Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315520-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220227955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:48:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,397,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.066247666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình (Chỉ áp dụng bắt buộc đối với nhà thầu liên danh): Tối thiểu bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này;+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: Tối thiểu bố trí 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Tối thiểu bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu bánh thép loại 2 bánh
- Đặc điểm thiết bị 8-10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép loại 3 bánh
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường di động
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị có tổng trọng lượng > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị có tổng trọng lượng > 18T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Thi công hạng mục vạch sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị để gắn đinh phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 130T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa ĐT.539C đoạn Km7 - Km16+500
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và cắm cọc GPMB: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 5. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An; - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 557 565 - Fax: 02383. 843 049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An. + Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 844 636 - Fax: 0238.3 844 974
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An. + Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 844 636 - Fax: 0238.3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Đắp nền đường K95Chương V - Phần B830,2188m3
2Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Phần B208,0704m3
3Vét hữu cơChương V - Phần B67,6623m3
4Đánh cấpChương V - Phần B136,4566m3
5Bê tông nhựa chặt C19 vuốt lềChương V - Phần B7,1817m3
6Xáo xới lu lèn K95Chương V - Phần B177,6433m3
7Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần B54,1791m3
B MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC1)Chương V - Phần B1.184,2889m2
2Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1)Chương V - Phần B1.184,2889m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC1)Chương V - Phần B1.184,2889m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1)Chương V - Phần B1.184,2889m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1)Chương V - Phần B1.184,2889m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC2)Chương V - Phần B2.306,1787m2
7Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2)Chương V - Phần B2.306,1787m2
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC2)Chương V - Phần B2.306,1787m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,64 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,64 cm (KC2)Chương V - Phần B2.306,1787m2
10Tạo nhám mặt đường cũ (KC2)Chương V - Phần B2.306,1787m2
11Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC3)Chương V - Phần B3.885,2898m2
12Bù vênh bằng BTN C19 dày TB 2,91cm (KC3)Chương V - Phần B132,7666m3
13Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần B3.885,2898m2
14Bê tông mặt đường M250Chương V - Phần B19,5746m3
15Lớp ni lông chống mất nướcChương V - Phần B108,7475m2
16Móng đá dăm dày 10cmChương V - Phần B108,7475m2
C ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCA)Chương V - Phần B275,72m2
2Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCA)Chương V - Phần B275,72m2
3Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCB)Chương V - Phần B15,18m2
4Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCB)Chương V - Phần B15,18m2
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCB)Chương V - Phần B15,18m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7 cm (KCB)Chương V - Phần B15,18m2
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KCC)Chương V - Phần B56,65m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCC)Chương V - Phần B56,65m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KCC)Chương V - Phần B56,65m2
10Đắp nền đường K95 (KCD)Chương V - Phần B5,1959m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Phần B40lỗ
2Bê tông M250 đổ tại chỗChương V - Phần B1,05m3
3Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D Chương V - Phần B14,52kg
4Vữa SikadurChương V - Phần B0,1634lít
5Nhựa đường đổ chốt bảnChương V - Phần B0,018m3
6Vữa xi măng đệm M100Chương V - Phần B0,06m3
7Cắt mặt đường BTN chiều dày 5 cmChương V - Phần B15,44md
8Đay tẩm nhựa đường nhét khe 2cmChương V - Phần B0,0154m3
9Gia công kết cấu lan can thépChương V - Phần B256,1225kg
10Vữa SikadurChương V - Phần B0,4335lít
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần B3,54m3
12Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B19,116kg
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B75,52kg
14Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kgChương V - Phần B59ck
E AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Nâng, di dời, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (tận dụng)Chương V - Phần B136cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần B544lỗ
3Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (làm mới)Chương V - Phần B104cọc
4Gắn tiêu phản quang (làm mới)Chương V - Phần B208cái
5Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần B416lỗ
6Nâng, di dời, sơn sửa cọc HChương V - Phần B4cọc
7Bọc đầu cọc H, gắn màng phản quangChương V - Phần B4cọc
8Nâng, sơn sửa cọc KmChương V - Phần B2cọc
9Sơn cột, thay mặt biển báo tam giác thành biển báo tròn D90Chương V - Phần B6cái
10Sản xuất, Lắp đặt biển báo tam giác D90 làm mớiChương V - Phần B10cái
11Biển phụ S.501 KT: 105x45cm - làm mặt biển mớiChương V - Phần B7cái
12Biển chữ nhật kt: 40x60cm - tháo dỡ làm mới KT: 70x135cmChương V - Phần B1cái
13Đào, tháo dỡ biển báoChương V - Phần B5cái
14Tháo dỡ làm lại biển báo KT: 150x240cmChương V - Phần B4cái
15Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 240 x 150 cmChương V - Phần B1cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Phần B339,8945m2
17Đinh phản quang kích thước 110 x130 (cm)Chương V - Phần B19cái
18Khoan bê tông mũi khoan D28, chiều sâu Chương V - Phần B38lỗ
19Vạch sơ gờ giảm tốc dày 4mmChương V - Phần B39,6m2
20Vạch sơ gờ giảm tốc dày 2mmChương V - Phần B39,6m2
21Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngChương V - Phần B77,1m
22Ép cọc hộ lanChương V - Phần B40m
23Sơn gờ lan can cầu, cốngChương V - Phần B43,2885m2
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00
1Đảm bảo giao thôngChương V - Phần B1TB
G NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Đắp nền đường K95Chương V - Phần B4.882,0258m3
2Đắp đê quai K90Chương V - Phần B191,7732m3
3Thanh thải đê quaiChương V - Phần B191,7732m3
4Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Phần B2.427,4533m3
5Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Phần B2.027,3992m3
6Đắp trả rãnh K95Chương V - Phần B908,223m3
7Vét hữu cơChương V - Phần B263,7808m3
8Vét bùnChương V - Phần B112,5899m3
9Đánh cấpChương V - Phần B1.180,6109m3
10Bê tông M200 gia cố lềChương V - Phần B231,274m3
11Xáo xới lu lèn K95Chương V - Phần B2.126,0907m3
12Ghép vỉa đá hộcChương V - Phần B532,0071m3
H MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC1)Chương V - Phần B14.173,9382m2
2Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1)Chương V - Phần B14.173,9382m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC1)Chương V - Phần B14.173,9382m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1)Chương V - Phần B14.173,9382m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1)Chương V - Phần B14.173,9382m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC2)Chương V - Phần B26.635,1551m2
7Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2)Chương V - Phần B26.635,1551m2
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC2)Chương V - Phần B26.635,1551m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,64 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,64 cm (KC2)Chương V - Phần B26.635,1551m2
10Tạo nhám mặt đường cũ (KC2)Chương V - Phần B26.635,1551m2
11Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC3)Chương V - Phần B1.137,087m2
12Bù vênh bằng BTN C19 dày TB 2,91cm (KC3)Chương V - Phần B13,2822m3
13Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần B1.137,087m2
14Bê tông mặt đường M250 (gia cố lề)Chương V - Phần B269,8905m3
15Lớp ni lông chống mất nướcChương V - Phần B1.499,3915m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (gia cố lề)Chương V - Phần B1.499,3915m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B3,68m3
18Bê tông đổ tại chỗ M200 (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B25,3m3
19Đá dăm đệm (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B4,14m3
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B393,3kg
21Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B184ck
22Vữa xi măng đệm M100 (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B0,138m3
23Đào đất cấp 3 (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B90,4176m3
24Đắp đất K95 công trình (rãnh qua nhà dân)Chương V - Phần B23,6808m3
25Bê tông M200 gia cố mái ta luy (gia cố taluy bờ rào)Chương V - Phần B53,7679m3
26Xây gạch chỉ VXM M100 (gia cố taluy bờ rào)Chương V - Phần B1,7075m3
27Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (gia cố taluy bờ rào)Chương V - Phần B23,905m2
I ĐƯỜNG NGANG DÂN S INH ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCB)Chương V - Phần B2.176,36m2
2Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCB)Chương V - Phần B2.176,36m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCB)Chương V - Phần B2.176,36m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7 cm (KCB)Chương V - Phần B2.176,36m2
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KCC)Chương V - Phần B311,73m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCC)Chương V - Phần B311,73m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KCC)Chương V - Phần B311,73m2
8Đắp nền đường K95 (KCD)Chương V - Phần B38,6976m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Đào đất cấp 3 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B214,0211m3
2Đắp đất K95 công trình (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B110,9949m3
3Xây đá hộc VXM M100 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B5,0671m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B77,833m3
5Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B59,2951m3
6Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B22,073m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B4,83m3
8Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B23,0892m3
9Bê tông tấm bản đỗ tại chỗ M250 (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B1,98m3
10Bê tông lớp phủ bản M300 đổ tại chỗ (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B5,3112m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B928,56kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B2.395,99kg
13Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Chương V - Phần B788,314kg
14Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Chương V - Phần B395,3kg
15Thép hình (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B429,088kg
16Đá dăm đệm (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B100,1693m3
17Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B101ck
18Phá dỡ bê tông có cốt thép (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B39,9315m3
19Phá dỡ kết cấu gạch, đá (cống thoát nước ngang)Chương V - Phần B10,9704m3
20Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B20,67m2
21Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B20,67m2
22Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V - Phần B58,19m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B20,67m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B37,52m2
25Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B37,52m2
26Nhựa đường đổ chốt bản (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B0,4256m3
27Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B2,804m2
28Gia công kết cấu lan can thép (hoàn trả mặt đường)Chương V - Phần B278,0481kg
29Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (thân rãnh đúc sẵn)Chương V - Phần B309,58m3
30Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Chương V - Phần B15.600,14kg
31Vữa xi măng đệm M100 (thân rãnh đúc sẵn)Chương V - Phần B4,8456m3
32Đá dăm đệm 2x4 (thân rãnh đúc sẵn)Chương V - Phần B53,84m3
33Ống nhựa PVC D27 (thân rãnh đúc sẵn)Chương V - Phần B807,6m
34Cẩu lắp thân cống (thân rãnh đúc sẵn)Chương V - Phần B1.346cái
35Bê tông M250 (thân rãnh đổ tại chỗ)Chương V - Phần B145,671m3
36Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần B7.331,84kg
37Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần B161,52m3
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B13.594,6kg
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B8.695,16kg
40Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kgChương V - Phần B1.346ck
41Bê tông lớp hoàn trả đổ tại chỗ M150 (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B6,73m3
42Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B67,3m2
43Đá dăm đệm (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B3,365m3
44Bê tông M250 thân cống đổ tại chỗ (cống dọc U=0,5 qua đường ngang)Chương V - Phần B61,233m3
45Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần B3.099,55kg
46Đá dăm đệm (cống dọc U=0,5 qua đường ngang)Chương V - Phần B8,32m3
47Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (cống dọc U=0,5 qua đường ngang)Chương V - Phần B24,96m3
48Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B2.206,88kg
49Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B1.449,76kg
50Bê tông mặt đường M250 (hoàn trả đường ngang)Chương V - Phần B21,6m3
51Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả đường ngang)Chương V - Phần B120m2
52Đá dăm đệm (hoàn trả đường ngang)Chương V - Phần B12m3
53Bê tông ống cống ly tâm đúc sẵn M300 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè)Chương V - Phần B27,03m3
54Bê tông đế cống đúc sẵn M250 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè)Chương V - Phần B7,2m3
55Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần B1.117,2kg
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B324kg
57Đá dăm đệm (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè)Chương V - Phần B33,6m3
58Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Chương V - Phần B30ck
59Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè)Chương V - Phần B120ck
60Bê tông ống cống ly tâm đúc sẵn M300 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường)Chương V - Phần B6,307m3
61Bê tông đế cống đúc sẵn M250 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường)Chương V - Phần B1,68m3
62Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần B435,26kg
63Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B75,6kg
64Đá dăm đệm (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường)Chương V - Phần B7,84m3
65Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Chương V - Phần B7ck
66Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường)Chương V - Phần B28ck
67Bê tông lớp hoàn trả đổ tại chỗ M150 (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B0,74m3
68Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B7,4m2
69Đá dăm đệm (hoàn trả nhà dân, cơ quan)Chương V - Phần B0,37m3
70Đá dăm đệm (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B1,2083m3
71Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250 (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B7,1707m3
72Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B0,897m3
73Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần B479,329kg
74Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần B70,1809kg
75Thép hình (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B786,016kg
76Gang chắn rác (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B92,944kg
77Đào rãnh đất cấp 3 (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B5,472m3
78Đắp đất K95 công trình (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B1,824m3
79Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (hố thu mặt đường)Chương V - Phần B16ck
80Đào đất cấp 3 (cửa xả)Chương V - Phần B20,7025m3
81Đắp đất K95 công trình (cửa xả)Chương V - Phần B11,2857m3
82Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M150 (cửa xả)Chương V - Phần B4,7183m3
83Đá dăm đệm (cửa xả)Chương V - Phần B0,9277m3
84Phá dỡ bê tông có cốt thép (cửa xả)Chương V - Phần B0,212m3
85Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Phần B636lỗ
86Bê tông M250 đổ tại chỗ (Sửa chữa 29 cống các loại)Chương V - Phần B18,3085m3
87Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D Chương V - Phần B4,82kg
88Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D Chương V - Phần B296,3533kg
89Vữa Sikadur (Sửa chữa 27 cống các loại)Chương V - Phần B2,5583lít
90Nhựa đường đổ chốt bản (Sửa chữa 27 cống các loại)Chương V - Phần B0,341m3
91Vữa xi măng đệm M100 (Sửa chữa 27 cống các loại)Chương V - Phần B0,93m3
92Phá dỡ bê tông có cốt thép (Sửa chữa 27 cống các loại)Chương V - Phần B0,06m3
93Gia công kết cấu lan can thép (bổ sung lan can cống)Chương V - Phần B295,905kg
94Vữa Sikadur (bổ sung lan can cống)Chương V - Phần B0,7226lít
95Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bổ sung tấm đan rãnh dọc B=0,4m; B=1m)Chương V - Phần B2,94m3
96Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B300,72kg
97Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần B228,2kg
98Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bổ sung tấm đan rãnh dọc B=0,4m; B=1m)Chương V - Phần B28ck
K VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BỒN TRỒNG CÂY ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Lát gạch Terazzo (vỉa hè)Chương V - Phần B1.115,154m2
2Vữa xi măng đệm M100 (vỉa hè)Chương V - Phần B22,3031m3
3Bê tông đệm móng M150 (vỉa hè)Chương V - Phần B111,5154m3
4Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (vỉa hè)Chương V - Phần B230,0319m3
5Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng)Chương V - Phần B14,617m3
6Vữa xi măng đệm M100 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng)Chương V - Phần B1,866m3
7Bê tông đệm móng M100 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng)Chương V - Phần B9,33m3
8Ống nhựa PVC D50 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng)Chương V - Phần B311m
9Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng)Chương V - Phần B311ck
10Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong)Chương V - Phần B2,021m3
11Vữa xi măng đệm M100 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong)Chương V - Phần B0,258m3
12Bê tông đệm móng M100 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong)Chương V - Phần B1,29m3
13Ống nhựa PVC D30 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong)Chương V - Phần B43m
14Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong)Chương V - Phần B172ck
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm))Chương V - Phần B2,016m3
16Vữa xi măng đệm M100 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm))Chương V - Phần B0,1152m3
17Bê tông đệm móng M100 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm))Chương V - Phần B0,896m3
18Ống nhựa PVC D30 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm))Chương V - Phần B32m
19Lắp cấu kiện đúc sẵn Chương V - Phần B160cái
20Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M200 (tấm đan rãnh)Chương V - Phần B5,31m3
21Bê tông đệm móng M100 (tấm đan rãnh)Chương V - Phần B8,85m3
22Cắt mặt BTXM, chiều sâu TB Chương V - Phần B88,5md
23Bê tông bó hè đổ tại chỗ M200 (Viên bó hè)Chương V - Phần B35,7m3
24Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Phần B1.020lỗ
25Cốt thép D Chương V - Phần B452,88kg
26Bê tông M200 đổ tại chỗ (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè)Chương V - Phần B2,1m3
27Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè)Chương V - Phần B0,7m3
28Dán hồ keo (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè)Chương V - Phần B14m2
29Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè)Chương V - Phần B35ck
30Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm)Chương V - Phần B4,9815m3
31Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm)Chương V - Phần B4,356m3
32Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm)Chương V - Phần B42,066m2
33Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm)Chương V - Phần B6,264m3
34Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm)Chương V - Phần B4,096m3
35Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm)Chương V - Phần B74,784m2
36Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm)Chương V - Phần B3,264m3
37Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm)Chương V - Phần B5,44m3
38Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm)Chương V - Phần B38,08m2
39Xây gạch chỉ VXM M100 (giải trồng hoa)Chương V - Phần B5,325m3
40Bê tông đệm móng M100 (giải trồng hoa)Chương V - Phần B0,5325m3
41Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (giải trồng hoa)Chương V - Phần B81,65m2
42Trồng lại cây xanh (tận dụng cây) (giải trồng hoa)Chương V - Phần B16cây
43Cắt mặt BTXM, chiều sâu TB Chương V - Phần B115md
44Đào lớp bê tông để lắp bó vỉa và đan rãnhChương V - Phần B6,9m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Nâng, di dời, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (tận dụng)Chương V - Phần B333cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần B1.332lỗ
3Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (làm mới)Chương V - Phần B475cọc
4Gắn tiêu phản quang (làm mới)Chương V - Phần B950cái
5Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần B1.900lỗ
6Nâng, di dời, sơn sửa cọc HChương V - Phần B21cọc
7Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT có bọc tôn phản quangChương V - Phần B42cọc
8Bọc đầu cọc H, gắn màng phản quangChương V - Phần B21cọc
9Sơn sửa , bọc đầu cột Km, gắn màng phản quangChương V - Phần B7cọc
10Sơn cột, thay mặt biển báo tròn D90Chương V - Phần B2cái
11Sơn cột, thay mặt biển báo tam giác thành biển báo tròn D90Chương V - Phần B13cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác D90 làm mớiChương V - Phần B44cái
13Biển phụ S.501 KT: 105x45cm - làm mặt biển mớiChương V - Phần B23cái
14Biển chữ nhật kt: 40x60cm - tháo dỡ làm mới KT: 70x135cmChương V - Phần B4cái
15Đào, tháo dỡ biển báoChương V - Phần B13cái
16Tháo dỡ làm lại biển báo KT: 150x240cmChương V - Phần B9cái
17Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT 240 x 150 cmChương V - Phần B4cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Phần B383,2985m2
19Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmChương V - Phần B102,7m2
20Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmChương V - Phần B102,7m2
21Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngChương V - Phần B145,1m
22Ép cọc hộ lanChương V - Phần B76,8m
23Đinh phản quang kích thước 110 x130 (cm)Chương V - Phần B36cái
24Khoan bê tông mũi khoan D28, chiều sâu Chương V - Phần B72lỗ
25Sơn gờ lan can cầu, cốngChương V - Phần B158,737m2
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500
1Đảm bảo giao thông1TB
N Một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, đất vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí di chuyển thiết bị đi và đến công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,62%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.066247666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Phó chỉ huy trưởng công trình (Chỉ áp dụng bắt buộc đối với nhà thầu liên danh): Tối thiểu bố trí 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này;+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: Tối thiểu bố trí 03 người 3 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.31
5 Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Tối thiểu bố trí 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.31
7 Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m31
2 Máy đào bánh lốp ≤ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Lu rung 16T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg4
6 Máy san tự hành ≥ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
8 Máy lu bánh thép loại 2 bánh 8-10T2
9 Máy lu bánh thép loại 3 bánh 8-12T4
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường di động ≥ 1.000 lít1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h1
12 Máy rải ≥130 CV1
13 Máy đầm bánh hơi tự hành có tổng trọng lượng > 16T1
14 Máy đầm bánh hơi tự hành có tổng trọng lượng > 18T1
15 Thiết bị sơn đường Thi công hạng mục vạch sơn kẻ đường1
16 Lò nung keo để gắn đinh phản quang1
17 Xe cẩu tự hành ≥ 10T1
18 Máy ép thủy lực 130T1
19 Cần cẩu bánh hơi 25T1
20 Ô tô tưới nước 5m31
21 Phòng thí nghiệm Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->