Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:48:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,397,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.066247666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình (Chỉ áp dụng bắt buộc đối với nhà thầu liên danh): Tối thiểu bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này;+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: Tối thiểu bố trí 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Tối thiểu bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh thép loại 2 bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép loại 3 bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tổng trọng lượng > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tổng trọng lượng > 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công hạng mục vạch sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | để gắn đinh phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa ĐT.539C đoạn Km7 - Km16+500 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An;
- Số điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 557 565 - Fax: 02383. 843 049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An. + Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 844 636 - Fax: 0238.3 844 974 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An. + Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3 844 636 - Fax: 0238.3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần B | 830,2188 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần B | 208,0704 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V - Phần B | 67,6623 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Chương V - Phần B | 136,4566 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 vuốt lề | Chương V - Phần B | 7,1817 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K95 | Chương V - Phần B | 177,6433 | m3 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần B | 54,1791 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC1) | Chương V - Phần B | 1.184,2889 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần B | 1.184,2889 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần B | 1.184,2889 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Chương V - Phần B | 1.184,2889 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) | Chương V - Phần B | 1.184,2889 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC2) | Chương V - Phần B | 2.306,1787 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần B | 2.306,1787 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần B | 2.306,1787 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,64 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,64 cm (KC2) | Chương V - Phần B | 2.306,1787 | m2 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường cũ (KC2) | Chương V - Phần B | 2.306,1787 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC3) | Chương V - Phần B | 3.885,2898 | m2 |
| 12 | Bù vênh bằng BTN C19 dày TB 2,91cm (KC3) | Chương V - Phần B | 132,7666 | m3 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần B | 3.885,2898 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V - Phần B | 19,5746 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V - Phần B | 108,7475 | m2 |
| 16 | Móng đá dăm dày 10cm | Chương V - Phần B | 108,7475 | m2 |
| C | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCA) | Chương V - Phần B | 275,72 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCA) | Chương V - Phần B | 275,72 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCB) | Chương V - Phần B | 15,18 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCB) | Chương V - Phần B | 15,18 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCB) | Chương V - Phần B | 15,18 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7 cm (KCB) | Chương V - Phần B | 15,18 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KCC) | Chương V - Phần B | 56,65 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCC) | Chương V - Phần B | 56,65 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KCC) | Chương V - Phần B | 56,65 | m2 |
| 10 | Đắp nền đường K95 (KCD) | Chương V - Phần B | 5,1959 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V - Phần B | 40 | lỗ |
| 2 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Chương V - Phần B | 1,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 14,52 | kg |
| 4 | Vữa Sikadur | Chương V - Phần B | 0,1634 | lít |
| 5 | Nhựa đường đổ chốt bản | Chương V - Phần B | 0,018 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 | Chương V - Phần B | 0,06 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN chiều dày 5 cm | Chương V - Phần B | 15,44 | md |
| 8 | Đay tẩm nhựa đường nhét khe 2cm | Chương V - Phần B | 0,0154 | m3 |
| 9 | Gia công kết cấu lan can thép | Chương V - Phần B | 256,1225 | kg |
| 10 | Vữa Sikadur | Chương V - Phần B | 0,4335 | lít |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần B | 3,54 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 19,116 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 75,52 | kg |
| 14 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg | Chương V - Phần B | 59 | ck |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Nâng, di dời, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (tận dụng) | Chương V - Phần B | 136 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Phần B | 544 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Chương V - Phần B | 104 | cọc |
| 4 | Gắn tiêu phản quang (làm mới) | Chương V - Phần B | 208 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Phần B | 416 | lỗ |
| 6 | Nâng, di dời, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần B | 4 | cọc |
| 7 | Bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang | Chương V - Phần B | 4 | cọc |
| 8 | Nâng, sơn sửa cọc Km | Chương V - Phần B | 2 | cọc |
| 9 | Sơn cột, thay mặt biển báo tam giác thành biển báo tròn D90 | Chương V - Phần B | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất, Lắp đặt biển báo tam giác D90 làm mới | Chương V - Phần B | 10 | cái |
| 11 | Biển phụ S.501 KT: 105x45cm - làm mặt biển mới | Chương V - Phần B | 7 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật kt: 40x60cm - tháo dỡ làm mới KT: 70x135cm | Chương V - Phần B | 1 | cái |
| 13 | Đào, tháo dỡ biển báo | Chương V - Phần B | 5 | cái |
| 14 | Tháo dỡ làm lại biển báo KT: 150x240cm | Chương V - Phần B | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 240 x 150 cm | Chương V - Phần B | 1 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần B | 339,8945 | m2 |
| 17 | Đinh phản quang kích thước 110 x130 (cm) | Chương V - Phần B | 19 | cái |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D28, chiều sâu | Chương V - Phần B | 38 | lỗ |
| 19 | Vạch sơ gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Phần B | 39,6 | m2 |
| 20 | Vạch sơ gờ giảm tốc dày 2mm | Chương V - Phần B | 39,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Phần B | 77,1 | m |
| 22 | Ép cọc hộ lan | Chương V - Phần B | 40 | m |
| 23 | Sơn gờ lan can cầu, cống | Chương V - Phần B | 43,2885 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM7+00-KM9+00 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Phần B | 1 | TB |
| G | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần B | 4.882,0258 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai K90 | Chương V - Phần B | 191,7732 | m3 |
| 3 | Thanh thải đê quai | Chương V - Phần B | 191,7732 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần B | 2.427,4533 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần B | 2.027,3992 | m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh K95 | Chương V - Phần B | 908,223 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Chương V - Phần B | 263,7808 | m3 |
| 8 | Vét bùn | Chương V - Phần B | 112,5899 | m3 |
| 9 | Đánh cấp | Chương V - Phần B | 1.180,6109 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V - Phần B | 231,274 | m3 |
| 11 | Xáo xới lu lèn K95 | Chương V - Phần B | 2.126,0907 | m3 |
| 12 | Ghép vỉa đá hộc | Chương V - Phần B | 532,0071 | m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC1) | Chương V - Phần B | 14.173,9382 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần B | 14.173,9382 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần B | 14.173,9382 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Chương V - Phần B | 14.173,9382 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) | Chương V - Phần B | 14.173,9382 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC2) | Chương V - Phần B | 26.635,1551 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần B | 26.635,1551 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần B | 26.635,1551 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,64 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,64 cm (KC2) | Chương V - Phần B | 26.635,1551 | m2 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường cũ (KC2) | Chương V - Phần B | 26.635,1551 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KC3) | Chương V - Phần B | 1.137,087 | m2 |
| 12 | Bù vênh bằng BTN C19 dày TB 2,91cm (KC3) | Chương V - Phần B | 13,2822 | m3 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần B | 1.137,087 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 (gia cố lề) | Chương V - Phần B | 269,8905 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V - Phần B | 1.499,3915 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (gia cố lề) | Chương V - Phần B | 1.499,3915 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 3,68 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 25,3 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 4,14 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 393,3 | kg |
| 21 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 184 | ck |
| 22 | Vữa xi măng đệm M100 (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 0,138 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 90,4176 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 công trình (rãnh qua nhà dân) | Chương V - Phần B | 23,6808 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 gia cố mái ta luy (gia cố taluy bờ rào) | Chương V - Phần B | 53,7679 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ VXM M100 (gia cố taluy bờ rào) | Chương V - Phần B | 1,7075 | m3 |
| 27 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (gia cố taluy bờ rào) | Chương V - Phần B | 23,905 | m2 |
| I | ĐƯỜNG NGANG DÂN S INH ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (KCB) | Chương V - Phần B | 2.176,36 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCB) | Chương V - Phần B | 2.176,36 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCB) | Chương V - Phần B | 2.176,36 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7 cm (KCB) | Chương V - Phần B | 2.176,36 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KCC) | Chương V - Phần B | 311,73 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCC) | Chương V - Phần B | 311,73 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KCC) | Chương V - Phần B | 311,73 | m2 |
| 8 | Đắp nền đường K95 (KCD) | Chương V - Phần B | 38,6976 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 214,0211 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 công trình (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 110,9949 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 5,0671 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 77,833 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 59,2951 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 22,073 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 4,83 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 23,0892 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản đỗ tại chỗ M250 (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 1,98 | m3 |
| 10 | Bê tông lớp phủ bản M300 đổ tại chỗ (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 5,3112 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 928,56 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 2.395,99 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 788,314 | kg |
| 14 | Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 395,3 | kg |
| 15 | Thép hình (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 429,088 | kg |
| 16 | Đá dăm đệm (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 100,1693 | m3 |
| 17 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 101 | ck |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 39,9315 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (cống thoát nước ngang) | Chương V - Phần B | 10,9704 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5 cm (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 20,67 | m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 20,67 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - Phần B | 58,19 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 20,67 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 37,52 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 37,52 | m2 |
| 26 | Nhựa đường đổ chốt bản (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 0,4256 | m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 2,804 | m2 |
| 28 | Gia công kết cấu lan can thép (hoàn trả mặt đường) | Chương V - Phần B | 278,0481 | kg |
| 29 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (thân rãnh đúc sẵn) | Chương V - Phần B | 309,58 | m3 |
| 30 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 15.600,14 | kg |
| 31 | Vữa xi măng đệm M100 (thân rãnh đúc sẵn) | Chương V - Phần B | 4,8456 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm 2x4 (thân rãnh đúc sẵn) | Chương V - Phần B | 53,84 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D27 (thân rãnh đúc sẵn) | Chương V - Phần B | 807,6 | m |
| 34 | Cẩu lắp thân cống (thân rãnh đúc sẵn) | Chương V - Phần B | 1.346 | cái |
| 35 | Bê tông M250 (thân rãnh đổ tại chỗ) | Chương V - Phần B | 145,671 | m3 |
| 36 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 7.331,84 | kg |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần B | 161,52 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 13.594,6 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 8.695,16 | kg |
| 40 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg | Chương V - Phần B | 1.346 | ck |
| 41 | Bê tông lớp hoàn trả đổ tại chỗ M150 (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 6,73 | m3 |
| 42 | Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 67,3 | m2 |
| 43 | Đá dăm đệm (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 3,365 | m3 |
| 44 | Bê tông M250 thân cống đổ tại chỗ (cống dọc U=0,5 qua đường ngang) | Chương V - Phần B | 61,233 | m3 |
| 45 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 3.099,55 | kg |
| 46 | Đá dăm đệm (cống dọc U=0,5 qua đường ngang) | Chương V - Phần B | 8,32 | m3 |
| 47 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (cống dọc U=0,5 qua đường ngang) | Chương V - Phần B | 24,96 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 2.206,88 | kg |
| 49 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 1.449,76 | kg |
| 50 | Bê tông mặt đường M250 (hoàn trả đường ngang) | Chương V - Phần B | 21,6 | m3 |
| 51 | Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả đường ngang) | Chương V - Phần B | 120 | m2 |
| 52 | Đá dăm đệm (hoàn trả đường ngang) | Chương V - Phần B | 12 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống ly tâm đúc sẵn M300 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 27,03 | m3 |
| 54 | Bê tông đế cống đúc sẵn M250 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 7,2 | m3 |
| 55 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 1.117,2 | kg |
| 56 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 324 | kg |
| 57 | Đá dăm đệm (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 33,6 | m3 |
| 58 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần B | 30 | ck |
| 59 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 120 | ck |
| 60 | Bê tông ống cống ly tâm đúc sẵn M300 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường) | Chương V - Phần B | 6,307 | m3 |
| 61 | Bê tông đế cống đúc sẵn M250 (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường) | Chương V - Phần B | 1,68 | m3 |
| 62 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 435,26 | kg |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 75,6 | kg |
| 64 | Đá dăm đệm (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường) | Chương V - Phần B | 7,84 | m3 |
| 65 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần B | 7 | ck |
| 66 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh dọc ly tâm D=0,8m đặt dưới lòng đường) | Chương V - Phần B | 28 | ck |
| 67 | Bê tông lớp hoàn trả đổ tại chỗ M150 (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 0,74 | m3 |
| 68 | Lớp ni lông chống mất nước (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 7,4 | m2 |
| 69 | Đá dăm đệm (hoàn trả nhà dân, cơ quan) | Chương V - Phần B | 0,37 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 1,2083 | m3 |
| 71 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250 (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 7,1707 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 0,897 | m3 |
| 73 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 479,329 | kg |
| 74 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần B | 70,1809 | kg |
| 75 | Thép hình (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 786,016 | kg |
| 76 | Gang chắn rác (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 92,944 | kg |
| 77 | Đào rãnh đất cấp 3 (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 5,472 | m3 |
| 78 | Đắp đất K95 công trình (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 1,824 | m3 |
| 79 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (hố thu mặt đường) | Chương V - Phần B | 16 | ck |
| 80 | Đào đất cấp 3 (cửa xả) | Chương V - Phần B | 20,7025 | m3 |
| 81 | Đắp đất K95 công trình (cửa xả) | Chương V - Phần B | 11,2857 | m3 |
| 82 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ M150 (cửa xả) | Chương V - Phần B | 4,7183 | m3 |
| 83 | Đá dăm đệm (cửa xả) | Chương V - Phần B | 0,9277 | m3 |
| 84 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (cửa xả) | Chương V - Phần B | 0,212 | m3 |
| 85 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V - Phần B | 636 | lỗ |
| 86 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Sửa chữa 29 cống các loại) | Chương V - Phần B | 18,3085 | m3 |
| 87 | Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 4,82 | kg |
| 88 | Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 296,3533 | kg |
| 89 | Vữa Sikadur (Sửa chữa 27 cống các loại) | Chương V - Phần B | 2,5583 | lít |
| 90 | Nhựa đường đổ chốt bản (Sửa chữa 27 cống các loại) | Chương V - Phần B | 0,341 | m3 |
| 91 | Vữa xi măng đệm M100 (Sửa chữa 27 cống các loại) | Chương V - Phần B | 0,93 | m3 |
| 92 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (Sửa chữa 27 cống các loại) | Chương V - Phần B | 0,06 | m3 |
| 93 | Gia công kết cấu lan can thép (bổ sung lan can cống) | Chương V - Phần B | 295,905 | kg |
| 94 | Vữa Sikadur (bổ sung lan can cống) | Chương V - Phần B | 0,7226 | lít |
| 95 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bổ sung tấm đan rãnh dọc B=0,4m; B=1m) | Chương V - Phần B | 2,94 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 300,72 | kg |
| 97 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Phần B | 228,2 | kg |
| 98 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bổ sung tấm đan rãnh dọc B=0,4m; B=1m) | Chương V - Phần B | 28 | ck |
| K | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BỒN TRỒNG CÂY ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo (vỉa hè) | Chương V - Phần B | 1.115,154 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng đệm M100 (vỉa hè) | Chương V - Phần B | 22,3031 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng M150 (vỉa hè) | Chương V - Phần B | 111,5154 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (vỉa hè) | Chương V - Phần B | 230,0319 | m3 |
| 5 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng) | Chương V - Phần B | 14,617 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng) | Chương V - Phần B | 1,866 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm móng M100 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng) | Chương V - Phần B | 9,33 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng) | Chương V - Phần B | 311 | m |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bó vỉa KT: 100x20x30cm trên đường thẳng) | Chương V - Phần B | 311 | ck |
| 10 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong) | Chương V - Phần B | 2,021 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng đệm M100 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong) | Chương V - Phần B | 0,258 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng M100 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong) | Chương V - Phần B | 1,29 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D30 (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong) | Chương V - Phần B | 43 | m |
| 14 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (bó vỉa KT: 25x20x30cm trên đường cong) | Chương V - Phần B | 172 | ck |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm)) | Chương V - Phần B | 2,016 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm)) | Chương V - Phần B | 0,1152 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm móng M100 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm)) | Chương V - Phần B | 0,896 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D30 ( bó vỉa loại KT: 100 x 18 x 35 (cm)) | Chương V - Phần B | 32 | m |
| 19 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần B | 160 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M200 (tấm đan rãnh) | Chương V - Phần B | 5,31 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm móng M100 (tấm đan rãnh) | Chương V - Phần B | 8,85 | m3 |
| 22 | Cắt mặt BTXM, chiều sâu TB | Chương V - Phần B | 88,5 | md |
| 23 | Bê tông bó hè đổ tại chỗ M200 (Viên bó hè) | Chương V - Phần B | 35,7 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V - Phần B | 1.020 | lỗ |
| 25 | Cốt thép D | Chương V - Phần B | 452,88 | kg |
| 26 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 2,1 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 0,7 | m3 |
| 28 | Dán hồ keo (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 14 | m2 |
| 29 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Khe thoát nước mặt đường dưới vỉa hè) | Chương V - Phần B | 35 | ck |
| 30 | Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm) | Chương V - Phần B | 4,9815 | m3 |
| 31 | Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm) | Chương V - Phần B | 4,356 | m3 |
| 32 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT:220x220x15cm) | Chương V - Phần B | 42,066 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm) | Chương V - Phần B | 6,264 | m3 |
| 34 | Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm) | Chương V - Phần B | 4,096 | m3 |
| 35 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 160x160x15cm) | Chương V - Phần B | 74,784 | m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ VXM M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm) | Chương V - Phần B | 3,264 | m3 |
| 37 | Bê tông đệm móng M100 (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm) | Chương V - Phần B | 5,44 | m3 |
| 38 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (Hố trồng cây, bồn trồng hoa, KT: 100x100x15cm) | Chương V - Phần B | 38,08 | m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ VXM M100 (giải trồng hoa) | Chương V - Phần B | 5,325 | m3 |
| 40 | Bê tông đệm móng M100 (giải trồng hoa) | Chương V - Phần B | 0,5325 | m3 |
| 41 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm (giải trồng hoa) | Chương V - Phần B | 81,65 | m2 |
| 42 | Trồng lại cây xanh (tận dụng cây) (giải trồng hoa) | Chương V - Phần B | 16 | cây |
| 43 | Cắt mặt BTXM, chiều sâu TB | Chương V - Phần B | 115 | md |
| 44 | Đào lớp bê tông để lắp bó vỉa và đan rãnh | Chương V - Phần B | 6,9 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Nâng, di dời, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (tận dụng) | Chương V - Phần B | 333 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Phần B | 1.332 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Chương V - Phần B | 475 | cọc |
| 4 | Gắn tiêu phản quang (làm mới) | Chương V - Phần B | 950 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Phần B | 1.900 | lỗ |
| 6 | Nâng, di dời, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần B | 21 | cọc |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT có bọc tôn phản quang | Chương V - Phần B | 42 | cọc |
| 8 | Bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang | Chương V - Phần B | 21 | cọc |
| 9 | Sơn sửa , bọc đầu cột Km, gắn màng phản quang | Chương V - Phần B | 7 | cọc |
| 10 | Sơn cột, thay mặt biển báo tròn D90 | Chương V - Phần B | 2 | cái |
| 11 | Sơn cột, thay mặt biển báo tam giác thành biển báo tròn D90 | Chương V - Phần B | 13 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác D90 làm mới | Chương V - Phần B | 44 | cái |
| 13 | Biển phụ S.501 KT: 105x45cm - làm mặt biển mới | Chương V - Phần B | 23 | cái |
| 14 | Biển chữ nhật kt: 40x60cm - tháo dỡ làm mới KT: 70x135cm | Chương V - Phần B | 4 | cái |
| 15 | Đào, tháo dỡ biển báo | Chương V - Phần B | 13 | cái |
| 16 | Tháo dỡ làm lại biển báo KT: 150x240cm | Chương V - Phần B | 9 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT 240 x 150 cm | Chương V - Phần B | 4 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần B | 383,2985 | m2 |
| 19 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Phần B | 102,7 | m2 |
| 20 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chương V - Phần B | 102,7 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Phần B | 145,1 | m |
| 22 | Ép cọc hộ lan | Chương V - Phần B | 76,8 | m |
| 23 | Đinh phản quang kích thước 110 x130 (cm) | Chương V - Phần B | 36 | cái |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D28, chiều sâu | Chương V - Phần B | 72 | lỗ |
| 25 | Sơn gờ lan can cầu, cống | Chương V - Phần B | 158,737 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM9+00-KM16+500 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
| N | Một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, đất vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí di chuyển thiết bị đi và đến công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,62% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.066247666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình (Chỉ áp dụng bắt buộc đối với nhà thầu liên danh): Tối thiểu bố trí 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này;+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: Tối thiểu bố trí 03 người | 3 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu bố trí 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa);+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: Tối thiểu bố trí 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Tối thiểu bố trí 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu bố trí 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | ≤ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu rung | 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 4 |
| 6 | Máy san tự hành | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 8 | Máy lu bánh thép loại 2 bánh | 8-10T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép loại 3 bánh | 8-12T | 4 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường di động | ≥ 1.000 lít | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h | 1 |
| 12 | Máy rải | ≥130 CV | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh hơi tự hành | có tổng trọng lượng > 16T | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh hơi tự hành | có tổng trọng lượng > 18T | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn đường | Thi công hạng mục vạch sơn kẻ đường | 1 |
| 16 | Lò nung keo | để gắn đinh phản quang | 1 |
| 17 | Xe cẩu tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 18 | Máy ép thủy lực | 130T | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | 25T | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (công trình giao thông) do Bộ Xây dung cấp, còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi