Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị dạy và học của trường Tiểu học Nguyễn Bá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị dạy và học của trường Tiểu học Nguyễn Bá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:46:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,132,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ảnh Bác | 20 | cái | - Chất liệu: Khung tranh có kính - KT: 270 x 350mm | Khối phòng học | |
| 2 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 20 | cái | KT: 500x800mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối phòng học | |
| 3 | Khẩu hiệu dưới ảnh Bác | 20 | cái | - KT:2000 x 300mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối phòng học | |
| 4 | Tủ đựng ca, cốc uống nước | 20 | cái | Bao gồm tủ đựng và 40 cốc inox - Kích thước: 600x300x700(mm). - Vật liệu: Khung làm bằng Inox 304, thân bọc inox 304 lá dày 1-1,1mm. Tủ có 2 cánh mở chia làm nhiều ngăn đủ úp được tối thiểu 40 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm, có lỗ thông khí. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Cốc: 40 cái bằng inox 304, Phi 7 không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh | Khối phòng học | |
| 5 | Hệ thống Bảng trượt 2 bên | 10 | cái | Hệ thống bảng trượt ngang 1 lớp bao gồm: 1. Lớp 1: ở giữa có gắn sẵn ti vi trên tường, 2 bên ti vi là bảng chống lóa, kích thước bảng KT 1200x1200mm và 1 bảng ghim Kích thước 1200x1200mm màu xanh dương 2. Lớp 2: - 2 Bảng xanh kích thước 1,2x 1,0m trượt trên ray 4m Mặt bảng Từ có kẻ ôly chìm 50x50 mm, có thể dùng nam châm để đính các thông báo và hình ảnh minh họa. Bảng được viền xung quanh bởi khung nhôm định hình chuyên dụng kết hợp với cút nhựa ở 4 góc Cốt bảng: nhựa nguyên sinh, độ dày 15 ly 3. Hệ ray trượt: hệ ray ngửa, không để lại bụi phấn trên ray, trượt êm, độ bền cao, 1 dàn trượt gồm 2 thanh trượt trên và trượt dưới, Kích thước 4m . ray trược được bắt trên hệ khung sắt sơn tĩnh điện, có khung sắt bịt 2 đầu | Khối phòng học | |
| 6 | Bảng thành tích thi đua cuối lớp | 20 | chiếc | - KT: 1200x2000mm - Bảng ghim bọc nỉ, cốt bảng bằng nhựa công nghiệp, được định hình bằng khung nhôm chuyên dụng, chống ẩm, chống cong vênh, có tai treo tường. | Khối phòng học | |
| 7 | Màn hình tương tác thông minh | 20 | chiếc | - Kích thước màn hình 65 inches - Nguồn sáng LED - Kích thước khu vực chiếu (D x W):1463*832 mm - Tỷ lệ khung hình 16: 9 - Độ phân giải : 1920x1080pixel, 3840 x 2160 ( 4KHD) - Độ tương phản 4000 : 1 - Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. - Tuổi thọ tối thiểu ≥60,000,000 giờ - Công suất tiêu thụ điện: chiều rộng 6mm) hoặc ngón tay. - Chipset: MSD6A828 - CPU : Quad core A53 - 4 nhân CPU: 1.4 GHz - GPU: ARM Mali450 - 6 lõi, 600MHz - RAM 2GB / SD : Up to: 128GB - ROM 8GB | Khối phòng học | |
| 8 | Hệ thống cản nắng các lớp | 260 | m2 | Rèm Cuốn nhựa văn phòng, dày 1mm | Khối phòng học | |
| 9 | Loa treo tường kết nối với máy tính | 20 | chiếc | - Microlab 2.1 M105 - Công suất:10 Watt - Tần số đáp ứng:40Hz-20kHz - Tỷ số nén nhiễu :S/N >70dB - Kích thước (WxHxD): 135x215x165 mm | Khối phòng học | |
| 10 | Ảnh Bác | 1 | cái | - Chất liệu: Khung tranh có kính - KT: 270 x 350mm | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 11 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | cái | KT: 500x800mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 12 | Khẩu hiệu dưới ảnh Bác | 1 | cái | - KT:2000 x 300mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 13 | Đàn dành cho giáo viên | 1 | bộ | 986 Tiếng (Voices), bao gồm 131 tiếng Super Articulation và 24 tiếng Organ flute. 41 Bộ trống/SFX 400 Điệu nhạc, bao gồm 353 điệu nhạc Pro, 34 điệu nhạc Session, 10 điệu nhạc DJ và 3 điệu chơi tự do (Free) Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) Bộ nhớ trong 400MB dành cho dữ liệu mở rộng Bộ nhớ trong 1GB Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp Cần điều khiển, bàn phím FSB để cho màn biểu diễn live sống động Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển Cổng cắm Micro và Guitar – kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng Ghi âm (WAV/MP3) Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager Adaptor: PA300c | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 14 | Đàn dành cho học sinh | 20 | bộ | – Bàn phím: 76 phím – Âm thanh: + 785 âm thanh cài sẵn + 235 giai điệu hòa tấu – Chức năng: Quick Sampling; Groove Creator; Control Knobs + Hiệu ứng DSP và Pitch Bend – Màn hình LCD – Loa 12cm x 2 với Công suất 12W+12W – Cổng kết nối: AUX In; Cổng USB TO DEVICE; MIDI/AUDIO – Kích thước: 1,179 mm x 138 mm x 413 mm – Trọng lượng 8,4kg (Không tính pin) Bao gồm: chân đàn, nguồn và bao da. | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 15 | Bộ nhạc cụ học nhạc ( theo quy định của Bộ) | 40 | bộ | - Bao gồm: Thanh phách, mõ, song loan, trống nhỏ theo quy định của Bộ | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 16 | Loa thùng toàn dải | 2 | cái | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 20cm hình nón Loa treble: 1 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Peak): 175w Tần số đáp ứng(±10 dB): 60 Hz – 16 kHz Độ nhạy: 92 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 110 dB Góc phủ của âm thanh: 90° x 90° (ngang x dọc) Kích thước: 380 x 280 x 220 mm Trọng lượng: 11 kg/đôi | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc, Bộ âm thanh | |
| 17 | Amply kèm mixer | 1 | cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: (520W/8Ω) 8 sò công suất Tích hợp chức năng Anti-Feedback giám Rú, Rít Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất: 1080 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 17,4 kg. | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc, Bộ âm thanh | |
| 18 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc | |
| 19 | Dây loa, jack kết nối… | 1 | bộ | Dây loa, jack kết nối… | Khối các phòng chức năng: Phòng âm nhạc, Bộ âm thanh | |
| 20 | Mẫu vật vẽ dùng cho học sinh | 1 | bộ | Bao gồm: - Mẫu vật các loại hoa quả các vùng miền, bằng vật liệu nhựa hoặc thạch cao; - Các loại lo hoa ở nhiều hình dáng và kích thước khác nhau… - Các khối hình học cơ bản; - Tượng chân dung các nhân vật hiện đại, văn học, thần thoại. Tượng chân dung trên mặt tượng thể hiện từng sắc diện khác nhau. | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 21 | Bục để mẫu vật vẽ | 1 | chiếc | - KT: 350x350x600mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Gồm 3 bục | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 22 | Bộ ảnh họa sỹ nổi tiếng thế giới và Việt Nam. Tranh vẽ của các họa sỹ nổi tiếng | 1 | bộ | Tranh ảnh 15 các họa sỹ nổi tiếng thế giới và Việt Nam | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 23 | Bảng ghim tranh | 2 | cái | - KT: 1200x800mm - Bảng ghim bọc nỉ, cốt bảng bằng nhựa công nghiệp, được định hình bằng khung nhôm chuyên dụng, chống ẩm, chống cong vênh, có tai treo tường. | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 24 | Giá vẽ+ghế ngồi vẽ | 40 | bộ | Gỗ tự nhiên, có nút tăng chỉnh độ cao, kèm bảng Ghế ngồi: ghế đôn gấp khung thép mạ, đệm PVC kích thước: 310x365x640mm | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 25 | Loa treo tường kết nối với máy tính | 2 | cái | - Microlab 2.1 M105 - Công suất:10 Watt - Tần số đáp ứng:40Hz-20kHz - Tỷ số nén nhiễu :S/N >70dB - Kích thước (WxHxD): 135x215x165 mm | Khối các phòng chức năng: Phòng mỹ thuật | |
| 26 | Ảnh Bác | 1 | cái | - Chất liệu: Khung tranh có kính - KT: 270 x 350mm | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 27 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | cái | KT: 500x800mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 28 | Khẩu hiệu dưới ảnh Bác | 1 | cái | - KT:2000 x 300mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 29 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | chiếc | - Kích thước màn hình 65 inches - Nguồn sáng LED - Kích thước khu vực chiếu (D x W):1463*832 mm - Tỷ lệ khung hình 16: 9 - Độ phân giải : 1920x1080pixel, 3840 x 2160 ( 4KHD) - Độ tương phản 4000 : 1 - Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. - Tuổi thọ tối thiểu ≥60,000,000 giờ - Công suất tiêu thụ điện: chiều rộng 6mm) hoặc ngón tay. - Chipset: MSD6A828 - CPU : Quad core A53 - 4 nhân CPU: 1.4 GHz - GPU: ARM Mali450 - 6 lõi, 600MHz - RAM 2GB / SD : Up to: 128GB - ROM 8GB | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 30 | Bảng trượt | 1 | bộ | Hệ thống bảng trượt ngang 1 lớp bao gồm: 1. Lớp 1: ở giữa có gắn sẵn ti vi trên tường, 2 bên ti vi là bảng chống lóa, kích thước bảng KT 1200x1200mm và 1 bảng ghim Kích thước 1200x1200mm màu xanh dương 2. Lớp 2: - 2 Bảng xanh kích thước 1,2x 1,0m trượt trên ray 4m Mặt bảng Từ có kẻ ôly chìm 50x50 mm, có thể dùng nam châm để đính các thông báo và hình ảnh minh họa. Bảng được viền xung quanh bởi khung nhôm định hình chuyên dụng kết hợp với cút nhựa ở 4 góc Cốt bảng: nhựa nguyên sinh, độ dày 15 ly 3. Hệ ray trượt: hệ ray ngửa, không để lại bụi phấn trên ray, trượt êm, độ bền cao, 1 dàn trượt gồm 2 thanh trượt trên và trượt dưới, Kích thước 4m . ray trược được bắt trên hệ khung sắt sơn tĩnh điện, có khung sắt bịt 2 đầu | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 31 | Phần mềm hỗ trợ giáo viên và phần mềm ngoại ngữ tương tác | 1 | bộ | Phần mềm sử dụng công nghệ lưu trữ điện toán đám mây tạo ra nhiều ưu thế vượt trội. Phần mềm xây dựng các tính năng phù hợp với đặc thù từng môn học - Soạn bài giảng nhanh chóng và đơn giản - Thiết kế bài giảng tương tác linh hoạt - Hiệu ứng trình chiếu sinh động - Giao diện trình chiếu khoa học - Đóng gói bài giảng đa dạng với nhiều định dạng - Phần mềm liên tục bổ sung tính năng mới và tự động cập nhật 3. Từ điển tương tác và hội thoại tương tác tiếng Anh a. Phần mềm từ điển tương tác. b. Phần mềm hội thoại tương tác 4. Kho bài giảng PowerPoint | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ | |
| 32 | Loa thùng toàn dải | 4 | cái | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Program/Peak): 200W / 400W / 800W Dải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 65 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 117 dB Góc phủ của âm thanh: 150° x 120° (ngang x dọc) Trọng lượng: 22,4 kg/đôi Vỏ gỗ MDF bọc vinyl chịu lực0° | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ, Hệ thống âm thanh | |
| 33 | Amply kèm mixer | 1 | cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: 300w x2 12 sò công suất Công suất chương trình : 300w x2 Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối :4 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất: 650 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 13 kg . | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ, Hệ thống âm thanh | |
| 34 | Mico không dây | 1 | bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ, Hệ thống âm thanh | |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dây loa, jack kết nối… | Khối các phòng chức năng: Phòng ngoại ngữ, Hệ thống âm thanh | |
| 36 | Ảnh Bác | 2 | cái | - Chất liệu: Khung tranh có kính - KT: 270 x 350mm | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 37 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 2 | cái | KT: 500x800mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 38 | Khẩu hiệu dưới ảnh Bác | 2 | cái | - KT:2000 x 300mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 39 | Máy chấm thi TestPro | 1 | cái | Máy chấm thi TestPro (Phục vụ thi trắc nghiệm) - Cổng giao tiếp: USB - Nạp và Chấm tự động. - Khay nạp giấy chứa: 50 bài thi - Tốc độ: 45 bài thi/1 phút Các phần mềm đi kèm: - Phần mềm trộn và đảo đề thi - Phần mềm chấm thi - Phần mềm tạo các báo cáo | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 40 | Dây mạng | 2 | Thùng | Dây cable mạng Cat5e | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống mạng | |
| 41 | Switch 24 cổng | 1 | Cái | Switch 24 cổng 10/100/100M | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống mạng | |
| 42 | Ổn áp Lioa 10KVA | 1 | Cái | - Điện áp vào :90V -240V - Điện áp ra :220V ( ± 1.5 ˜2%) - Tần số :49Hz ˜62Hz | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống mạng | |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Lắp đặt phụ kiện vật tư phòng máy tính - Lắp đặt máy tính, mạng lan, nhân công Vật tư: gen, dây điện , atomat, đinh vít | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống mạng | |
| 44 | Loa thùng toàn dải | 2 | cái | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Program/Peak): 200W / 400W / 800W Dải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 65 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 117 dB Góc phủ của âm thanh: 150° x 120° (ngang x dọc) Trọng lượng: 22,4 kg/đôi Vỏ gỗ MDF bọc vinyl chịu lực0° | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống âm thanh | |
| 45 | Amply | 1 | cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: 300w x2 12 sò công suất Công suất chương trình : 300w x2 Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối :4 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất: 650 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 13 kg . | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống âm thanh | |
| 46 | Micro không dây | 1 | bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống âm thanh | |
| 47 | Phụ kiện kết nối | 1 | Bộ | Dây loa, jack kết nối… | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính, Hệ thống âm thanh | |
| 48 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình 65 inches - Nguồn sáng LED - Kích thước khu vực chiếu (D x W):1463*832 mm - Tỷ lệ khung hình 16: 9 - Độ phân giải : 1920x1080pixel, 3840 x 2160 ( 4KHD) - Độ tương phản 4000 : 1 - Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. - Tuổi thọ tối thiểu ≥60,000,000 giờ - Công suất tiêu thụ điện: chiều rộng 6mm) hoặc ngón tay. - Chipset: MSD6A828 - CPU : Quad core A53 - 4 nhân CPU: 1.4 GHz - GPU: ARM Mali450 - 6 lõi, 600MHz - RAM 2GB / SD : Up to: 128GB - ROM 8GB | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 49 | Bảng trượt | 1 | Bộ | Hệ thống bảng trượt ngang 1 lớp bao gồm: 1. Lớp 1: ở giữa có gắn sẵn ti vi trên tường, 2 bên ti vi là bảng chống lóa, kích thước bảng KT 1200x1200mm và 1 bảng ghim Kích thước 1200x1200mm màu xanh dương 2. Lớp 2: - 2 Bảng xanh kích thước 1,2x 1,0m trượt trên ray 4m Mặt bảng Từ có kẻ ôly chìm 50x50 mm, có thể dùng nam châm để đính các thông báo và hình ảnh minh họa. Bảng được viền xung quanh bởi khung nhôm định hình chuyên dụng kết hợp với cút nhựa ở 4 góc Cốt bảng: nhựa nguyên sinh, độ dày 15 ly 3. Hệ ray trượt: hệ ray ngửa, không để lại bụi phấn trên ray, trượt êm, độ bền cao, 1 dàn trượt gồm 2 thanh trượt trên và trượt dưới, Kích thước 4m . ray trược được bắt trên hệ khung sắt sơn tĩnh điện, có khung sắt bịt 2 đầu | Khối các phòng chức năng: Phòng máy tính | |
| 50 | Loa thùng toàn dải | 4 | chiếc | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Program/Peak): 200W / 400W / 800W Dải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 65 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 117 dB Góc phủ của âm thanh: 150° x 120° (ngang x dọc) Trọng lượng: 22,4 kg/đôi Vỏ gỗ MDF bọc vinyl chịu lực0° | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện, Hệ thống âm thanh | |
| 51 | Âm ly | 1 | chiếc | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: (520W/8Ω) 8 sò công suất Tích hợp chức năng Anti-Feedback giám Rú, Rít Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất: 1080 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 17,4 kg. | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện, Hệ thống âm thanh | |
| 52 | Mic không dây | 1 | bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện, Hệ thống âm thanh | |
| 53 | Phụ kiện kết nối | 1 | bộ | Dây loa, jack kết nối… | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện, Hệ thống âm thanh | |
| 54 | Sách các loại | 1 | bộ | Sách các loại ( sách tham khảo theo chuyên đề, truyện bằng tiếng Việt và tiếng Anh, sách tham khảo học ngoại ngữ, ….) | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện | |
| 55 | Tranh ảnh, pano trang trí thư viện | 1 | bộ | tranh, pano thư viện | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện | |
| 56 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | chiếc | - Kích thước màn hình 65 inches - Nguồn sáng LED - Kích thước khu vực chiếu (D x W):1463*832 mm - Tỷ lệ khung hình 16: 9 - Độ phân giải : 1920x1080pixel, 3840 x 2160 ( 4KHD) - Độ tương phản 4000 : 1 - Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. - Tuổi thọ tối thiểu ≥60,000,000 giờ - Công suất tiêu thụ điện: chiều rộng 6mm) hoặc ngón tay. - Chipset: MSD6A828 - CPU : Quad core A53 - 4 nhân CPU: 1.4 GHz - GPU: ARM Mali450 - 6 lõi, 600MHz - RAM 2GB / SD : Up to: 128GB - ROM 8GB | Khối các phòng chức năng: Phòng thư viện | |
| 57 | Bàn học hình thức modun rời (6 bàn có thể ghép lại thành bộ bàn hình lục giác để thảo luận nhóm) | 40 | cái | Chân sắt hộp sơn tĩnh điện, bề mặt phủ melamin chống chày sước. Mặt bàn hình thang, KT: 880x418x750mm Có đợt để đồ chéo theo chân bàn | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 58 | Ghế xoay có nâng hạ (đồng bộ cho GV và học sinh) | 40 | cái | Ghế đệm mút bọc PVC, có tang chân , ghế điều chinh được độ cao, mặt phi 35 | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 59 | Bàn ghế dành cho giáo viên | 1 | bộ | Bàn GV: khung ống thép 25x25, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm KT: 1200xz600x750mm Ghế GV: Khung thép sơn tĩnh điện, phàn gỗ Melamine. KT: 450x450x450-900mm | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 60 | Bảng tương tác thông minh | 1 | chiếc | - Kích thước màn hình 65 inches - Nguồn sáng LED - Kích thước khu vực chiếu (D x W):1463*832 mm - Tỷ lệ khung hình 16: 9 - Độ phân giải : 1920x1080pixel, 3840 x 2160 ( 4KHD) - Độ tương phản 4000 : 1 - Công nghệ cảm ứng chạm: Cảm ứng hồng ngoại. - Tuổi thọ tối thiểu ≥60,000,000 giờ - Công suất tiêu thụ điện: chiều rộng 6mm) hoặc ngón tay. - Chipset: MSD6A828 - CPU : Quad core A53 - 4 nhân CPU: 1.4 GHz - GPU: ARM Mali450 - 6 lõi, 600MHz - RAM 2GB / SD : Up to: 128GB - ROM 8GB | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Thiết bị phần cứng dùng cho lớp học đa năng | |
| 61 | Máy tính bảng + phụ kiện | 40 | cái | - Hệ điều hành tối thiểu Android 8.0 Loại CPU (Chipset) 8 nhân - Kích thước màn hình 10.1" - Camera tối thiểu 2MP - Jack tai nghe 3.5 mm - Cổng kết nối/sạc USB Type-C GPS A-GPS - WiFi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - Số khe SIM 1 nano sim | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Thiết bị phần cứng dùng cho lớp học đa năng | |
| 62 | Tai nghe không dây | 40 | cái | Tai nghe không dây chụp tai, Phiên bản Bluetooth: V3.0 + EDR Bluetooth profiles: HSP, HFP, A2DP, AVRCP Khoảng cách hoạt động: 8-10m Thời gian thoại: 4-6 giờ - Thời gian chờ: 180 giờ Nguồn: 5V DC/400mAh - Thời gian sạc: 2-3 giờ - Cổng sạc: Micro USB - Kiểu pin: Lithium, 250mAH Hỗ trợ Microphone Độ nhạy: 105dB +-3dB - Trở kháng: 32 ohm | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 63 | Phần mềm quản lý học tập và nội dung học tập (LMS + LCMS) | 1 | hệ thống | Giải pháp phần mềm hỗ trợ xây dựng mô hình lớp học thông minh Mô hình áp dụng giảng dạy cho nhiều môn học. - Phần thiết kế bài giảng sinh động, phong phú. - Kết hợp với máy tính bảng, học sinh có thể chủ động tham gia vào các bài học, ngân hàng các câu hỏi, bài kiểm tra, ... - Học sinh học theo chủ đề, theo nhóm. - Kết nối dự giờ, tổ chức các cuộc thi,... | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Giải pháp phần mềm | |
| 64 | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Giáo viên (Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh ) | 1 | bộ | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Giáo viên (Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 65 | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Học viên Phiên ( Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh ) | 50 | bộ | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Học viên Phiên ( Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 66 | Chi phí cài đặt, hướng dẫn sử dụng... cho toàn bộ hệ thống | 50 | học viên | Chi phí cài đặt, hướng dẫn sử dụng... cho toàn bộ hệ thống | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 67 | License chương trình Tiếng Anh Mlinkgo | 200 | license | License chương trình Tiếng Anh Mlinkgo | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 68 | Modem | 5 | cái | 802.11a/b/g/n/ac Indoor AP - 4 × 4 MIMO, 4 spatial streams, 4 Multiuser MIMO/PHY data rates up to 1.7 Gbps (5 GHz)802.11n high throughput (HT20/40) | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống mạng không dây | |
| 69 | Cục nguồn | 5 | cái | Cục nguồn | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống mạng không dây | |
| 70 | Hệ thống quản lý truy cập | 1 | cái | - Hỗ trợ 1500 user - Khả năng quản lý lên tới 75 AP - Mã hoá: Encryption WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise - Cổng kết nối mạng: 4 GE, 1 Console - QoS: Shaping, Policing, 802.1p, Voice Quality Monitoring | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống mạng không dây | |
| 71 | Loa thùng | 2 | bộ | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Program/Peak): 200W / 400W / 800W Dải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 65 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 117 dB Góc phủ của âm thanh: 150° x 120° (ngang x dọc) Trọng lượng: 22,4 kg/đôi Vỏ gỗ MDF bọc vinyl chịu lực0° | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Âm thanh lớp học thông minh | |
| 72 | Amply | 2 | cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: 200W x 2CH (400W) Tích hợp Bluetooth 4.0 Tích hợp Anti-Feedback giám rú, rít 8 sò công suất Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B) Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện: 1250 Watts Kích thước : 420 x 127 x 330 (mm) Trọng lượng : 12,4 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Âm thanh lớp học thông minh | |
| 73 | Micro không dây | 1 | cái | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Âm thanh lớp học thông minh | |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Phụ kiện lắp đặt | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Âm thanh lớp học thông minh | |
| 75 | CPU gắn sau màn hình bảng tương tác để lưu giữ liệu | 1 | bộ | Màn hình FPT ELEAD 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080, Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA). Tích hợp công nghệ tích hợp A/LBL. Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính Processor 6M Cache, 3.60 GHz Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4 Ổ cứng: SSD 240GB Mainboard: H310 Express Chipset. Support Socket 1151 for Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors. 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & 1 Gigabit LANGuard onboard, 1 x Audio Port, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x VGA, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, Tích hợp sẵn IC bảo mật TPM 2.0.(Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Cạc âm thanh: Tích hợp 7.1 Channel High Definition Audio Hệ điều hành: FreeDOS | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 76 | Bộ đế sạc để bàn 10 cổng USB (Ipad) | 5 | bộ | Bộ đế sạc để bàn 10 cổng USB (Ipad) | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng | |
| 77 | Camera 10X PTZ USB BC400 1080p PTZ | 1 | chiếc | Camera 10X PTZ USB BC400 1080p PTZ | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống trợ giảng, dự giảng từ xa | |
| 78 | BRIO Webcam Ultra HD 4K có RightLight™ 3 kèm HDR | 1 | chiếc | BRIO Webcam Ultra HD 4K có RightLight™ 3 kèm HDR | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống trợ giảng, dự giảng từ xa | |
| 79 | Tủ đựng Ipad | 1 | cái | bằng gỗ công nghiệp Melamin, gồm 2 khoang cánh mở. Khoang trên để máy tính bảng. Khoang dưới chia các đợt để tài liệu. KT: 1200x400x1600mm | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống trợ giảng, dự giảng từ xa | |
| 80 | Bảng di động | 4 | cái | KT: R600xC900mm, có thể gập lên xuống, di chuyển được | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống trợ giảng, dự giảng từ xa | |
| 81 | Kính xem phim 3D | 40 | cái | Kính xem phim 3D | Khối các phòng chức năng: Phòng học đa năng, Hệ thống trợ giảng, dự giảng từ xa | |
| 82 | Bộ trống đội | 2 | bộ | - Một bộ gồm có: 5 chiếc - Bộ trống nghi thức đoàn đội yamaha tang bằng inox mặt trống bằng mika | Khối các phòng chức năng: Phòng học đoàn đội | |
| 83 | Kèn đội | 1 | bộ | - Một bộ gồm 5 chiếc - Loại: Trumpette | Khối các phòng chức năng: Phòng học đoàn đội | |
| 84 | Xanh pan | 2 | bộ | chất liệu đồng, kích thước đường kính 360mm | Khối các phòng chức năng: Phòng học đoàn đội | |
| 85 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi. KT:1000 x 450 x 1830mm Tủ có bên trên 02 cánh kính mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt ( 02 đọt này có thể nâng hạ độ cao tùy ý nên rất tiện trong quá trình sắp xếp, bên dưới 02 cánh sắt mở. | Khối các phòng chức năng: Phòng học đoàn đội | |
| 86 | Bộ cờ đoàn, đội, hội kèm giá để cờ | 1 | bộ | Bộ cờ gồm các cờ thêu đoàn, đội không nhăn, xù, bền màu được cắm trên khung cột inox. | Khối các phòng chức năng: Phòng học đoàn đội | |
| 87 | Background trang trí phòng truyền thống Thiết kế phù hợp theo tiêu chuẩn của trường | 1 | phòng | kích thước 6000x3300cm bằng gỗ MDF, xương gỗ polywood có trang trí đèn, soi chỉ Thiết kế phù hợp theo tiêu chuẩn của trường | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 88 | Ảnh Bác với thiếu nhi | 1 | chiếc | - Chất liệu: Khung tranh có kính - KT: 1500x800mm | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 89 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | - KT bục: 800 x 600 x 1300mm - Bục bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU bóng chống ẩm chống xước | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 90 | Tượng Bác | 1 | Cái | - Chất liệu bằng thạch cao nhũ đồng kích thước cao 700mm | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 91 | Tủ để mô hình sa bàn trường: | 1 | Cái | - Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính KT: 1000x900x1100mm | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 92 | Mô hình sa bàn trường | 1 | Chiếc | - Sa bàn trường: Mô hình được làm bằng thạch cao, nhựa tạo theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. KT: 900x800mm | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 93 | Tủ trưng bày hiện vật phòng truyền thống | 6 | Cái | Kích thước tủ: 1500x400x2000mm -Tủ khung gỗ công nghiệp, được chia làm 2 phần. + Phần trên có kính bao quanh. + Phần dưới 2 cánh đặc, có khóa. | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 94 | Giá trang trí | 6 | Chiếc | KT: 1200x400x2000mm - Khung bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp 3 lớp. - Gía chia làm 2 phần, phần trên chia thành nhiều ô nhỏ trưng bày hiện vật - Phía dưới chia làm 4 khoang, có 4 cánh mở có khóa | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 95 | Kệ trang trí | 2 | Chiếc | KT: D1200 x R300 x C1000mm - Khung bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | Khối các phòng chức năng: Phòng truyền thống | |
| 96 | Loa thông báo sân trường | 4 | cái | Công Suất: 30W • Trở kháng: 100V line: 330Ω(30W), 670Ω(15W)1kΩ(10W), 2kΩ(5W) • 70V line: 170Ω(30W), 330Ω(15W)670Ω(7.5W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W) • Cường độ âm thanh(1W,1m): 110dB • Đáp tuyến tần số: 200 – 6,000Hz • Tiêu chuẩn chống cháy: IP-65 • Thành phần: Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt • Phần phản xạ của loa:nhựa ABS, màu trắng nhạt • Kích thước: Ø500(R) × 463 (S)mm • Trọng lượng: 4.5kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 97 | Amply liền mixer | 1 | cái | Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DC Công suất: 240W Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz Độ méo tiếng: ≤1% Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen Nguồn Phantom: Mic 1 Tỉ lệ S/N: >60dB Điều chỉnh âm sắc: bass/treble Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, đen Cấu tạo mặt sau: Thép, đen Kích thước: 420 x 100 x 280mm Trọng lượng: 13.2Kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 98 | Bộ chuyển tín hiệu | 1 | cái | Bộ chuyển tín hiệu DMX 4 kênh | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 99 | Micro thông báo | 1 | cái | Micro có dây thông báo kèm chân Tần số đáp ứng : phù hợp với dải tần mịn và mở rộng .thiết kế chuyên biệt cho phát thanh và diễn thuyết. Cartridge có nam châm neodymium cho mức công suất âm lớn Cuộn dây phức hợp chuyên biệt ,xử lý âm thanh ở âm lượng lớn mà không bị méo tiếng Vỏ kim loại siêu bền Công tắc tích hợ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 100 | Dây loa, dây tín hiệu | 200 | m | Dây loa, dây tín hiệu | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 101 | Phụ kiện kết nối và công lắp đặt | 1 | gói | đinh, ốc vits, ống gen… nhân công đi dây lắp đặt hệ thống | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hiệu trưởng, Hệ thống phát thanh toàn trường | |
| 102 | Smart Tivi 55 inch + giá treo | 1 | cái | Loại Tivi: Smart Tivi, 55inch Độ phân giải: Ultra HD (3840 x 2160 Pixels) Hệ điều hành: WebOS 4.5 Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 4 cổng Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C Các ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, ClipTV, Fim+, MyTV, Nhaccuatui, THVLi, HTV, Spotify, Zing TV | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 103 | Bục tượng Bác và tượng bác | 1 | Bộ | * Bục tượng Bác - KT bục: 800 x 600 x 1200mm - Bục bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU bóng chống ẩm chống xước. * Tượng Bác - Chất liệu bằng thạch cao nhũ đồng kích thước tượng bác cao 700mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 104 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | - KT: 800x600x1200mm - Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp. - Bục phát biểu trang trí hình nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong các hội trường. | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 105 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | cái | Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương vàng. Kích thước: 5500*400 | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 106 | Bộ phông nhung khánh tiết, ngôi sao búa liềm | 35 | m2 | chất liệu nhung the, màu tự chọn | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 107 | Cờ đỏ | 9 | m2 | chất liệu nhung the màu đỏ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 108 | Sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu Mica cứng làm nổi. Kích thước: D700 | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 109 | Loa treo tường toàn dải | 6 | Cái | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm hình nón Công suất (Continuous/Program/Peak): 200W / 400W / 800W Dải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 65 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 117 dB Góc phủ của âm thanh: 150° x 120° (ngang x dọc) Trọng lượng: 22,4 kg/đôi Vỏ gỗ MDF bọc vinyl chịu lực0° | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm, Bộ âm thanh | |
| 110 | Amply | 1 | Cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: (520W/8Ω) 8 sò công suất Tích hợp chức năng Anti-Feedback giám Rú, Rít Méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất: 1080 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 17,4 kg. | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm, Bộ âm thanh | |
| 111 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm, Bộ âm thanh | |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dây loa, jack nối, nhân công lắp đặt | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm, Bộ âm thanh | |
| 113 | Bảng công tác | 1 | cái | Bảng từ trắng không khung KT 1200x2400mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 114 | Bảng gài sổ chuyên môn (0,8x1,2m) | 2 | cái | - KT: 1200x800mm - Bảng ghim bọc nỉ, cốt bảng bằng nhựa công nghiệp, được định hình bằng khung nhôm chuyên dụng, chống ẩm, chống cong vênh, có tai treo tường. | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 115 | Bảng theo dõi thi đua GV, chất lượng học sinh(1,2x1,6m) từ trắng không khung | 2 | cái | Bảng từ trắng không khung KT 1200x1600mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng hội đồng sư phạm | |
| 116 | Cân đo sức khỏe, chiều cao | 1 | bộ | 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 700-1900mm Min: 5 mm Dung sai ± 5mm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 117 | Bảng đo thị lực | 1 | chiếc | - Bề mặt: 790mm x 290mm - bảng chữ C (Thích hợp kiểm tra người chưa biết chữ) - Lỗ treo tường, chân để bàn. - Vỏ đèn bằng Inox - Nhãn hiệu TNE dập nổi - Khoảng cách đọc: 5000mm - Có đèn Led và chiết áp điều chỉnh ánh sáng | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 118 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | bộ | *Máy xông mũi họng trẻ em *Nhiệt kế điện tử *Tủ thuốc y tế khung inox chia làm 2 khoang - khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định - Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. - Sản phẩm tủ y tế được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế trong bệnh viện, phòng khám... Kích Thước: W800 x D410 x H1600 mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 119 | Bảng biểu đồ, phác đồ cấp cứu | 1 | bộ | Mặt bảng foocmica màu trắng, bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa. Khung bo nhôm chuyên dụng, kiểu dáng đẹp, không sắc cạnh. Trên bề mặt bảng là phần đề can dán theo yêu cầu. Kích thước : 2500x1200mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 120 | Khay và một số dụng cụ y tế thông thường | 1 | bộ | (Gồm các khay đồ dụng cụ bằng inox: khay, banh kẹp, kéo, đèn pin, túi chườm, …) | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 121 | Cáng y tế | 1 | cái | Tải trọng: 100 kg; Trọng lượng (kg): 6 khung thép, đệm bằng vải bạt, có thể gấp lại được | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 122 | Bình phong | 4 | tấm | Khung nhôm, vải. kích thước R700xC1500mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 123 | Máy đo huyết áp | 2 | cái | Máy đo tự động hoàn toàn, thao tác đo đơn giản. Độ chính xác cao. | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 124 | Biểu đồ theo dõi học sinh nghỉ ốm | 1 | cái | Bảng biểu đồ bằng formica 1,8x1,2(m) Khung bo nhôm chuyên dụng Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, SD lâu dài không kỵ nước | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng y tế | |
| 125 | Loa máy tính dùng cho GV | 1 | Bộ | - Microlab 2.1 M105 - Công suất:10 Watt - Tần số đáp ứng:40Hz-20kHz - Tỷ số nén nhiễu :S/N >70dB - Kích thước (WxHxD): 135x215x165 mm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng phó hiệu trưởng | |
| 126 | Gương và gióng múa | 1 | bộ | * Gương và gióng múa + Gương múa : 40m2 + Gióng múa: tay vịn bằng inox d38mm: dài 20 mét | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 127 | Dây kéo co thiếu niên dài 26m | 2 | cái | Dây kéo co thiếu niên dài 26m | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 128 | Dây nhảy cá nhân ( theo quy định của Bộ) | 30 | cái | Dây dài 2,6m bằng nhựa dẻo theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 129 | Dây nhảy tập thể dài 8m ( theo quy định của Bộ) | 5 | cái | Dây dài 8m bằng nilông, theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 130 | Bàn đạp xuất phát chạy ( theo quy định của Bộ) | 10 | đôi | Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 131 | Đồng hồ bấm dây theo quy định của bộ | 2 | cái | Đồng hồ bấm dây theo quy định của bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 132 | Bộ cột đa năng theo quy định của Bộ | 2 | bộ | - Khung bằng thép sơn tĩnh điện có thể dùng cho môn đá cầu, cầu lông theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 133 | Lưới cầu lông theo tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo | 2 | bộ | Lưới cầu lông theo tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 134 | Thước dây 30m theo quy định của Bộ | 2 | cái | theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 135 | Quả bóng rổ theo quy cách của bộ giáo dục và đào tạo | 5 | quả | Loại 1 theo quy định của Bộ GD | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 136 | Quả bóng đá theo quy định của Bộ | 5 | quả | Bóng da theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 137 | Quả bóng ném cao su theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo | 30 | quả | Bóng chất liệu cao su theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 138 | Bóng chuyền theo quy định của Bộ | 10 | quả | theo quy định của Bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 139 | Còi thể dục theo quy định của Bộ | 2 | cái | Còi đồng, theo quy định của bộ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 140 | Cột bảng ném bóng rổ bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện gắn tường | 2 | cái | Dùng tập luyện môn bóng rổ - Vật liệu: Khung thép ống d76mm, sơn tĩnh điện - Bảng rổ: Composite, Kích thước 1120x775mm - Các độ cao vành rổ: 2.6m, 2.85m ,3.05m - Đối trọng: 70 kg (dùng cát đổ vào thùng sắt phía sau). - Di chuyển bằng bánh xe. - Màu sắc: Trắng, kèm lưới - Đảm bảo an toàn chắc chắn khi sử dụng | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 141 | Cột bóng chuyền + lưới bóng chuyền (Theo quy định của Bộ) | 2 | bộ | - Trụ sắt D 90 mm - Sơn tĩnh điện. - Độ cao lưới được điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ. - Căng lưới bằng tay quay. - 1 bộ bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay - Đảm bảo an toàn chắc chắn khi sử dụng | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 142 | Bàn bóng bàn+lưới bóng bàn | 2 | bộ | Bàn bóng bàn+lưới bóng bàn+ 2 đôi vợt bóng bàn - Mặt bàn gỗ MDF 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện. - Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và tháo lắp dễ dàng. - Kích thước mặt bàn :1530 x 1370 x 76 mm Kèm 2 vợt bóng bàn | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 143 | Quả bóng bàn | 50 | hộp | Chất liệu nhựa | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 144 | Tạ tay các loại | 10 | bộ | - Gồm có: 3 đôi 2kg, 2 đôi 3kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 145 | Đệm bật nhảy | 2 | cái | KT: 1.2x2.4x0.2m | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 146 | Trụ đấm đá tự đứng trẻ em | 1 | bộ | - Màu sắc: Đỏ, Đen - Kích thước chiều cao trụ đấm: 150cm - Đường kính thân bao đấm: 20cm - Đường kính đế: 31,5cm x 31,5cm - Thân trụ đấm bọc da PU tổng hợp, ruột làm bằng EVA, xốp nén chịu lực cao, rất êm khi đấm đá mạnh. - Đệm cao su giảm chấn với 4 bulong vít chuyên dụng vô cùng chắc chắn | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 147 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 10 | đôi | Găng tay đấm bốc trẻ em được làm từ da PU siêu bền, chất liệu da có độ đàn hồi cao và ruột nhồi bông cực êm Găng tay dạng kín ngón, bảo vệ tối đa tay bé khi tập luyện với bao cát đấm bốc, đích đấm hay đích đá. Màu sắc: màu đỏ Kích thước: 22 * 13 cm Găng tay đấm bốc Taeki thiết kế dành riêng cho trẻ có độ tuổi từ 5-15 tuổi | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất | |
| 148 | Loa thùng toàn dải | 4 | cái | Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 30cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Peak): 375 W / 700 W Dải tần (-10 dB): 72 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHz Độ nhạy (1w @ 1m): 95 dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 128 dB peak Góc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc) Kích thước (cao x dài x rộng) 555 mm x 390 mm x 355 mm Trọng lượng: 19.5 Kg/ chi | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 149 | Loa thùng toàn dải | 2 | cái | Hệ thống: bass-reflex,2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 40cm Loa treble: 1 loa loại treble 34mm Tianium chiếc Trở kháng: 8Ohm - Số Way:: 2 ways - Công suất: 350w/700w / 1400w - Dải tần số: 48 Hz – 20 kHz - Độ nhạy: 95 dB ± 2dB - Crossover tần số: 2800 Hz - Màu sắc: Màu đen - Trọng lượng:50 kg /đôi | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 150 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | cái | Công suất Stereo: 600W x 2 kênh @ 8 Ohm Công suất Mono: 1200W @ 8 Ohm Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ohm Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh Kích thước: 485 x 515 x 90 (mm) Trọng lượng: 16,5 kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 151 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | cái | Cục công suất Bộ khuếch đại công suất Công suất : 800W x 2 kênh @ 8 Ohm, 1020W x 2 kênh @ 4 Ohm Công suất Mono: 1600W @ 8 Ohm Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm Trọng lượng: 24 kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 152 | Bộ trộn tín hiệu | 1 | bộ | Số kênh: 10 - Ngõ vào Mic: 4 - Ngõ vào Line: 10 line (4 mono + 3 Stereo) - Nguồn Phantom: 48V - Ngõ ra cân bằng jack Canon - Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz - Độ méo tiếng: -128dBu - Độ nhiễu xuyên âm: -78dB - Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit - Chuyển đổi Pad trên Mono Input - Có thể sử dụng kết nối với Ipad - Nguồn điện: Adaptor PA-10 - Công suất tiêu thụ: 22 W - Độ méo tiếng: 0.03% - Kích thước: 308 x 118 x 422 mm - Trọng lượng: 4,2Kg | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 153 | Micro không dây | 1 | bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 154 | Phụ kiện kết nối hệ thống | 1 | bộ | Dây, jac ốc vít, phụ kiện, nhân công… | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 155 | Tủ thiết bị có nắp đóng liền mixer | 1 | cái | Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa + Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng + 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. + Đinh tán neo kép + Cạnh tủ được bọc nhôm dày. + Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 156 | Đầu DVD HDMI - USB | 1 | cái | Đầu DVD USB Loại đầu đĩa:DVD Hỗ trợ định dạng Audio (âm thanh):WMA, MP3 Video, hình ảnh:JPEG, Xvid, , MPEG-1 Loại đĩa:DVD-Video/CD/Video CD/SVCD Cổng kết nối, bộ nhớ | Khối phòng hành chính quản trị: Phòng giáo dục thể chất, Hệ thống âm thanh | |
| 157 | Loa toàn dải | 4 | cái | Hệ thống: bass-reflex,2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 40cm Loa treble: 1 loa loại treble 34mm Tianium chiếc Trở kháng: 8Ohm - Số Way:: 2 ways - Công suất: 350w/700w / 1400w - Dải tần số: 48 Hz – 20 kHz - Độ nhạy: 95 dB ± 2dB - Crossover tần số: 2800 Hz - Màu sắc: Màu đen - Trọng lượng:50 kg /đôi | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 158 | Bộ khuếch đại công suất | 2 | cái | Công suất Stereo: 600W x 2 kênh @ 8 Ohm Công suất Mono: 1200W @ 8 Ohm Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ohm Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh Kích thước: 485 x 515 x 90 (mm) Trọng lượng: 16,5 kg | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 159 | Bộ trộn tín hiệu | 1 | bộ | Số kênh: 10 - Ngõ vào Mic: 4 - Ngõ vào Line: 12 line (4 mono + 3 Stereo) - Nguồn Phantom: 48V - Ngõ ra cân bằng jack Canon - Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz - Độ méo tiếng: -128dBu - Độ nhiễu xuyên âm: -78dB - Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit - Chuyển đổi Pad trên Mono Input - Có thể sử dụng kết nối với Ipad - Nguồn điện: Adaptor PA-10 - Công suất tiêu thụ: 22 W - Độ méo tiếng: 0.03% - Kích thước: 308 x 118 x 422 mm - Trọng lượng: 4,2Kg | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 160 | Micro không dây | 1 | bộ | Micro màu đồng, thân nhựa Micro Không dây UHF, 30 kênh Pin: AA 1.5V Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại Bluetooth 4.1Đồng bộ bằng hồng ngoại Dải tần số: 700 – 800 MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 15KHz Phạm vi hoạt động: 100m Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host) Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R Kích thước hộp giấy (RxCxS): 464x364x74 mm Cân nặng: 2 kg | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 161 | Phụ kiện kết nối hệ thống | 1 | bộ | Dây, jac ốc vít, phụ kiện, nhân công… | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 162 | Tủ đựng thiết bị âm thanh liền mixer | 1 | cái | Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa + Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng + 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. + Đinh tán neo kép + Cạnh tủ được bọc nhôm dày. + Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 163 | Đầu DVD HDMI - USB | 1 | cái | Đầu DVD USB Loại đầu đĩa:DVD Hỗ trợ định dạng Audio (âm thanh):WMA, MP3 Video, hình ảnh:JPEG, Xvid, , MPEG-1 Loại đĩa:DVD-Video/CD/Video CD/SVCD Cổng kết nối, bộ nhớ Composite Video:Có USB:1 cổng Tính năng Nhớ đĩa:Có | Hệ thống âm thanh sân trường | |
| 164 | Cột bóng rổ di động | 2 | cái | Cột bảng ném bóng rổ bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện - Vật liệu: + Khung chính làm từ ống kẽm 90 x 90mm, cực dày và sơn tĩnh điện cao cấp chống rỉ sét. + Bảng rổ làm từ chất liệu Composite sử dụng được trong mọi điều kiện thời tiết và bảng có kích thước 1200 x 900 x 25 mm (rộng x cao x dày). + Đối trọng: 100 kg. + Trụ bóng rổ đã bao gồm vành rổ + lưới tiêu chuẩn. + Sản phẩm có thể dễ dàng di chuyển trên 4 bánh xe PU cỡ lớn. + Độ cao vành rổ 3050mm (cố định) và tầm vươn bảng rổ 1500mm. - Màu sắc: trắng. | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 165 | Cột bóng chuyền + lưới bóng chuyền (Theo quy định của Bộ) | 1 | bộ | - Trụ sắt D 70 mm - Sơn tĩnh điện. Gắn xuống nền - 1 bộ bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay - Đảm bảo an toàn chắc chắn khi sử dụng | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 166 | Bóng rổ | 6 | quả | Loại 1 theo quy định của Bộ GD | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 167 | Bóng Đá | 6 | quả | Bóng da theo quy định của Bộ | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 168 | Cầu đá | 30 | quả | Cầu bằng nhựa, lông vũ dùng để đá | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 169 | Cột, lưới cầu lông | 1 | bộ | - Khung bằng thép sơn tĩnh điện có thể dùng cho môn đá cầu, cầu lông theo quy định của Bộ | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 170 | Vợt cầu lông | 5 | bộ | Sức căng tối đa: 9-12 kg Trọng lượng: 2U Chu vi cán vợt: G5 | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 171 | Gôn bóng đá | 2 | bộ | Bộ khung thành bằng thép sơn tĩnh điện, kèm lưới, dùng cho sân tập mini | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 172 | Đồng hồ bấm dây | 2 | cái | Kích thước: 65 * 60 * 18 mm Màu sắc : Đen Chất liệu vỏ: Nhựa cao cấp Có dây treo, sử dụng pin | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 173 | Còi | 2 | cái | Còi bằng đồng | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 174 | Thước dây >10m | 2 | cái | Theo quy định của bộ | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 175 | Cờ đuôi nheo có cán | 20 | cái | Cờ bằng vải, bé dùng để phất lệnh | Sân thể thao tổng hợp ngoài trời | |
| 176 | Loa hộp treo hành lang | 12 | cái | Loa 02 dải ( bass4" + treble 1,5") Trở kháng 100V: 7,5w - 15w- 20W Đáp tuyến tần số: 130-18KHZ Được chế tạo chống các tác động của thời tiết ( Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4) | Hệ thống loa hành lang | |
| 177 | Amply liền mixer | 1 | cái | Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DC Công suất: 240W Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz Độ méo tiếng: ≤1% Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen Nguồn Phantom: Mic 1 Tỉ lệ S/N: >60dB Điều chỉnh âm sắc: bass/treble Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, đen Cấu tạo mặt sau: Thép, đen Kích thước: 420 x 100 x 280mm Trọng lượng: 13.2Kg | Hệ thống loa hành lang | |
| 178 | Micro thông báo | 1 | cái | Loại Di chuyển micro cuộn dây Xếp hạng Trở kháng 600 Ω, không cân bằng Đánh giá độ nhạy -58 dB (1 kHz, 0 dB = 1 V / Pa) Đáp ứng tần số 100 Hz - 10 kHz Đầu ra φ4.5 (φ0.18 "), 2-dây dẫn cáp được bảo vệ (2,5 m (98,43")) với plug điện thoại âm thanh stereo Chất liệu chính: nhựa ABS, màu xám Kích thước 100 (W) × 215 (H) × 150 (D) mm (3,94 "x 8,46" x 5,91 ") Trọng lượng 440 g (0,97 lb) (dây loại trừ) | Hệ thống loa hành lang | |
| 179 | Dây loa, phụ kiện, nhân công | 1 | gói | Dây loa, phụ kiện, nhân công | Hệ thống loa hành lang | |
| 180 | Loa treo tường | 12 | cái | Công suất định mức: 6W (100V line), 3W (70V Line) Cường độ âm thanh: 94dB Đáp tuyến tần số: 150Hz~20KHz Kích thước: 250 x 190 x 110mm Trọng lượng: 1,7kg | Hệ thống loa hát nhạc khu vực nhà vệ sinh | |
| 181 | Amply | 1 | cái | Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DC Công suất: 240W Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz Độ méo tiếng: ≤1% Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen Nguồn Phantom: Mic 1 Tỉ lệ S/N: >60dB Điều chỉnh âm sắc: bass/treble Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, đen Cấu tạo mặt sau: Thép, đen Kích thước: 420 x 100 x 280mm Trọng lượng: 13.2Kg | Hệ thống loa hát nhạc khu vực nhà vệ sinh | |
| 182 | Dây loa và phụ kiện kết nối, nhân công | 1 | gói | Dây loa và phụ kiện kết nối, nhân công | Hệ thống loa hát nhạc khu vực nhà vệ sinh | |
| 183 | Khẩu hiệu (khẩu hiệu+Nội quy+ Quy trình rửa tay) | 12 | bộ | Các bảng nội quy, khẩu hiệu, quy trình rửa tay gắn trong và ngoài nhà vệ sinh, làm bằng chất liệu: fomex in decal bề mặt Kích thước mỗi bảng: 1200x800mm | Hệ thống loa hát nhạc khu vực nhà vệ sinh | |
| 184 | Camera hỗ trợ | 34 | Chiếc | ■ Camera hỗ trợ ■ Độ phân giải 2.0Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7" 25/30fps@1080P(1920×1080) ■ Cho phân giải HD trên đường truyền analog, thời gian thực không trễ hình • Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F1,85, 0Lux IR on, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),tự động bù tín hiệu ảnh(AGC), bù sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh ■ Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3,3W ■ Chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm, kích thước Φ93.4mm×79.4mm, 0.34kg | Hệ thống camera toàn trường | |
| 185 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Chiếc | ■ Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD, chuẩn nén hình ảnh H.265 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 1080N/720P/960H/D1(1-25fps) ■ Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh ■ Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với 72Mbps băng thông đầu vào, với chuẩn tương tích Onvif 2.4, hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100M), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua ■ Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, hỗ trợ camera HDCVI có tích hợp micro. chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16 đối với đầu 16 cổng , quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 10W ■ Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 260mm x 236mm x 48mm, trọng lượng không ổ cứng 0,75KG, chất liệu kim loại | Hệ thống camera toàn trường | |
| 186 | Đầu ghi hình 24 kênh | 1 | Chiếc | 16/24/32 ngõ vào video, 1 cổng audio input . Hỗ trợ camera HD TV1, HD CV1, SHD, Analog . Hỗ trợ gán thêm 2 camera IP4MP, cho phép tắt bớt các kênh analog để gán thêm camera IP, tối đa 18 camera IP 4MP . Hỗ trợ chuẩn nén H.265Pro+, H.265, H.264+, H.264 .Độ phân giải ghi hình tối đa 1080p Lite/720p . Tín hiệu truyền khoảng cách xa hơn: 1200m@720p, 800m@1080p với cáp đồng RG6, 500m@720p, 400m@1080p với cáp UTP . 02 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 10TP . 01 cổng VGA độ phân giải tối đa 1920x1080; 01 cổng HDMI độ phân giải 4K(3840x2160) . 01 ngõ ra CVBS . 01 Cổng mạng RJ45 10/100/1000, 128 kết nối từ xa . 01 cổng RS485, 01 cổng USB 2.0, 01 cổng USB 3.0 . Nguồn 12V | Hệ thống camera toàn trường | |
| 187 | Ổ cứng ghi hình 6TB. | 2 | Chiếc | Ổ cứng lắp trong Western Digital 6TB 3.5" Sata3, màu tím (Purple) | Hệ thống camera toàn trường | |
| 188 | Nguồn cho camera | 34 | Chiếc | Adaptor 12V1A | Hệ thống camera toàn trường | |
| 189 | Dây HDMI 1.5m cắm từ đầu ghi lên tivi | 6 | Chiếc | Dây HDMI 1.5m cắm từ đầu ghi lên tivi | Hệ thống camera toàn trường | |
| 190 | Màn hình quan sát tivi 55 inch Smart tivi 4K Ultra HD + giá treo | 2 | Bộ | Loại Tivi: Smart Tivi, 55inch Độ phân giải: Ultra HD (3840 x 2160 Pixels) Hệ điều hành: WebOS 4.5 Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 4 cổng Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C Các ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, ClipTV, Fim+, MyTV, Nhaccuatui, THVLi, HTV, Spotify, Zing TV | Hệ thống camera toàn trường | |
| 191 | Dây đồng trục 5C, tín hiệu camera | 3.400 | mét | Dây đồng trục 5C, tín hiệu camera | Hệ thống camera toàn trường | |
| 192 | Dây điện 2x1mm2 | 800 | mét | Dây điện 2x1mm2 | Hệ thống camera toàn trường | |
| 193 | Dây mạng từ đầu ghi đến trung tâm mạng | 300 | m | Dây mạng từ đầu ghi đến trung tâm mạng | Hệ thống camera toàn trường | |
| 194 | Ống ghen luồn dây d25 | 2.400 | m | Ống ghen luồn dây d25 | Hệ thống camera toàn trường | |
| 195 | Bộ chuyển đổi HDMI sang RT45 | 2 | bộ | Bộ chuyển đổi HDMI sang RT45 | Hệ thống camera toàn trường | |
| 196 | Nhân công chạy dây, lắp đăt thiết bị và cài đặt hệ thống; các phụ kiện khác | 1 | gói | Nhân công chạy dây, lắp đăt thiết bị và cài đặt hệ thống; các phụ kiện khác | Hệ thống camera toàn trường | |
| 197 | Rào chắn bảo vệ có bánh xe, KT:1,6x1,1m | 10 | bộ | Bằng Inox khung hộp 30x30, các nan hộp 15x15 chắc chắn khoảng cách 150mm, có bánh xe di chuyển, hình thức thiết kế theo yêu cầu nhà trường KT: 1600x1100mm | Các thiết bị khác | |
| 198 | Cột trụ đường dẫn | 8 | bộ | Bộ cột chắn inox được chia làm 4 bộ phận. Thân cột : được làm bằng chất liệu inox chống gỉ được tăng cường hợp kim chống mài mòn, va đập, tăng cứng, chịu nắng mưa thời tiết ngoài trời, trong nhà…Nắp đế inox : được sản xuất trên dây truyền tự động, chất liệu cột chắn inox chống gỉ, bề mặt inox bóng mịn. Chân đế : được làm bằng cao su kỹ thuật chống va đập, thiết kế chống nước chống lão hóa. Hộp dây căng : Dây : (L) 5m x (W) 5cm, nhiều mầu sắc để bạn lựa chọn, có thể in logo lên dây Khung hộp dây: Khung hộp được làm bằng chất liệu nhựa, lò xo cuốn bằng thép hợp kim giúp hệ thống kéo rút dây thuận tiện – bền bỉ.F295 | Các thiết bị khác | |
| 199 | Biển tên các lớp, các phòng của trường | 50 | chiếc | Biển tên bằng gỗ, treo trên khung sắt. Màu sắc theo yêu cầu | Các thiết bị khác | |
| 200 | Bảng tin của nhà trường | 1 | bộ | Khung nhôm kính, cửa lùa, kích thước 6m x1.2m | Các thiết bị khác | |
| 201 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích 10 năm …" | 1 | chiếc | bảng chất liệu căng bạt in khung sắt hộp KT mỗi bảng: 10000x1600mm | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 202 | Khẩu hiệu tuyên truyền | 6 | chiếc | bảng chất liệu căng bạt in khung sắt hộp KT mỗi bảng: 1200x1600mm | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 203 | Kỹ năng Phòng chống xâm hại | 1 | chiếc | KT: 600x1000mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 204 | Kỹ năng thoát hiểm, PCCC | 1 | chiếc | KT: 600x1000mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 205 | Tiêu chuẩn Nhà trường văn hóa... | 1 | chiếc | KT: 600x1000mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 206 | Quy tắc ứng xử | 1 | chiếc | KT: 600x1000mm - Chất liệu: bảng mica cắt dán decal | Các thiết bị khác, Bảng biển, khẩu hiệu | |
| 207 | Thùng rác ngoài trời bằng thép (KT: 900x480x890) | 5 | chiếc | Thùng rác ngoài trời bằng thép (KT: 900x480x890) | Các thiết bị khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi