Gói thầu: Hóa chất sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Hóa chất sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 08:22:00 đến ngày 2020-11-26 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT (men gan) | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:8-800 U/L , phương pháp IFFC | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm GOT/AST (men tế bào: gan, tim) | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-800 U/L , phương pháp IFFC | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:3-1000 U/L , phương pháp IFFC | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:6-600 mg/dL , phương pháp CHOD-POD | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine (Suy thận) | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo 30 mg/dL for serum, 400 mg/dL for urine , phương pháp Jaffe kinetic | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo:2-600 mg/dL , phương pháp IFCC | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 4-1400mg/dL , phương pháp GPO-POD | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,7-500mg/dL , phương pháp Urease UV | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 5 | Hộp | Iso 13485, hóa chất đậm đặc, dải đo: 0,5-30mg/dL, phương pháp Uricase/PAP | ||
| 10 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 1) | 4 | Hộp | Iso 13485/Bột đông khô/QC cho các xét nghiệm | ||
| 11 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (mức 2) | 4 | Hộp | Iso 13485/Bột đông khô/QC cho các xét nghiệm | ||
| 12 | Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4 | Hộp | Calib cho xét nghiệm | ||
| 13 | Cồn sát trùng dụng cụ Ethanol 70 độ | 15 | Chai | Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, Hàm lượng Ethanol (C2H6O) phải đạt từ 68% đến 72% (tt/tt) ở 20 độ C, giới hạn methanol không quá 500ppm | ||
| 14 | Đầu côn xanh có khía,1ml | 20 | Túi | Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Màu xanh dương hoặc nhạt. Dung tích sử dụng 1ml (hoặc 1000μl). Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipette, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành phần trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm | ||
| 15 | Đầu côn vàng có khía 200ul | 20 | Túi | Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Màu xanh dương hoặc nhạt. Dung tích sử dụng 0.2ml (hoặc 200μl). Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipette, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành phần trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm | ||
| 16 | Ống nghiệm phi 16x100, PS | 10 | Túi | Được sản xuất bằng nhựa PS (Polystyrene) chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Nắp rời được làm bằng nhựa PE, nắp màu xanh, đỏ, hoặc trắng. Chiều dài ống: 100mm. Đường kính miệng ống: 16mm. Được sử dụng lý tưởng trong xét nghiệm nước tiểu, đông máu và các quy trình thường quy khác trong phòng xét nghiệm. Dung tích sử dụng: 10ml. Không có chất bôi trơn nên không có nguy cơ gây nhiễm khuẩn mẫu thử | ||
| 17 | Dụng cụ phân phối chất lỏng Micropipette cơ 1 kênh | 2 | Cái | Có nút chỉnh, hút được từ 100 - 1000 µl | ||
| 18 | Dụng cụ phân phối chất lỏng Micropipette cơ 1 kênh | 2 | Cái | Có nút chỉnh, hút được từ 10 - 100 µl | ||
| 19 | Ông nghiệm EDTA nút xanh | 20 | Hộp | Làm bằng nhựa PP, kích thước 12x75mm, , nắp màu xanh lá. đạt ISO 9001:2015, :2016; | ||
| 20 | Bơm tiêm 5 ml | 20 | Hộp | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 5ml, kim 25G x 1" . và đã được tiệt trùng. | ||
| 21 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 20 | Hộp | Hỗ trợ chẩn đoán trong các lĩnh vực: chức năng thận, nhiễm trùng đường tiểu, chuyển hóa carbohydrate (ví dụ bệnh tiểu đường), chức năng gan. Các thông số xét nghiệm: Glucose Bilirubin, Ketone, Specific Gravity, Blood, pH, Protein, Urobilinogen, Nitrite, Leukocyte Esterase | ||
| 22 | Gòn chích tiệt trùng 3 x 3 x 0,5cm (đóng gói 100g) | 100 | Gói 100gr | Tiệt trùng, 3 x 3 x 0,5cm (đóng gói 100g) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi