Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 3310/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La và Quỹ phòng chống thiên tai huyện Mai Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:41:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,364,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | met vuong |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cầu Tà Chiềng, bản Cang Mường, xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 3310/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La và Quỹ phòng chống thiên tai huyện Mai Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào dẫn dòng chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,9952 | 100m3 |
| 3 | Ống cống BTCT D100 L=1m | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V - E-HSMT | 35,8895 | 10 tấn/1km |
| 5 | Lắp dựng ống cống đường kính ống 1-1.5m ( Bỏ vật liệu) | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 8,0771 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ CẦU TREO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo Chương V - E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | m3 |
| C | PHẦN CẦU TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9698 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 72,2288 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,3574 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 105,3889 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2492 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3185 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 35,2975 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3177 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 57,9425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6766 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6455 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6526 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, bản vượt, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V - E-HSMT | 22,488 | m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7836 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,8037 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5814 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN + ĐƯỜNG DẪN + ĐƯỜNG NGẦM + MAI TA LUY+ KÈ CHẮN LŨ THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5093 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0738 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6645 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2335 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1012 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3961 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 82,8102 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 86,4033 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (1.2 hệ số mái dốc) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 17 | Mạt đá tạo phẳng (1.2 hệ số mái dốc) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,7958 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo Chương V - E-HSMT | 28,4688 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | rọ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7257 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4976 | 100m2 |
| 22 | Mạt đá tạo phẳng | Theo Chương V - E-HSMT | 14,4758 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 130,2822 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép chân khay đường tràn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đường tràn, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5295 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7385 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1187 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6642 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2194 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| E | CỌC TIÊU + BIỂN BÁO + CỘT THỦY TRÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8592 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 15,7416 | m2 |
| 8 | Đắp đầu cột tiêu, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0681 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 12 | Biển phản quang tên cầu KT 30x50x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Bu lông d14 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp) | ≥1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Máy nén khí điezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Ván khuôn | met vuong | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi