Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:25:00 đến ngày 2020-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 832,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 10 | kg | Độ ẩm ≤ 10 (%); Sức đông: ≥ 800 (g/cm2 ). | ||
| 2 | Cao nấm men | 9 | kg | Độ ẩm ≤ 6 (%); Nitơ tổng số ≥ 10 (%); Nitơ amin tổng số ≥ 5 (%) | ||
| 3 | Cao thịt | 10 | kg | Độ ẩm ≤ 6 (%); Nitơ tổng số ≥ 10 (%), Nitơ amin tổng số ≥ 3 (%) | ||
| 4 | Đường Glucose | 91,8 | kg | Độ ẩm ≤ 8 (%); Độ tinh khiết 99,5% | Có mẫu thử | |
| 5 | Pepton | 2,5 | kg | Độ ẩm ≤ 6 (%); Nitơ tổng số ≥12 (%); Nitơ amin tổng số ≥ 4 (%) | ||
| 6 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 10 | ml | Độ tinh khiết ≥ 99,5 (%) | ||
| 7 | Potato Dextrose Agar | 2 | kg | Độ pH: 7,0; Độ hòa tan 22,5 g/l. Hàm lượng: Agar 15g/L, dextrose 20 g/L, potato extract 4 g/L | Có mẫu thử | |
| 8 | Toluen | 19,5 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99 (%) | ||
| 9 | K2HPO4 | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98 (%) | ||
| 10 | NH4Cl | 4 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | MgSO4 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 12 | Ống NaOH chuẩn | 16 | ống | Chất lỏng, khối lượng riêng 1,09 g /cm3 (20°C) | ||
| 13 | Thuốc thử Folin | 11 | lọ 100ml | Khối lượng phân tử: 260,20 g/mol; C(H⁺) = 2 mol/l; Quy cách lọ 100 (ml) | ||
| 14 | Chuẩn pH | 5 | bộ | Độ chuẩn ở mức 4, 7, 10 (25°C) | ||
| 15 | HCl | 11 | chai 2,5 lít | Độ hòa tan trong nước 725 (g/l) ở (200 C); Trọng lượng phân tử 36,5 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99 (%); Quy cách chai 2,5 (l) | Có mẫu thử | |
| 16 | Ethyl acetate | 60 | lít | Độ tinh khiết > 90 (%); Dùng cho chiết tách (không để lại hương vị lạ) | Có mẫu thử | |
| 17 | Ethyl acetate | 24,5 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,5 (%) | ||
| 18 | Ete petrol | 103 | lít | Độ tinh khiết | Có mẫu thử | |
| 19 | Ete petrol | 24 | lít | Độ tinh khiết ≥ 90 (%); Không để lại hương vị lạ | Có mẫu thử | |
| 20 | Methanol | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 95 (%); Dùng cho chiết tách (không để lại hương vị lạ) | Có mẫu thử | |
| 21 | Methanol | 18 | chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 (%); Quy cách chai 2,5 (lít) | ||
| 22 | Na2SO4 | 10 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 90 (%) | ||
| 23 | Dietyl ete | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 95(%); Dùng cho chiết tách (không để lại hương vị lạ) | Có mẫu thử | |
| 24 | Dietyl ete | 14 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,5 (%) | ||
| 25 | Sabouraud Dextrose Agar | 2 | kg | Môi trường pH thấp để nuôi cấy vi sinh vật. pH: 5,6; Độ hòa tan: ≥ 65 g/l; Peptone Mycological: 10 (g/L); Dextrose: 40 (g/L) | Có mẫu thử | |
| 26 | Cồn thực phẩm | 1.200 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96 (%), đảm bảo an toàn thực phẩm | Có mẫu thử | |
| 27 | Acetonitrile | 4 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 (%) | ||
| 28 | Phenolphtalein | 12 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥ 98 (%); Quy cách lọ 100 (g) | ||
| 29 | K3Fe(CN)6 | 8 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99 (%); Quy cách lọ 500 (g) | ||
| 30 | Na2CO3 | 4 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99 (%); Quy cách lọ 500 (g) | ||
| 31 | CaCl2 | 9 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 93 (%); Quy cách lọ 500 (g) | ||
| 32 | MnCl2 | 4 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 98 (%); Quy cách lọ 500 (g) | ||
| 33 | FeSO4 | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 98 (%) | ||
| 34 | ZnSO4 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99 (%) | ||
| 35 | Bộ chưng cất tinh dầu | 2 | bộ | 01 sinh hàn bóng, 01 ống hứng tinh dầu, 01 bình cầu 1000 ml. Chất liệu Thủy tinh Borosilicate glass 3.3, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | ||
| 36 | Phễu chiết dung tích 250 ml | 8 | chiếc | Chất liệu thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 9x70mm, cổ nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 250 (ml) | ||
| 37 | Phễu chiết dung tích 1000 ml | 2 | chiếc | Chất liệu thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 10x70mm, cổ nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 1000 (ml) | ||
| 38 | Đũa thủy tinh | 15 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Kích thước 7x30 (mm) | ||
| 39 | Giấy lọc | 10 | hộp | Đường kính 90 (mm); Quy cách 100 miếng/hộp | ||
| 40 | Pipet bấm loại 1ml (2 cái), 5 ml (2 cái), 10 ml (2 cái) | 6 | cái | Loại 1ml: Pipette thể tích thay đổi từ (100 – 1000 µL);( Sai số hệ thống ở 10000µl là ± 0.06ml (±0.6%); Sai số ngẫu nhiên ở 10000µl là ± 0.015 ml(±0.15%). Loại 5ml: Pipette thể tích thay đổi từ (500 – 50000 µL);(Sai số hệ thống ở 5000µl là ± 0.06ml (±0.6%); Sai số ngẫu nhiên ở 5000µl là ± 0.015 ml (±0.15%). Loại 10ml: Pipette thể tích thay đổi từ (1000- 10000 µL); (Sai số hệ thống ở 1000µl là ±0.8µl (±0.8%); Sai số ngẫu nhiên ở 100µl là 0.2µl (±0.2%). Chất liệu Nhựa | ||
| 41 | Bình tam giác 100 ml | 20 | cái | Chất liệu Thủy tinh, tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 64x105mm, Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 100 (ml) | ||
| 42 | Bình tam giác 250 ml | 20 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 85x140mm Nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 250 (ml) | ||
| 43 | Bình tam giác 500 ml | 16 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 105x175mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 500 (ml) | ||
| 44 | Bình tam giác 1000 ml | 210 | cái | Chất liệu Thủy tinh tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 131x 215mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 1000 (ml) | ||
| 45 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 70 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ±1.0ml vạch chia 1.0mm, kích thước 31.3x240mm, cổ nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 100 (ml); Chân đế tròn, thân ống có vạch chia độ | ||
| 46 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 10 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 2.0ml vạch chia 2.0mm, kích thước 40.7x320mm, cổ nhám 29/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 250 (ml); Chân đế tròn, thân ống có vạch chia độ | ||
| 47 | Ống đong thủy tinh 500 ml | 16 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 5.0ml vạch chia 5.0mm, kích thước 53.2x380mm, cổ nhám 34/35; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 500 (ml); Chân đế tròn, thân ống có vạch chia độ | ||
| 48 | Ống đong thủy tinh 1000 ml | 15 | cái | Chất liệu Thủy tinh tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 10ml vạch chia 10mm, kích thước 67x465mm, cổ nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích 1000 (ml); Chân đế tròn, thân ống có vạch chia độ | ||
| 49 | Cốc thuỷ tinh 1lit | 9 | cái | Chất liệu thủy tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 có quai cầm tay, vạch chia 800ml, đường kính 105x145mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích tối đa 1000 (ml); Có miệng rót thân ống có vạch chia độ | ||
| 50 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có quai cầm tay, đường kính 70x95mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích tối đa 250 (ml); Có miệng rót thân ống có vạch chia độ | ||
| 51 | Cốc thuỷ tinh 500ml | 7 | cái | Chất liệu thủy tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có quai cầm tay, đường kính 90x125mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Dung tích tối đa 500 (ml); Có miệng rót thân ống có vạch chia độ | ||
| 52 | Cuvette thạch anh | 10 | cái | Chất liệu thạch anh, H x W x D (45 x 12,5 x 22,5) (mm) | ||
| 53 | Đầu cực pH | 4 | cái | Thang đo 0 -14 pH; vật liệu: trục PEEK, thủy tinh, màng U; Đầu nối BNC / Cinch (RCA). Tham chiếu chất điện phân XEROLYT ™ Polyme | ||
| 54 | Ống ly tâm nhựa 15 ml | 50 | cái | Chất liệu nhựa Polypropylen, trong suốt, đáy hình nón, hấp được 121 độ ở thời gian 20 phút; Dung tích 15 (ml) | ||
| 55 | Ống ly tâm nhựa 50 ml | 20 | cái | Chất liệu nhựa Polypropylen, trong suốt, đáy hình nón, hấp được 121 độ ở thời gian 20 phút; Dung tích 50 (ml) | ||
| 56 | Cồn kế | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ 0 – 100; Sai số 1 (%) | ||
| 57 | Bông không thấm nước | 20 | kg | Được làm từ 100 (%) bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất, không thấm nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi