Cái Mô tả tại Chương V
227 Bộ dây dẫn 18 Bộ Mô tả tại Chương V
228 Đinh ghim 20 Vỉ Mô tả tại Chương V
229 Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) 18 Bộ Mô tả tại Chương V
230 Pin (bộ/2 viên) 20 cặp Mô tả tại Chương V
231 Đèn pin 18 Cái Mô tả tại Chương V
232 Bút thử điện thông mạch 20 Cái Mô tả tại Chương V
233 Nhiệt kế rượu 18 Cái Mô tả tại Chương V
234 Mảnh phim nhựa 20 Mảnh Mô tả tại Chương V
235 Bình cầu 14 Cái Mô tả tại Chương V
236 Bình tam giác 14 Cái Mô tả tại Chương V
237 Cân Rôbecvan 8 Cái Mô tả tại Chương V
238 Bộ gia trọng 8 Bộ Mô tả tại Chương V
239 Mặt phẳng nghiêng 14 Cái Mô tả tại Chương V
240 Thước cuộn 14 Cái Mô tả tại Chương V
241 Xe lăn 14 Cái Mô tả tại Chương V
242 Lò xo lá uốn tròn 14 Cái Mô tả tại Chương V
243 Lò xo xoắn 14 Cái Mô tả tại Chương V
244 Khối gỗ 14 Khối Mô tả tại Chương V
245 Thước thẳng 14 Cái Mô tả tại Chương V
246 Đòn bẩy + Trục 8 Bộ Mô tả tại Chương V
247 Ròng rọc cố định 8 Bộ Mô tả tại Chương V
248 Bộ thí nghiệm về áp lực 8 Bộ Mô tả tại Chương V
249 Máng nghiêng 2 đoạn 14 Cái Mô tả tại Chương V
250 Bánh xe Mác-xoen 14 Cái Mô tả tại Chương V
251 Máy A-tút 8 Bộ Mô tả tại Chương V
252 Khối nhôm (hoặc khối nhựa) 14 Khối Mô tả tại Chương V
253 Máy gõ nhịp 8 Chiếc Mô tả tại Chương V
254 Khối ma sát 14 Cái Mô tả tại Chương V
255 Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng 14 Cái Mô tả tại Chương V
256 Ống nhựa cứng 14 Cái Mô tả tại Chương V
257 Ống nhựa mềm 14 Chiếc Mô tả tại Chương V
258 Giá nhựa 14 Cái Mô tả tại Chương V
259 Ống thủy tinh 14 Cái Mô tả tại Chương V
260 Tấm nhựa cứng 14 Cái Mô tả tại Chương V
261 Ròng rọc động 14 Cái Mô tả tại Chương V
262 Thước + Giá đỡ 8 Bộ Mô tả tại Chương V
263 Bi sắt 14 Viên Mô tả tại Chương V
264 Bộ lò xo lá tròn + đế 14 Cái Mô tả tại Chương V
265 Nhiệt kế dầu 14 Cái Mô tả tại Chương V
266 Đồng hồ bấm giây 14 Cái Mô tả tại Chương V
267 Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. 8 Bộ Mô tả tại Chương V
268 Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn 8 Bộ Mô tả tại Chương V
269 Ống thủy tinh thành dày 14 Cái Mô tả tại Chương V
270 Chậu 14 Cái Mô tả tại Chương V
271 Phễu 14 Cái Mô tả tại Chương V
272 Băng kép 14 Cái Mô tả tại Chương V
273 Nhiệt kế y tế 14 Cái Mô tả tại Chương V
274 Đĩa nhôm phẳng có gờ 14 Cái Mô tả tại Chương V
275 Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt 8 Bộ Mô tả tại Chương V
276 Ống nghiệm + Nút cao su 14 Cái Mô tả tại Chương V
277 Bình trụ 14 Cái Mô tả tại Chương V
278 Bình cầu đáy tròn 250ml + nút 14 Cái Mô tả tại Chương V
279 Bộ nút cao su 8 Bộ Mô tả tại Chương V
280 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn 14 Cái Mô tả tại Chương V
281 Màn ảnh 14 Cái Mô tả tại Chương V
282 Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin 8 Bộ Mô tả tại Chương V
283 Ống nhựa cong 14 Cái Mô tả tại Chương V
284 Ống nhựa thẳng 14 Cái Mô tả tại Chương V
285 Gương phẳng 14 Cái Mô tả tại Chương V
286 Thước chia độ đo góc 14 Cái Mô tả tại Chương V
287 Tấm kính không màu 14 Cái Mô tả tại Chương V
288 Gương tròn phẳng 14 Cái Mô tả tại Chương V
289 Gương cầu lồi 14 Cái Mô tả tại Chương V
290 Gương cầu lõm 14 Cái Mô tả tại Chương V
291 Tấm nhựa kẻ ô vuông 14 Cái Mô tả tại Chương V
292 Bình nhựa trong suốt 14 Cái Mô tả tại Chương V
293 Bảng 14 Cái Mô tả tại Chương V
294 Đũa nhựa 14 Cái Mô tả tại Chương V
295 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser 8 Bộ Mô tả tại Chương V
296 Tấm nhựa chia độ 14 Cái Mô tả tại Chương V
297 Vòng tròn chia độ 14 Cái Mô tả tại Chương V
298 Tấm bán nguyệt 14 Cái Mô tả tại Chương V
299 Thấu kính hội tụ 14 bộ Mô tả tại Chương V
300 Thấu kính phân kì 14 Cái Mô tả tại Chương V
301 Tấm kính phẳng 14 Cái Mô tả tại Chương V
302 Giá quang học 8 Bộ Mô tả tại Chương V
303 Khe sáng chữ F 14 Cái Mô tả tại Chương V
304 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 14 Cái Mô tả tại Chương V
305 Bộ kính lúp 8 Bộ Mô tả tại Chương V
306 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. 8 Bộ Mô tả tại Chương V
307 Đĩa CD 14 Cái Mô tả tại Chương V
308 Bộ đèn trộn màu của ánh sáng 8 Bộ Mô tả tại Chương V
309 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật 8 Bộ Mô tả tại Chương V
310 Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng 8 Bộ Mô tả tại Chương V
311 Thước nhựa dẹt 14 Cái Mô tả tại Chương V
312 Mảnh nhôm mỏng 14 Cái Mô tả tại Chương V
313 Đũa nhựa có lỗ giữa 14 Cái Mô tả tại Chương V
314 Thanh thủy tinh hữu cơ 14 Cái Mô tả tại Chương V
315 Công tắc 14 Cái Mô tả tại Chương V
316 Chốt 14 Cái Mô tả tại Chương V
317 Dây điện trở 14 Cái Mô tả tại Chương V
318 Điôt quang (LED) 14 Cái Mô tả tại Chương V
319 Bộ cầu chì ống 8 Bộ Mô tả tại Chương V
320 Cầu chì dây 14 Cái Mô tả tại Chương V
321 Nam châm điện 14 Cái Mô tả tại Chương V
322 Ampe kế chứng minh 14 Cái Mô tả tại Chương V
323 Kim nam châm 14 Cái Mô tả tại Chương V
324 Chuông điện 14 Cái Mô tả tại Chương V
325 Bình điện phân 14 Cái Mô tả tại Chương V
326 Vôn kế 3 V – 15 V 14 Cái Mô tả tại Chương V
327 Bộ bảng có đục lỗ 8 Bộ Mô tả tại Chương V
328 Giá lắp pin 14 Cái Mô tả tại Chương V
329 Ống dây 14 Cái Mô tả tại Chương V
330 Thanh sắt non 14 Cái Mô tả tại Chương V
331 Bộ bóng đèn 8 Bộ Mô tả tại Chương V
332 Động cơ điện – Máy phát điện 14 Cái Mô tả tại Chương V
333 Điện trở mẫu 8 Bộ Mô tả tại Chương V
334 Thanh đồng + Đế 8 Bộ Mô tả tại Chương V
335 Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ 8 Bộ Mô tả tại Chương V
336 Dây cônstăngtan loại lớn 8 Bộ Mô tả tại Chương V
337 Dây Nicrôm 14 Cái Mô tả tại Chương V
338 Dây thép 14 Cái Mô tả tại Chương V
339 Biến trở than 14 Cái Mô tả tại Chương V
340 Điện trở ghi số 8 Bộ Mô tả tại Chương V
341 Điện trở có vòng màu 8 Bộ Mô tả tại Chương V
342 Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy 8 Bộ Mô tả tại Chương V
343 Nam châm chữ U 14 Cái Mô tả tại Chương V
344 La bàn loại to 14 Cái Mô tả tại Chương V
345 La bàn loại nhỏ 14 Cái Mô tả tại Chương V
346 Bộ thí nghiệm Ơ-xtet 8 Bộ Mô tả tại Chương V
347 Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức 14 Cái Mô tả tại Chương V
348 Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây 14 Cái Mô tả tại Chương V
349 Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu 14 Cái Mô tả tại Chương V
350 Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. 8 Bộ Mô tả tại Chương V
351 Quạt điện 14 Cái Mô tả tại Chương V
352 Biến thế thực hành 8 Bộ Mô tả tại Chương V
353 Ampe kế xoay chiều 14 Cái Mô tả tại Chương V
354 Vôn kế xoay chiều 14 Cái Mô tả tại Chương V
355 Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều 8 Bộ Mô tả tại Chương V
356 Chuông điện xoay chiều 8 Bộ Mô tả tại Chương V
357 Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. 8 Bộ Mô tả tại Chương V
358 Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời 8 Bộ Mô tả tại Chương V
359 Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED 8 Bộ Mô tả tại Chương V
360 Trống, dùi 8 Bộ Mô tả tại Chương V
361 Quả cầu nhựa có dây treo 14 Cái Mô tả tại Chương V
362 Âm thoa, búa cao su 8 Bộ Mô tả tại Chương V
363 Bi thép 14 Cái Mô tả tại Chương V
364 Thép lá 14 Cái Mô tả tại Chương V
365 Đĩa phát âm 14 Cái Mô tả tại Chương V
366 Mô tơ 1 chiều 14 Cái Mô tả tại Chương V
367 Ống nhựa 14 Cái Mô tả tại Chương V
368 Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin 8 Bộ Mô tả tại Chương V
369 Bàn, ghế ngồi giáo viên 2 Bộ Mô tả tại Chương V
370 Ghế ngồi học sinh 20 Cái Mô tả tại Chương V
371 Bảng viết chống lóa 2 Cái Mô tả tại Chương V
372 Hệ thống rèm 2 Phòng Mô tả tại Chương V
373 Máy tính để bàn Core i3 2 Bộ Mô tả tại Chương V
374 Tivi 65 inch có cấu hình tương đương 2 Chiếc Mô tả tại Chương V
375 Đàn Guitar 20 Cái Mô tả tại Chương V
376 Đàn ORGAN 20 Cái Mô tả tại Chương V
377 Thanh phách 90 Cặp Mô tả tại Chương V
378 Song loan 90 Cái Mô tả tại Chương V
379 Băng/Đĩa CD, CVD Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. 10 Cái Mô tả tại Chương V
380 Băng/Đĩa CD, CVD Các bài hát theo sách giáo khoa 10 Cái Mô tả tại Chương V
381 Loa cho giáo viên 10 Chiếc Mô tả tại Chương V
382 Máy chiếu chuyên dùng cho phòng ngoại ngữ 10 Bộ Mô tả tại Chương V
383 Phụ kiện máy chiếu chuyên dụng 10 Bộ Mô tả tại Chương V
384 Màn chiếu treo tường 10 Chiếc Mô tả tại Chương V
385 Máy vi tính dùng cho học sinh (25 HS/phòng) 250 Bộ Mô tả tại Chương V
386 Máy tính chuyên dụng để cài phần mềm điều khiển hệ thống 10 Bộ Mô tả tại Chương V
387 Khối điều khiển trung tâm dành cho giáo viên 10 Bộ Mô tả tại Chương V
388 Khối thiết bị điều khiển của học sinh bao gồm tai nghe có Micro 250 Bộ Mô tả tại Chương V
389 Ổ cắm điện đa năng 110 Chiếc Mô tả tại Chương V
390 Bàn vi tính dành cho giáo viên 10 Chiếc Mô tả tại Chương V
391 Ghế cho giáo viên 10 Chiếc Mô tả tại Chương V
392 Bàn dành cho 2 học sinh thiết kế để cả màn hình máy tính 130 Chiếc Mô tả tại Chương V
393 Ghế cho học sinh 250 Chiếc Mô tả tại Chương V
394 Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho phòng ngoại ngữ + hướng dẫn sử dụng thiết bị 10 Bộ Mô tả tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->