Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339368-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220206921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:51:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,114,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉhuy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dâncông chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô bơm bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trộn bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm xây dựng,thiết bị và kiểmđịnh xâydựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận cácphép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồngnguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chấtlượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uytín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phépkinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử củaphòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị
Công viên Vĩnh Hằng xã Tân Lập ( giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 30 đường Hạ Hội, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội ĐT: 0243861362
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội , địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 30 đường Hạ Hội, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội ĐT: 0243861362


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết Quý 4 năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 30 đường Hạ Hội, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội ĐT: 0243861362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,615100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,615100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,615100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,615100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,612100m3
6Bao tải xác rắn chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.872,45m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V324,37m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,309100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,482m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
4Lắp đặt tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,053m3
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
10Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V30,525m2
11Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
14Trát tường ngoài, láng đáy rãnh ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
15Đổ bê tông tấm đan rãnh dọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,187m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
18Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
19Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,109m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,636m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,147m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,122m3
25Đổ bê tông móng rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,183m3
26Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
27Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,148m2
28Đổ bê tông tấm đan rãnh dọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,374m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,469tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,357100m2
31Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V375cái
32Đổ bê tông xà mũ rãnh dọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,222m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,781tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m2
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,94m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,458m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,872m3
38Đổ bê tông móng rãnh dọc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,308m3
39Ván khuôn móng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,488m2
41Lắp đặt ống bê tông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
C TƯỜNG CHẮN GẠCH
1Xây gạch không nung tường chắn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,91m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
D SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,4100m3
5Mua đất đồi đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V19.168,985m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,426100m3
7Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V156,837100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,67m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m3
3Bao tải xác rắn chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,33m2
F LÁT GẠCH BLOCK ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lát gạch đường nội bộ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.433,1m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,433100m3
G HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,343100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,159100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,159100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,159100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,37100m2
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,24m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
H CÂY XANH
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,739100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,315m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,456m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,344m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,646m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V541,646m2
9Đổ đất màu vào bồn cây, dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V332,32m3
10Cây cau vua cao 3-5m, đường kình tán cao 2-3mMô tả kỹ thuật theo chương V98cây
11Cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
12Cây tóc tiênMô tả kỹ thuật theo chương V2.410cây
13CỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.439m2
I CHÒI NGHỈ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,529m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,571m3
12Đắp cát xung quang mảng ốp sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
16Đổ tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,189m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
27Xây bậc tam cấp, xây móng, xây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3,323m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,02m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,292m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,02m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
32Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
33Ốp sỏi cuội màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,707m2
34Ốp tường, cột gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V24,719m2
35Nan gỗ tự nhiên trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V75,6md
36Ốp chân cột đá màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
37Lát đường dạo bằng đá màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
38Bê tông lót đường dạo, tường móng, bậc tam cấp, tường bồn hoa dày 10cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
39Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
40Lợp ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,36md
41Gia công vì kèo mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3 cấu kiện
42Vì kèo ngang trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V24md
43Lan can gỗ tự nhiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V21md
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
49Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,861m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,877m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,814m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,584m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,222m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,542m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,613m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,044m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,584m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,546m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,272m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,097m3
35Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,444m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,444m2
42Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,933m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,505m2
44Ốp gạch vào tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V33,588m2
45Ốp tường ngoài nhà gạch giếng đáy Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V73,18m2
46Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,473m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m2
48Trang trí mái nhà tang lễMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
49Vách ngăn composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,771m2
50Bàn đá Granit nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,422m2
51Côn sơn inox đỡ bàn đá vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Cửa đi gỗ pano (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
53Phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, bản về, clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Cửa đi pano gỗ kính mờ (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
55Cửa pano gỗ kính trong (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
56Cửa pano gỗ kính mờ (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
57Khuôn đơn cửa (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3md
58Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V188,6md
59Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,958m2
60Con sơn đỡ mái, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14con
61Trần thạch cao khung xương chìm, sơn bả và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V77,505m2
62Thi công trần bằng tấm nhựa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28,933m2
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Rọ bơm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
73Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Van góc thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Van ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Van phao D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đồng hồ đo nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tê nhựa PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Côn nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đầu nối ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Đầu nối ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Đầu nối ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Nối trong thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Nối trong thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Nối trong thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Nút bịt nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Nút bịt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Chi tiết treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Ống nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
110Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
113Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Tê nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Tê nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Tê nhựa uPVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Tê nhựa uPVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Tê nhựa uPVC D110x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Cút nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Cút nhựa uPVC D125 45độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Cút nhựa uPVC D110 45độMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
125Cút nhựa uPVC D90 45độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Cút nhựa uPVC D34 45độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Côn nhựa uPVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Côn nhựa uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Côn nhựa uPVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Măng sông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Đầu bịt ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Phễu thu nước mái inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Téc nước inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
142Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
147Tủ điện tổng, attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
K NHÀ TANG LỄ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,465m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,995m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,316m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,686m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
19Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,677m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,814m3
23Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,232m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,241m3
26Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,092m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,188m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,188m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,188m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,292m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,158m2
34Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,718m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,868m2
36Cột trang trí mái nhà tang lễ, đắp gờ, bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V4gói
37Cửa đi gỗ pano (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,09m2
38Phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, bản về, clemon)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Khuôn đơn cửa (gỗ lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8md
40Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,8md
41Trần thạch cao khung xương chìm, sơn bả và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,637m2
42Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt đèn downlightMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
47Tủ điện tổng, áttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
L CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,373m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,09m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Bơm cấp nước Q=3m3/h - H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đầu nối ren trong HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đầu nối ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Tê HDPE D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cút HDPE D32 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cút HDPE D20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Cút HDPE D20 90 độ ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
26Ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77100m
27Ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
M THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
8Bơm chìm nước thải Q=27m3/h - H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
9Van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bích nhựa HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cút nhựa HDPE D110 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Dây xích inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
16Ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
N HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,22100m3
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
10Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
O ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m3
2Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,495m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
5Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,891000v
7Gạch xếp bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.890viên
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
12Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
14Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cái
15Đào móng tủ điện, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
22Khung móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Dây thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V331 Cọc
33Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
34Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
35Lắp đặt cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
36Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
37Bóng đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
38Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,326100m3
39Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,16m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
42Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V385m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V6,931000v
44Gạch xếp bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V6.930viên
45Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m3
49Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V770m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
P CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,373100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,387m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,092m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,397m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,636m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m3
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,405m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,713m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
21Đổ bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,751m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
23Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
24Lắp dựng mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,957m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,113m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
28Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V987,404m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.512,004m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V93,638m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V761,76m
33Búp sen sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
34Hoa sắt tường rào T1-1, T1-2, T1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
35Đắp gờ, kẻ chỉ, đắp hoa văn rồng phượng hoàn thiện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
36Cổng sắt nghệ thuật cổng chính và phụMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Q Mua sắm thiết bị
1Máy bơm cấp nước Q=3m3/h - H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chìm nước thải Q=27m3/h - H=10m (Kèm tủ + phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5172145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.034429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉhuy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật) 1 - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) 1 - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dâncông chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần dân dụng) 1 - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện chiếu sáng) 1 - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Ô tô bơm bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Ô tô trộn bê tông (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
5 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đào(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
11 Máy ủi(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy lu bánh thép (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Máy lu rung(Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
16 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Phòng thí nghiệm xây dựng,thiết bị và kiểmđịnh xâydựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận cácphép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồngnguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chấtlượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uytín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phépkinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc côngnhận các phép thử củaphòng thí nghiệm xây dựng hợpchuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->