Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ năm thứ hai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342689-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ năm thứ hai
Số hiệu KHLCNT 20220235142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:49:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theocác yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đạilý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thựchiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trườnghợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượngtrong thời gian 24 giờ nhận được tin báo củachủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tưxem xét, giải quyết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ năm thứ hai
Mua sắm hóa chất, dụng cụ năm thứ hai
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành , địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp; - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất; - Hồ sơ giới thiệu năng lực (bao gồm tài chính, nhân sự) và ít nhất 3 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hồ sơ về tài chính: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 3 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%; có thời hạn sử dung tại thời điểm tiếp nhận bằng tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 12.2
Nêu rõ xuất xứ hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2/3 thời hạn sử dung được nhà sản xuất công bố đối với hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau đôi với các hàng hóa còn lại
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp đúng hàng hoá mà bên mời thầu đã đưa, hàng hoá đảm bảo mới 100%, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng các mặt hàng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nước150LítHóa chất/Chất chuẩnViệt Nam
2Propylene Glycol12,5LítHóa chất/Chất chuẩnSigma Aldrich
3Texanol Ester Alcohol12,5LítHóa chất/Chất chuẩnSigma Aldrich
4DOWANOL DPnB12,5LítHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
5Dalpad C12,5LítHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
6Primal AC 26112,5KgHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
7Viscopol 2030GH512,5KgHóa chất/Chất chuẩnÚc
8Plextol R418412,5KgHóa chất/Chất chuẩnSynthomer
9EA-03112,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
10Hydrokindo 5045-5012,5KgHóa chất/Chất chuẩnIndonesia
11CA-100912,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
12VARIPHOB TOP112,5KgHóa chất/Chất chuẩnCHT - Đức
13NC 6410KgHóa chất/Chất chuẩnPuma Chemical _ Mỹ
14GP321410KgHóa chất/Chất chuẩnHanwa-Hàn Quốc
15Setaqua 630210KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
16Solusperse 504010LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
17Rhodoline 11110LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
18Alcosperse 74710LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
19CX42407,5LítHóa chất/Chất chuẩnMalaysia
20Acticide HF7,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
21Acticide EPW12,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
22Acticide DB2012,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
23Disponil 108012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
24Triton CF-1012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
25Troysol LAC12,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
26Rhodoline WA4012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
27CF-32812,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
28CF-9007,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
29Defoamer RH9200075LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
30Rhodoline CF-962Z10LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
31Rhodoline DF5800C12,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
32TROYSOL Z37012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
33Additol VXW 639312,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
34BYK-02212,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
35Natrosol 250HBR12,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
36Bermocoll EHM30012,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
37Aquaflow NHS-30012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
38Aquaflow NLS-21012,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
39Levaslip 8795LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
40LA 35010LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
41AMP-9512,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
42Silane A 18712,5LítHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
43Dowcorning-Z604010LítHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
44Carbodilite E-0512,5LítHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
45Calcigloss-IP15KgHóa chất/Chất chuẩnDow chemical
46MS3A15KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
47Sylowhite SM 40512,5KgHóa chất/Chất chuẩnIMERYS-KAOLIN - Mỹ
48Masil 72315KgHóa chất/Chất chuẩnIMERYS-KAOLIN - Mỹ
49Hydrite TS9010KgHóa chất/Chất chuẩnIMERYS-KAOLIN - Mỹ
50ASPG907,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
51BaSO412,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
52Supbent HV12,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
53Ascotran H107,5KgHóa chất/Chất chuẩnAscotec-Pháp
54Bột TALC 85012,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
55Bột TALC H1515KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
56ZINC PHOTPHAT5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
57Hydrite SB100S5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
58PG hiệu ứng lá sen10KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
59Rhodoline AS24017KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
60CR-8287,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
61R9967,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
62TR-887,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
63KT907,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
64SUPER BRIGHT TZJ-17,5KgHóa chất/Chất chuẩnTrung Quốc
65Cốc thủy tinh 2L8cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
66Cốc thủy tinh 1L7cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
67Cốc thủy tinh 500ml7cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
68Bình tam giác 1L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
69Bình tam giác 500ml6cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
70Bình tam giác 250ml5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
71Bình tam giác 2L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
72Bình câù 1L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
73Bình cầu 2L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
74Phễu thủy tinh5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
75Ống đong 1L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
76Ống đong 500 ml5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
77Ống đong 250 ml5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
78Bình định mức 1L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
79Bình định mức 500ml5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
80Găng tay25HộpDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
81Khẩu trang25HộpDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
82Pipet 10 mL5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoeppendof
83Pipet tip5Hộp (1000 cái)Dụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
84Facol 50 mL95cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
85Hộp nhựa8cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
86Xô nhựa có nắp loại 5L5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
87Giấy lọc, đường kính lỗ 0.45 micron5Hộp (100 cái)Dụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
88Hũ bi 60 mL175cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
89Hũ bi 100 mL175cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
90Silicol waffer5cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoSigma Aldrich
91Túi đựng mẫu200cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
92Hộp đựng mẫu rắn98cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
93Hộp dựng mẫu lỏng155cáiDụng cụ/vật tư tiêu haoViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theocác yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đạilý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thựchiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong trườnghợp hàng hóa bị hư hỏng, mất chất lượngtrong thời gian 24 giờ nhận được tin báo củachủ đầu tư, phải có mặt để cùng chủ đầu tưxem xét, giải quyết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->