Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác của trung tâm y tế huyện Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác của trung tâm y tế huyện Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 17:53:00 đến ngày 2022-03-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,683,899,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.500.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác của trung tâm y tế huyện Tân Hưng Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác của Trung tâm Y tế huyện Tân Hưng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa mà nhà thầu sẽ cung cấp; Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao; Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tân Hưng – TT Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, tp Tân An, tỉnh Long An. + Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 * Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê – Số 217 đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu, P Tân Khánh, Tp Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối (Kt 45 x 60 cm) vải coton | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Gối nằm + Áo gói (45x60cm gòn hơi) | 150 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Arap nhỏ (Dập ghim số 10 Deli 229) | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Arap trung (Deli 0391 dùng kim 23/10) | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Arap trung Deli 0306 loại kim 24/6 | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Bìa nhẫn 2- Oring 25 (BA khoa) | 500 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Bìa nhẫn 2- Oring 30 (BA khoa) | 300 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Bìa còng nhẫn 2 còng 7cm | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Bấm lỗ Hand P970 | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Băng keo trắng trong 5cm | 200 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Băng keo trắng đục 5cm | 100 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Băng keo xanh loại lớn 4,8cm | 400 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Băng keo xanh loại mỏng thường 4,8cm | 100 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Bìa 3 dây 20F, dày 2,2 ly bóng DTT | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Bìa 3 dây 10F, dày 2,2 ly bóng DTT | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Bìa nút F4 Myclear | 800 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Bìa lá A4 Thiên Long (Hoặc tương đương) | 500 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Bìa sơ mi nylon nhiều lá (5p) | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Bìa A4 (210mm x 297mm), định lượng: 120gms (Xanh, Xanh biển, Vàng, Hồng) | 200 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Bìa bông A4 (210mm x 297mm), (Xanh, Vàng) | 50 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Bìa A3 (Xanh, trắng) | 50 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Bìa kiếng trắng A4 | 10 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Bìa lỗ A4 | 50 | xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Bìa hộp xi đúc 20F, màu xanh dương (Lưu trữ bệnh án) | 700 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Bọc kiếng trắng 25/40 | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Bọc kiếng trắng 30/40 | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Bọc kiếng trắng 9/18 | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Bọc kiếng trắng 8/16 | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Bọc kiếng trắng 6/12 | 50 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Bọc mũ kiếng trắng mỏng | 50 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Bọc mũ trắng dày (dạng cây mũ dày) | 50 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Bọc xốp số 15 (loại 0.5kg) : Màu trắng mũ dẽo | 500 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Bọc xốp số 20 (loại 1kg): Màu trắng mũ dẽo | 300 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Bọc mủ số 24 (loại 2kg) : Màu xanh mũ dẽo | 400 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Bọc xốp số 30 (loại 5 kg) : Màu vàng, màu xanh, mũ dẽo. | 800 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Bọc xốp số 35 (loại 10kg) : Màu xanh mũ dẽo | 500 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Bọc xốp số 40 (loại 20kg): Màu xanh, màu vàng, mũ dẽo | 1.000 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Bọc xốp số 40 (loại 20kg): Màu trắng mũ dẽo | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Bọc xốp số 50 (loại 30kg): Màu đen mũ dẽo | 100 | kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Túi giấy xi măng 12x16cm, in tên đơn vị | 10.000 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Túi giấy xi măng 17x21cm, in tên đơn vị | 10.000 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Bông lau nhà vải sợi (30cm x 35cm) | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Bùi nhùi sắt | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Bùi nhùi xanh | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Bao thư thường (Loại tốt) | 300 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Bao thư vàng (25x35cm), In theo yêu cầu | 500 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Bao thư vàng (18cmx23cm), In theo yêu cầu | 500 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Bao thư trắng nhỏ (12cmx18cm) (100 cái/xấp), In theo yêu cầu | 500 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Bàn chải chà sàn nhà | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Chổi cọ bồn cầu 2 đầu đa năng GD0215 | 150 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Cây thụt bồn cầu loại pitton bơm thụt | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Chổi cọ bồn cầu tròn | 150 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Cây cọ quét bàn phím | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Cây lau kẹp chữ T (Cây Inox 1m50, ống Inox 22mm; giẻ lau tháo rời KT 30x35cm) | 500 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Cây lau nhà vắt tay trợ lực (Cán Iniox dài 130cm, giẻ lau sợi poly Microfiber dài 44cm) | 20 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Cây lau 360o | 50 | cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Thùng + Cây lau 360o | 50 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Cây quét trần nhà bằng tre 3m | 30 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Cây quét trần nhà bằng inox có tay cầm (loại lớn 3m) | 50 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Ca nhựa múc nước có tay cầm loại lớn 245x159x132 mm | 150 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Chai tẩy thái Okay pink 960 ml (Hoặc tương đương) | 300 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Chai tẩy diệt khuẩn Vim 900ml nước màu xanh (Hoặc tương đương) | 100 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Chai tẩy Javen 1 lít | 800 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Chai xịt côn trùng jumbo vape super hương Lavender 600ml | 200 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Sunlight hương hoa hạ 1kg | 50 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Chiếu màu 9 tấc | 1.200 | Tấm | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Chổi cỏ (Cao 1,2m; rộng của bông cỏ 65cm) | 500 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Chổi lông gà trung (Loại dây nilon) | 50 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Chổi nhựa quét nhà tắm cán Inox (127cmx36cm) | 100 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Chổi tre loại lớn (cao 1,4m, rộng của phần chà 75cm) | 150 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Cần xé tre loại lớn | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Cần xé tre loại trung | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Chai tra dầu máy 250ml | 10 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Cân 100kg | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Chỉ may cuộn 0,5kg màu trắng | 10 | Cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Đèn pin sạc điện (KM-8873A) | 100 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Đồng hồ treo tường (JeanLee Kt đường kính 25 cm) | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Dép tổ ong size lớn, size trung, size nhỏ màu trắng | 200 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Dao rọc giấy deli Pro 2031 | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Găng tay cao su 40cm size XL | 150 | Đôi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Giấy note vàng (3cmx3cm) | 100 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Giấy note dán màu | 50 | Xấp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Giấy vệ sinh cuộn sài gòn SP 514 (cây/ 10 cuộn) | 500 | Cây/ 10 cuộn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Giấy vuông E'mos (Bịch/ 100 tờ) | 600 | (Bịch/ 100 tờ) | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 85 | Gim kẹp giấy inox đầu tròn 33mm | 500 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 86 | Gim giấy màu cao cấp 33mm đầu tròn (Hộp 100 cái) | 300 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 87 | Gôm tẩy Thiên Long E-07 | 100 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 88 | Kéo văn phòng loại to Deli kt 210mm | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 89 | Kéo cắt thuốc thẳng dài 16cm, 1 đầu nhọn-1 đầu tù (Pakistan) | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 90 | Keo dán dạng nước 30ml | 500 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 91 | Keo dán dạng khô | 500 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 92 | Kẹp giấy Echo 15mm | 200 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 93 | Kẹp giấy Echo 19mm | 300 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 94 | Kẹp giấy Echo 25mm | 300 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Kẹp giấy Echo 32mm | 300 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 96 | Kẹp giấy Echo 41mm | 200 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Kẹp giấy Echo 51mm | 150 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 98 | Khăn lau vuông trắng (KT 26*26cm) | 3.000 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 99 | Khăn lau trung (Kt 40 * 70 cm) thấm hút tốt | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 100 | Kim bấm số 24/6 | 400 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 101 | Kim bấm số 23/12 | 100 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 102 | Kim bấm số 10 hộp nhỏ | 3.000 | Hộp/ 10 cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 103 | Kim bấm giấy số 8/15 | 50 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 104 | Kim bấm giấy số 23/24 | 50 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 105 | Kệ rổ đựng giấy 3 ngăn đứng (30 x30x12 cm) | 40 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 106 | Kệ rổ đựng giấy 3 ngăn ngan | 40 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 107 | Ky hốt rác cán dài mũ dẽo tốt | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 108 | Kẹp hồ sơ trình ký (MIKA - khổ A4) | 20 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 109 | Kim máy may số 14 | 50 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 110 | Kệ để dép Inox loại lớn 2 tầng | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 111 | Dầu massa Johnson-Baby chai 200ml | 50 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 112 | Lifebuoy rữa tay chai (180g = 177ml) | 2.000 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 113 | Lifebuoy cục | 100 | Cục | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 114 | Lưỡi lam Bic 5L (hộp 5 cái) | 300 | Hộp/ 5 cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 115 | Ly mủ nhỏ số 10cm (170 mml) | 16.000 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 116 | Máy tính Casio LC 1000TV-W-DP | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 117 | Mực dấu shiny: mực xanh | 100 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 118 | Mực dấu shiny: mực đỏ | 100 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 119 | Móc dán tường loại to | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 120 | Nước lau kính Gift 580ml | 200 | Chai | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 121 | Nước rữa xe net 5 lit | 10 | can | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 122 | Nẹp tài liệu nhựa 50 cái/hộp | 30 | hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 123 | Pin AA (Bexel) | 1.200 | Cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 124 | Pin 3A thường | 1.000 | Cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 125 | Pin micro vuông Panasonic 9V | 200 | Cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 126 | Pin tiểu 3A loại tốt (Energizer Alkaline) - pin đũa | 400 | Cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 127 | Pin trung | 250 | Cặp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 128 | Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 129 | Sọt rác trung | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 130 | Rổ nhựa vuông KT (25x18x8 cm) | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 131 | Rổ nhựa tròn miệng rộng 50cm (nhựa duy Tân) | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 132 | Bìa hộp da xéo | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 133 | Tút viết chì | 30 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 134 | Tập 200 trang | 100 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 135 | Sổ ghi biên bản (30 x 40 cm) | 10 | Cuốn | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 136 | Thước 30cm | 50 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 137 | Thước dây | 20 | Sợi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 138 | Thảm lau chân (vải vụn kết) | 500 | Tấm | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 139 | Thun vòng lớn, trung | 100 | Kg | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 140 | Thùng + cây lau 360 độ Ranus 01 | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 141 | Thùng rác y tế đạp chân 20L nhựa HDPE có logo Y tế theo TT 58 BYT (Màu trắng) | 50 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 142 | Thùng rác y tế đạp chân 20L nhựa HDPE có logo Y tế theo TT 58 BYT (Màu vàng, xanh) | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 143 | Thùng rác y tế đạp chân 20L nhựa HDPE có logo Y tế theo TT 58 BYT (Màu đen) | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 144 | Thùng rác y tế đạp chân 15L nhựa HDPE có logo Y tế theo TT 58 BYT (Màu vàng, xanh) | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 145 | Thùng rác y tế đạp chân 10L nhựa HDPE có logo Y tế theo TT 58 BYT (Màu vàng, xanh, đen) | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 146 | Thau nhựa duy Tân tròn miệng rộng 50cm | 20 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 147 | Viết bi Thiên Long (Xanh, đỏ, đen) | 3.000 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 148 | Viết bút lông bảng xoá được (Xanh; đỏ; đen) | 300 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 149 | Viết bút lông bảng không xóa (Xanh; đỏ; đen) | 250 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 150 | Viết bút lông kim (Xanh; đỏ; đen) | 1.200 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 151 | Viết dạ quang (Xanh; vàng; cam) | 100 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 152 | Viết chì | 150 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 153 | Viết xóa dây | 100 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 154 | Viết xóa nước | 150 | Cây | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 155 | Nước giặt omo (3,7 kg) | 500 | Túi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 156 | Xà bông omo 400gr | 200 | Bịch | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 157 | Xà bông omo 800gr | 200 | Bịch | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 158 | Xà bông omo 6kg | 200 | Bịch | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 159 | Xô nhựa 4 lit | 10 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 160 | Xô 20 lít nhựa Duy Tân | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 161 | Xô 35 lít nhựa Duy Tân | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 162 | Giấy A3 trắng | 200 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 163 | Giấy A4 bãi bằng | 1.000 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 164 | Giấy A4 trắng | 5.000 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 165 | Giấy A5 trắng | 5.000 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 166 | Giấy A4 hồng, xanh | 1.000 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 167 | Giấy A5 hồng, xanh | 1.000 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 168 | Giấy Foto F4 | 200 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 169 | Giấy in ảnh 1 mặt bóng | 200 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 170 | Giấy in ảnh 2 mặt bóng | 200 | Gram | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 171 | Hộp nhựa chữ nhật có nắp Kt 11x 7cm | 200 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 172 | Keo mũ tròn loại 1/2 lít | 50 | cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 173 | Hộp chống sốc kt 18.5x26 cm, có phác đồ | 70 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 174 | Mủ trải ximili | 50 | Mét | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 175 | Vải kate ford loại dày, ít nhăn, không xù lông (Khổ 1,6m, màu trắng; màu xanh) | 2.000 | Mét | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 176 | Đồ bầu + váy (dây rút), vải kate ford dày màu xanh | 100 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 177 | Áo Bác sỹ phẩu thuật: vải kate ford dày ít nhăn, không xù lông, màu xanh, dây buộc sau lưng, dài qua gối 20 cm, tay bo chun #2cm; | 100 | Cái | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 178 | - Áo BN vải kate ford dày ít nhăn, không xù lông, màu xanh dương (kích thước: dài áo 72cm, ngang vai: 52cm, ngang ngực: 54 cm); - Quần dài vải kate ford dày ít nhăn, không xù lông, màu xanh dương (#90cm, lưng rộng #100cm, dây rút) | 300 | Bộ | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 179 | Bình hủy kim tiêm 6,8 L (Bằng nhựa) | 1.000 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 180 | Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 5 L (150x120x270mm) bằng giấy | 1.000 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 181 | Sổ theo dõi sức khỏe Bà Mẹ và Trẻ Em (Theo mẫu Bộ Y tế) | 2.000 | Quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 182 | Sổ khám bệnh: Bìa C250, Ruột fo80, Kích thước A4, Đóng kim giữa, Nội dung in theo yêu cầu đơn vị | 20.000 | Quyển | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 183 | Túi đựng phim X-Quang Kỹ thuật số: Kích thước: 25cm*35cm, Chất liệu: Túi giấy, thân thiện môi trường, In trên túi theo yêu cầu đơn vị sử dụng | 30.000 | Túi | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 184 | Hộp mực Photocopy CANON NPG-50 BK (Máy CANON 2545W) | 20 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 185 | Mực Photocopy Priport lnk JP-7 500ml (Máy Photo Gestesner 6123cp) | 5 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 186 | Hộp mực máy photo Sharp M363u-MX500 | 5 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 187 | Hộp mực máy photocopy MP2580 / MP 2500 | 5 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 188 | Mực cho máy in EPSON L3110 (Mực in phun, 04 màu), (Dùng cho máy in nội soi) | 20 | Hộp/ Màu | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 189 | Mực in nước EPSON-CANON-HP (06 màu) (Dùng cho máy in tai-mũi-họng EPSON EP-803AW) | 30 | Hộp/ Màu | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 190 | Ribbon mực (Dùng cho máy in Epson LQ310) | 30 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 191 | Hộp mực in InkMax 12A (Dùng cho máy in Canon LBP 2900) | 150 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 192 | Hộp mực in InkMax Canon 326, mã mực 78A (Dùng cho máy in Canon 6200D) | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 193 | Hộp mực in InkMax 05A (Dùng cho máy in HP laser P2035 / 2055 / HP Pro 400 / M401d M401dn / M425dn) | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 194 | Hộp mực in InkMax 319, (Dùng cho máy Canon LBP 251dw + 252dw) | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 195 | Cuộn Master - Master JB7 | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 196 | Hộp mực in InkMax CF 226A 26A/ 052/ Dành Cho Máy In HP M402 và Canon LBP 214 | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 197 | Hộp mực in InkMax HP 35A 85A dùng cho máy in HP 1102/ 1005/ 1006 | 10 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 198 | Hộp mực in InkMax 80 (Dùng cho máy in HP Pro 400 / M401d M401dn / M425dn) | 20 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 199 | Mực bơm các loại (12A / 49A / 35A/ 78A/ 36A, 05A/ 319/ 85A 35A/ 80A) | 600 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V | ||
| 200 | Mực bơm các loại : Chuyên dòng in đậm lên đẹp cho dòng hộp mực kén mực 337A 226/ 26A / 052 Brother HL 2385 | 100 | Hộp | Xem tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.500.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên (Tài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi