Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342751-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220223541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:58:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,115,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,281,158 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm tám mươi mốt nghìn một trăm năm mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292173676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05623157E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.681.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.209.043.147 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Dược sĩ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp, bao gồm 143 mặt hàng
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: số 57 Thánh Mẫu, P7, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 57 Thánh Mẫu, Phường 7, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: số 57 Thánh Mẫu, P7, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật như: catalog (nếu có) hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu hoặc nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. - Đối với các mặt hàng mời thầu là trang thiết bị y tế: (trừ các hàng hóa nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT) + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C,D : Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015-TT-BYT thì nhà thầu cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). + Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Đối với các mặt hàng mời thầu khác: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp tờ khai hải quan hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá của hàng hóa được vận chuyển đến nơi sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Trường hợp khác theo thỏa thuận của đơn vị sử dụng hàng hóa và nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.281.158   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: số 57 Thánh Mẫu, P7, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633. 822.307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Air way các số60CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
2Ampu bag người lớn, trẻ em3CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
3Băng cá nhân vải, 20mmx60mm15.000MiếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
4Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m2.500CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
5Băng keo chỉ thị nhiệt độ 1.2*55mm (hấp ẩm)8CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
6Băng keo thun co giãn, cotton 100%, 10 cm x 4.5m10CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
7Băng thun 3 móc 10cm * 4.5m60CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
8Bao đo huyết áp các cỡ sử dụng cho máy Monitor Infinium10BaoTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
9Bình làm ẩm oxy4CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần, các cỡ50BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
11Bộ nẹp gỗ y tế1BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
12Phin lọc khí, loại ba chức năng, các cỡ200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
13Bơm tiêm 1 ml + kim 26G10.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
14Bơm tiêm 10ml + kim 23G20.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
15Bơm tiêm 20 ml + kim 23G300CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
16Bơm tiêm 3 ml + kim 23G200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
17Bơm tiêm 5 ml + kim 23G/25G130.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
18Bơm tiêm 50 ml (đầu to/đầu nhỏ)8.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
19Bông gạc đắp vết thương 6x10cm vô trùng800ChiếcTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
20Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng500GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
21Bông hút5KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
22Bông mỡ3KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
23Bóp bóng silicon sơ sinh có peep2BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
24Bột bó lớn, kích thước 27m x 10cm20CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
25Bột bó nhỏ, kích thước 27m x 7.5cm5CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
26Catheter tĩnh mạch 2 nòng dùng cho trẻ em, size 6,5F10BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
27Catheter tĩnh mạch ngoại biên dành cho nhi (1Fr/24G)20BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
28Catheter tĩnh mạch rốn, cỡ 3,5Fr/4Fr/4,5Fr50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
29Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng chuyên trẻ em 3Fr (22G)5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
30Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5F5BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
31Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim thẳng dành cho nhi10BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
32Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
33Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
34Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.36TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
35Chỉ không tan tổng hợp Polyamide số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
36Chỉ Polydioxanone số 5, Kim 1/2c 17mm, chiều dài chỉ 75cm12TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
37Chỉ Polydioxanone số 6, Kim 1/2c 13mm, chiều dài chỉ 75cm12TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
38Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/012TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
39Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi polypropylene số 7/012TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
40Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm.48TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
41Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
42Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
43Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm.24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
44Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT 40 mm 1/2C36TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
45Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2C24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
46Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2C24TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
47Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài 70cm, kim tròn, dài 17 mm 1/2C84TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
48Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn12TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
49Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang S-14 dài 8mm 1/4 vòng tròn12TépTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
50Đai xương đòn các số5CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
51Dao chích lấy máu (Blood Lancet)1HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
52Đầu côn vàng13.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
53Đầu côn xanh4.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
54Đầu đo SPO2 dành cho nhi dùng cho máy SPO2 cầm tay Advanced10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
55Dây garo tay50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
56Dây hút phẫu thuật 2m210SợiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
57Dây nối bơm tiêm điện 75cm, đường kính nhỏ4.500BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
58Dây thở oxy các cỡ1.600CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
59Dây truyền dịch6.000BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
60Dây truyền máu400BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
61Đè lưỡi gỗ tiệt trùng35.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
62Đĩa Petri, fi 90mm1.200ĐĩaTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
63Điện cực tim (người lớn/trẻ em)250CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
64Đinh Kirschner các cỡ100CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
65Dụng cụ rửa dạ dày1BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
66Gạc băng mắt 5cm x 7cm, gói 5 cái300GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
67Gạc 20cm x 20cm x 3 lớp, vô trùng300MiếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
68Gạc cuộn 0,09x2,5m250CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
69Gạc phẫu thuật cản quang 20*30*4 lớp tiệt trùng500MiếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
70Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 12 lớp (10cái/gói)1.500GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
71Găng khám bệnh có bột các cỡ35.000ĐôiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
72Găng tiệt trùng các số1.700ĐôiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
73Giấy điện tim 3 cần2CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
74Giấy đo PH1CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
75Giấy in nhiệt khổ 57, đường kính 45 mm10CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
76Giấy lau kính hiển vi1XấpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
77Giấy in dành cho máy siêu âm (110cm x 20cm)80CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
78Giấy Y tế 30*30 cm25KgTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
79Gòn fi 202.000GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
80Gọng mũi thở oxy các cỡ dùng cho máy thở NCPAP10ChiếcTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
81Hộp nhựa đựng thuốc cấp cứu chống sốc phản vệ2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
82Khẩu trang y tế tiệt trùng 3 lớp25.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
83Kim chọc dò tủy sống các số20CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
84Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16,18,20,22250CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
85Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ kim 24G cho trẻ sơ sinh17.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
86Kim nha100CâyTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
87Kim rút thuốc các số88.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
88Lame kính nhám40HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
89Lamelle 22x22mm40HộpTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
90Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn600LọTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
91Lọ hút đàm vô trùng các số60LọTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
92Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn vô trùng200LọTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
93Lưỡi dao mổ (các số)400CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
94Mask bóp bóng silicon các cỡ12CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
95Mask gây mê các cỡ60CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
96Mask thở oxy có túi40CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
97Mask thở oxy không túi60CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
98Meche cầm máu mũi 0,75cm x 200cm x 4 lớp tiệt trùng50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
99Micropipet tự động 1 kênh 100-1000µL1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
100Micropipet tự động 1 kênh 10-100µL1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
101Micropipet tự động 1 kênh 20-200µL1CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
102Miếng cầm máu mũi có dây dài 8cm10MiếngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
103Mũ giấy y tế tiệt trùng2.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
104Nút chặn kim luồn, có cổng chích thuốc11.500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
105Nhiệt kế cặp nách80CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
106Ống eppendorf 1,5ml1.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
107Ống nghe2CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
108Ống nghiệm nhựa có nắp (5ml)2.000ỐngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
109Ống nghiệm nhựa không nắp (5ml)4.500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
110Ống nghiệm thủy tinh 13*100 mm500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
111Ống nghiệm thủy tinh 16*150 mm100CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
112Ống nội khí quản có bóng chèn, các số250BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
113Ống nội khí quản không bóng chèn, các số300BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
114Phim x-quang kỹ thuật số 25x30cm dùng cho máy in Agfa Drystar 5302.6.500TấmTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
115Quả lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn12CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
116Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng đựng trong ống100QueTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
117Que thử đường huyết dành cho máy Accu check2.500TestTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
118Sample cup1.500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
119Sonde dạ dày các số1.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
120Sonde hậu môn các số60CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
121Sonde hút đàm các số2.300CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
122Sonde Nelaton các số100CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
123Tăm bông vô trùng lấy mẫu200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
124Tấm điện cực sử dụng cho máy cắt đốt Valleylab FX820CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
125Tampon ngắn50GóiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
126Tạp dề nilon100CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
127Thông Foley 2 nhánh (các số)180CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
128Three way + dây 25cm230CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
129Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm50CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
130Túi đựng khí oxy (42 lít)10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
131Túi ép dẹp 250mm*200m có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon 2 lớp polyester và polypropylen3CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
132Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 5cm x 100m6CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
133Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 200m3CuộnTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
134Túi nước tiểu có dây treo (2000ml)60CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
135Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
136Bộ quả lọc máu và dây dẫn dùng cho máy Multifiltrate10BộTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
137Túi đựng nước thải dùng trong lọc máu10CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
138Ống Citrat 3,8% (2ml)700ỐngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
139Ống EDTA 1mL3.000ỐngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
140Ống EDTA K2 (2ml)1.000ỐngTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
141Ống EDTA K3 (0.5ml)5.000CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
142Ống Heparin200CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
143Ống nghiệm serum4.500CáiTheo Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292173676E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05623157E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.681.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.209.043.147 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Dược sĩ đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->