Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các nguồn thu hợp pháp của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 09:14:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,934,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm FT4 | 60 | Kit | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm TSH | 60 | Kit | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 3 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ cồn trong máu | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 4 | Hóa chất kiểm tra nồng độ cồn trong máu(Mức bình thường) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Hcg | 30 | Kit | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 6 | Hóa chất pha loãng mẫu HCG Hcg | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 7 | Hóa chất rửa kim | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 8 | Hóa chất rửa kim | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 9 | Cốc đựng mẫu | 10 | túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 10 | dung dịch phát quang | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 11 | Hóa chất bảo dưỡng máy | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 12 | Mẫu QC mức thấp | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 13 | Mẫu QC mức trung bình | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 14 | Mẫu QC mức cao | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 15 | Hóa chất chống đông Natricitrat 3,8% | 8.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 16 | Ống nghiệm EDTA | 60.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 17 | Ống nghiệm Heparin 2ml | 60.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 18 | Sample cup | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 19 | Sample detector | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 20 | Bóng đèn Biolis 50i | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 21 | Bóng đèn XL 1000 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 22 | Điện cực Ca | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 23 | Điện cực K | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 24 | Điện cực Na | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 25 | Điện cực Reference | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 26 | Dây bơm máy Ilyte | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 27 | Dây tygon cho máy sinh hóa Biolis 50i | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 28 | Dây tygon cho máy huyết học Elite 5 | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 29 | Dây tygon cho máy sinh hóa XL 1000 | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 30 | Dây bơm modul điện giải máy XL 1000 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 31 | Cuvette máy sinh hóa Biolis 50i | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 32 | Oring Pipette máy Biolis 50i | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 33 | Cuvette máy sinh hóa XL 1000 | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 34 | Valve điện từ máy huyết học Elite 5 | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 35 | Kim hút mẫu máy sinh hóa Biolis 50i | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 36 | Bo cảm biến áp lực máy huyết học Elite 5 | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 37 | Bơm nhu động hút hóa chất cho máy huyết học | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 38 | Cuvette đông máu | 8 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 39 | Kim hút mẫu máy XL 1000 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 40 | Nước cất 2 lần vô khuẩn | 150 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 41 | Ống nghiệm chân không EDTA K3 dùng cho máy huyết học tự động | 60.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 42 | Test HP dịch dạ dày | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 43 | Hóa chất kiểm tra nồng độ cồn trong máu(Mức cao) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 44 | Ống nghiệm serum nắp đỏ có hạt | 10.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 45 | Dây bơm máy điện giải Erba lyte plus | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 46 | Dung dịch rửa máy điện giải | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 47 | Buồng đếm hồng cầu máy Elite 5 | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 48 | Buồng đếm bạch cầu máy Elite 5 | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 49 | Khe đếm hồng cầu máy Elite 5 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 50 | Khe đếm bạch cầu máy Elite 5 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 51 | Điện cực Clo máy sinh hóa XL 1000 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 52 | Điện cực Kali máy sinh hóa XL 1001 | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 53 | Chíp làm lạnh khay hóa chất máy XL 1000/ Biolis 50i | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 54 | Đèn đo hemoglobin | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi