Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:58:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,115,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,281,158 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm tám mươi mốt nghìn một trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292173676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05623157E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.681.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.209.043.147 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Dược sĩ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật như: catalog (nếu có) hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu hoặc nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. - Đối với các mặt hàng mời thầu là trang thiết bị y tế: (trừ các hàng hóa nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT) + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C,D : Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015-TT-BYT thì nhà thầu cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). + Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Đối với các mặt hàng mời thầu khác: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp tờ khai hải quan hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá của hàng hóa được vận chuyển đến nơi sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Trường hợp khác theo thỏa thuận của đơn vị sử dụng hàng hóa và nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.281.158 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ: số 57 Thánh Mẫu, P7, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633. 822.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ampu bag người lớn, trẻ em | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng cá nhân vải, 20mmx60mm | 15.000 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 2.500 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo chỉ thị nhiệt độ 1.2*55mm (hấp ẩm) | 8 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo thun co giãn, cotton 100%, 10 cm x 4.5m | 10 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng thun 3 móc 10cm * 4.5m | 60 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bao đo huyết áp các cỡ sử dụng cho máy Monitor Infinium | 10 | Bao | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bình làm ẩm oxy | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần, các cỡ | 50 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nẹp gỗ y tế | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phin lọc khí, loại ba chức năng, các cỡ | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm 1 ml + kim 26G | 10.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml + kim 23G | 20.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm 20 ml + kim 23G | 300 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm 3 ml + kim 23G | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm 5 ml + kim 23G/25G | 130.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bơm tiêm 50 ml (đầu to/đầu nhỏ) | 8.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bông gạc đắp vết thương 6x10cm vô trùng | 800 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng | 500 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bông hút | 5 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bông mỡ | 3 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bóp bóng silicon sơ sinh có peep | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bột bó lớn, kích thước 27m x 10cm | 20 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bột bó nhỏ, kích thước 27m x 7.5cm | 5 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Catheter tĩnh mạch 2 nòng dùng cho trẻ em, size 6,5F | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Catheter tĩnh mạch ngoại biên dành cho nhi (1Fr/24G) | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Catheter tĩnh mạch rốn, cỡ 3,5Fr/4Fr/4,5Fr | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng chuyên trẻ em 3Fr (22G) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5F | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim thẳng dành cho nhi | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. | 36 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ Polydioxanone số 5, Kim 1/2c 17mm, chiều dài chỉ 75cm | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ Polydioxanone số 6, Kim 1/2c 13mm, chiều dài chỉ 75cm | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0 | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi polypropylene số 7/0 | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. | 48 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm. | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT 40 mm 1/2C | 36 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2C | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2C | 24 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài 70cm, kim tròn, dài 17 mm 1/2C | 84 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang S-14 dài 8mm 1/4 vòng tròn | 12 | Tép | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đai xương đòn các số | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dao chích lấy máu (Blood Lancet) | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đầu côn vàng | 13.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Đầu đo SPO2 dành cho nhi dùng cho máy SPO2 cầm tay Advanced | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dây garo tay | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Dây hút phẫu thuật 2m | 210 | Sợi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dây nối bơm tiêm điện 75cm, đường kính nhỏ | 4.500 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dây thở oxy các cỡ | 1.600 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dây truyền dịch | 6.000 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dây truyền máu | 400 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 35.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Đĩa Petri, fi 90mm | 1.200 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Điện cực tim (người lớn/trẻ em) | 250 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Đinh Kirschner các cỡ | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Dụng cụ rửa dạ dày | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Gạc băng mắt 5cm x 7cm, gói 5 cái | 300 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Gạc 20cm x 20cm x 3 lớp, vô trùng | 300 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Gạc cuộn 0,09x2,5m | 250 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Gạc phẫu thuật cản quang 20*30*4 lớp tiệt trùng | 500 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 12 lớp (10cái/gói) | 1.500 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Găng khám bệnh có bột các cỡ | 35.000 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Găng tiệt trùng các số | 1.700 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Giấy điện tim 3 cần | 2 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Giấy đo PH | 1 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Giấy in nhiệt khổ 57, đường kính 45 mm | 10 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Giấy lau kính hiển vi | 1 | Xấp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Giấy in dành cho máy siêu âm (110cm x 20cm) | 80 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Giấy Y tế 30*30 cm | 25 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Gòn fi 20 | 2.000 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Gọng mũi thở oxy các cỡ dùng cho máy thở NCPAP | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hộp nhựa đựng thuốc cấp cứu chống sốc phản vệ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Khẩu trang y tế tiệt trùng 3 lớp | 25.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Kim chọc dò tủy sống các số | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16,18,20,22 | 250 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ kim 24G cho trẻ sơ sinh | 17.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Kim nha | 100 | Cây | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Kim rút thuốc các số | 88.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Lame kính nhám | 40 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Lamelle 22x22mm | 40 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn | 600 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Lọ hút đàm vô trùng các số | 60 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn vô trùng | 200 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Lưỡi dao mổ (các số) | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Mask bóp bóng silicon các cỡ | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Mask gây mê các cỡ | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Mask thở oxy có túi | 40 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Mask thở oxy không túi | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Meche cầm máu mũi 0,75cm x 200cm x 4 lớp tiệt trùng | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Micropipet tự động 1 kênh 100-1000µL | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Micropipet tự động 1 kênh 10-100µL | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Micropipet tự động 1 kênh 20-200µL | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Miếng cầm máu mũi có dây dài 8cm | 10 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Mũ giấy y tế tiệt trùng | 2.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Nút chặn kim luồn, có cổng chích thuốc | 11.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Nhiệt kế cặp nách | 80 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ống eppendorf 1,5ml | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Ống nghe | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ống nghiệm nhựa có nắp (5ml) | 2.000 | Ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ống nghiệm nhựa không nắp (5ml) | 4.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Ống nghiệm thủy tinh 13*100 mm | 500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ống nghiệm thủy tinh 16*150 mm | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Ống nội khí quản có bóng chèn, các số | 250 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Ống nội khí quản không bóng chèn, các số | 300 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Phim x-quang kỹ thuật số 25x30cm dùng cho máy in Agfa Drystar 5302. | 6.500 | Tấm | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng đựng trong ống | 100 | Que | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Que thử đường huyết dành cho máy Accu check | 2.500 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Sample cup | 1.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Sonde dạ dày các số | 1.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Sonde hậu môn các số | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Sonde hút đàm các số | 2.300 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Sonde Nelaton các số | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Tấm điện cực sử dụng cho máy cắt đốt Valleylab FX8 | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Tampon ngắn | 50 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Tạp dề nilon | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Thông Foley 2 nhánh (các số) | 180 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Three way + dây 25cm | 230 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm | 50 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Túi đựng khí oxy (42 lít) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Túi ép dẹp 250mm*200m có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon 2 lớp polyester và polypropylen | 3 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 5cm x 100m | 6 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 200m | 3 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Túi nước tiểu có dây treo (2000ml) | 60 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Bộ quả lọc máu và dây dẫn dùng cho máy Multifiltrate | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Túi đựng nước thải dùng trong lọc máu | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Ống Citrat 3,8% (2ml) | 700 | Ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Ống EDTA 1mL | 3.000 | Ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Ống EDTA K2 (2ml) | 1.000 | Ống | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Ống EDTA K3 (0.5ml) | 5.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Ống Heparin | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Ống nghiệm serum | 4.500 | Cái | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292173676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05623157E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.681.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.209.043.147 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Dược sĩ đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi