Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151921-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201047296
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:04:00 đến ngày 2020-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,593,171,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm sàn 7 bộ • Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm sàn
2 Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm tường 38 Bộ • Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm tường
3 Màn hình Tivi 43” LED kèm giá đỡ 16 Bộ • Công nghệ : ≥ DLED • Chủng loại : ≥ backlit 24/7 Panel IPS - PDH43UG32/6 • Kích thước màn hình: ≥ 43” • Độ nét: ≥ Full HD • Thời gian đáp ứng: ≥ 6 ms • Độ sáng ≥ 700 cd/m² • Góc nhìn ngang: ≥ 178° • Tỷ lệ tương phản : ≥ 1000:1 hoặc dãi rộng hơn • Cổng kết nối thiết bị lưu trữ/PC • Kết nối đầu vào : Dsub 15 PIN VGA CON., YPbPr, 2xHDMI2.0, 1xUSB3.0, 1xUSB2.0, 1xUSB2.0(USB Cover), LINE IN JACK • Kết nối đầu ra: HDMI2.0, LINE OUT JACK • Kết nối khác : RS232(DSUB 9P), RJ12, Ethernet • Nguồn: 110 VAC - 240 VAC - 50/60 Hz • Bảo hành ≥ 02 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4 Khung giá đỡ cho 36 màn hình 43" 1 bộ • Bộ khung treo tường cho toàn bộ 36 màn hình.
5 Máy trạm giám sát camera 8 bộ • Bộ vi xử lý: ≥ Intel® Core™ i7-10700, • Bộ nhớ RAM: ≥ 8 GB, DDR4 • Card Đồ họa : ≥ 1GB, 128 bit , có ≥ 2 cổng Display port • Bộ nhớ lưu trữ ≥ 1TB HDD và 128 GB đối với SSD • Bản quyền Windows 10 Pro • Bảo hành ≥ 03 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6 Thanh đấu nối Cat6, UTP, 48 cổng RJ45 1 bộ • Thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 48 cổng, 2HU Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL
7 ODF quang 48 cổng đầy đủ phụ kiện 2 bộ • Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter SC • Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”; • Khoang làm việc dễ dàng phân bổ các đầu cáp vào, ra, các dây hàn quang, dây nhảy quang;
8 Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám, 1m 24 Sợi • Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám, chiều dài ≥ 1m
9 Dây nhảy HDMI, 1.5m 24 Sợi • Tích hợp chuẩn 1.4 cho tốc độ rất cao – hỗ trợ độ phân giải lên đến 1080p, 60fps, tính năng Deep Color, định dạng 3D (theo chuẩn 1.4)
10 Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HU 1 Cái • Sử dụng được cho tủ rack 42U
11 Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôi, 305m 100 m • Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC
12 Cáp HMDI chuẩn UL, E131077, 4K 36 Sợi • Chiều dài: 15 mét • Cáp HDMI 2.0 đạt chuẩn 4K (3840x2160p @60Hz) • Băng thông 18 Gpbs • Lõi đồng nguyên chất, chống nhiễu, vỏ PVC cao cấp.
13 PVC D20 50 m • Ống luồn dây
14 Tủ rack 42U-600, đầy đủ phụ kiện (ĐN-03) 1 Bộ • Kích thước H=2000, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp
15 Thanh nguồn 12 lỗ 2 cái • Nguồn 12 ổ cắm UNIVERSAL 16A 250V, MCB đôi nằm dọc tủ rack kích thước 865x 44,45x 44,45 mm
16 Phụ kiện đấu nối 1 trọn gói Phụ kiện đấu nối (Băng keo, dây bó cáp, dây rút, dây nhảy quang, nhãn đánh dấu,…..) đảm bảo hoàn thiện lắp đặt.
17 Ổ cắm mạng + kèm mặt nạ + đế âm sàn 36 Bộ • Ổ cắm mạng (2 module RJ45 )+ kèm mặt nạ + đế âm sàn
18 Bộ phát không dây 1 Bộ • Quản trị : Giao diện Web/Controller/Cloud • Wave : Wave 1 • MIMO : SU-MIMO • 2.4GHz MIMO : 2x2 HT40 • 5GHz MIMO : 2x2 VHT80 • Băng thông : ≥1.3Gbps • Cổng đầu vào : 1 x 1Gbps, hỗ trợ PoE 802.3af/802.3at • Nguồn sử dụng : 12.3W (POE) / 10.1W (DC) • Bluetooth : Có • Số kết nối lý thuyết : 510/2 Radio • ClientMatch (siêu cân băng tải và roaming) : Có • Đèn LED hiển thị trạng thái hệ thống và sóng • Nút reset cứng Factory Reset + cổng Serial Console • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng.
19 Thiết bị chuyển mạch 24 port 1 Bộ • Thiết bị hỗ trợ tính năng ghép nối các switch vật lý thành 1 một switch ảo Số lượng switch hỗ trợ ghép nối trong một switch ảo lên đến 8 với băng thông stacking hỗ trợ tối đa 80 Gbps • Băng thông chuyển mạch: 55 Gbps ( Tối đa 135 Gbps nếu dùng Stacking) • Băng thông chuyển tiếp: 41 Mpps ( Tối đa 100 Mpp nếu dùng Stacking) • Hỗ trợ tối đa: 4096 VLAN • Tổng dung lượng bảng MAC Address: 16,000 • Cổng Ethernet : ≥ 24 cổng 10/100/1000 Mbps POE • Cổng Uplink: ≥ 04 cổng 10/100/1000 Mbps • Hỗ trợ cơ chế đánh dấu, phân loại và thời gian chuyển tiếp các gói tin data, voice, video traffic • Hỗ trợ quản lý băng thông của mạng wireless • 802.1p Class of Service (CoS) • DSCP • SRR scheduling • CIR • Eight egress queues per port • Quạt làm mát: 02 có hỗ trợ cơ chế chạy dự phòng • Hệ điều hành IOS XE UNIVERSAL ( bao gồm bản quyền Network Essentials) • Bản quyền DNA Essentials 3 năm • Đầu thu phát quang: ≥ 4 x 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM • Bảo hành ≥ 03 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20 Thiết bị chuyển mạch 48 port 1 Bộ • Thiết bị hỗ trợ tính năng ghép nối các switch vật lý thành 1 một switch ảo Số lượng switch hỗ trợ ghép nối trong một switch ảo lên đến 8 với băng thông stacking hỗ trợ tối đa 80 Gbps • Băng thông chuyển mạch: 55 Gbps ( Tối đa 135 Gbps nếu dùng Stacking) • Băng thông chuyển tiếp: 41 Mpps ( Tối đa 100 Mpp nếu dùng Stacking) • Hỗ trợ tối đa: 4096 VLAN • Tổng dung lượng bảng MAC Address: 16,000 • Cổng Ethernet : ≥ 48 cổng 10/100/1000 Mbps POE • Cổng Uplink: ≥ 04 cổng 10/100/1000 Mbps • Hỗ trợ cơ chế đánh dấu, phân loại và thời gian chuyển tiếp các gói tin data, voice, video traffic • Hỗ trợ quản lý băng thông của mạng wireless • 802.1p Class of Service (CoS) • DSCP • SRR scheduling • CIR • Eight egress queues per port • Quạt làm mát: 02 có hỗ trợ cơ chế chạy dự phòng • Hệ điều hành IOS XE UNIVERSAL ( bao gồm bản quyền Network Essentials) • Bản quyền DNA Essentials 3 năm • Đầu thu phát quang: ≥ 4 x 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM • Bảo hành ≥ 03 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21 ODF quang 48 cổng đầy đủ phụ kiện 2 Bộ •Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter SC •Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”; •Khoang làm việc dễ dàng phân bổ các đầu cáp vào, ra, các dây hàn quang, dây nhảy quang;
22 Thanh đấu nối Cat6, UTP, 48 cổng RJ45 3 Bộ •Thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 48 cổng, 2HU Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL
23 Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám, 1m 72 Sợi • Dây nhảy Cat6, UTP, RJ45, màu xám, chiều dài ≥ 1m
24 Thanh quản lý cáp ngang có nắp đậy, 1HU 4 Bộ •Sử dụng được cho tủ rack 42U
25 Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôi, 305m 2.345 m •Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC
26 PVC D20 1.642 m • Ống luồn dây
27 Tủ rack 42U-600, đầy đủ phụ kiện (ĐN-02) 1 Bộ •Kích thước H=2000, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp
28 Thanh nguồn 12 lỗ 2 cái •Nguồn 12 ổ cắm UNIVERSAL 16A 250V, MCB đôi nằm dọc tủ rack kích thước 865x 44,45x 44,45 mm
29 Phụ kiện đấu nối 1 trọn gói • Phụ kiện đấu nối ( Băng keo, dây bó cáp, dây rút, dây nhảy quang, nhãn đánh dấu,…..) đảm bảo hoàn thiện lắp đặt
30 Mô đun ổ cắm điện thoại + kèm mặt nạ + Hộp box âm sàn 32 Bộ •Mô đun ổ cắm điện thoại ba (2 module RJ45 )+ kèm mặt nạ + Hộp box âm sàn
31 Bộ chuyển đổi quang thoại 32 kênh (Thu/Phát) 1 Bộ • Chuyển đổi quang điện Telephone Converter Single mode. • Khoảng cách truyền lên đến 20 km. • 32 kênh điện thoại. • Bước sóng quang: 1310/ 1550nm. • Ngõ giao tiếp quang: Connector SC. • Ngõ giao tiếp điện thoại RJ11. • Chế độ hoạt động: Đường dây hotline điểm nối điểm, chế độ chuyển đổi chương trình điều khiển. • Tỉ lệ giảm nhiễu:
32 Thanh đấu nối cáp 48 cổng RJ11-Cat5e 2 Bộ •Thanh đấu nối cáp Essential-5E chuẩn cat 5E, không chống nhiễu, 48 cổng, 2HUCategory 5e Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL
33 Điện thoại để bàn analogue 21 Bộ •Có màn hình LCD hiển thị số gọi đến •Lưu được 50 số gọi đến, 20 số gọi gọi đi. •Khóa đường dài, di động bằng mã. •Điều chỉnh âm lượng chuông. •Lựa chọn kiểu quay số Tone/Pulse •Truyền cuộc gọi trong nội bộ tổng đài. •Kiểu điện thoại cố định
34 Thanh đấu nối cáp IP 48 cổng RJ45-Cat6 1 Bộ •Thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 48 cổng, 2HUCategory 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL
35 Tủ rack 42U-600, đầy đủ phụ kiện (ĐN-02) 1 Bộ •Kích thước H=2000, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp
36 Dây cáp điện thoại UTP cat5e 4.480 m •Cáp mạng Cat5e UTP 23AWG 4 đôi PVC
37 Dây cáp điện thoại IP, UTP Cat6 1.120 m •Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC
38 PVC D20 2.352 m •Ống luồn dây
39 Phụ kiện đấu nối 1 trọn gói •Phụ kiện đấu nối (Băng keo, dây bó cáp, dây rút, dây nhảy quang, nhãn đánh dấu,…..) đảm bảo hoàn thiện lắp đặt.
40 Mô đun ổ cắm HDMI+ kèm mặt nạ + Hộp box âm tường 10 Bộ • Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm tường
41 Mô đun ổ cắm HDMI+ kèm mặt nạ + Hộp box âm sàn 23 Bộ •Ổ cắm HDMI + kèm mặt nạ + đế âm sàn
42 Bộ ma trận chuyển đổi điều khiển âm thanh, hình ảnh 16 vào – 16 ra, có khả năng mở rộng lên đến 64 vào – 64 ra 1 Bộ • Thiết bị chuyển mạch 16x16 cho phép hiển thị lên tới 16 màn hình khác nhau thông qua hệ thống phần mềm tích hợp ma trận FPGA kéo thả và xem kép (Seamless switching 16 x 16 matrix /router, Support up to 16 displays slicing and processing based on FPGA tech). • Hỗ trợ lên tới 144 giao diện hình ảnh (Display upto 144 layers) • Kiểm soát nhiệt độ thông minh (Smart temperature control) • Phần mềm Xử lý hỗ trợ cắt tín hiệu video, chia tỷ lệ, chồng chéo và chuyển vùng (Video wall processing support video signal slicing, scaling, overlapping and roaming over video wall) • Tính năng chèn văn bản OSD để phụ đề và nhắn tin (OSD text overlay feature for subtitling and messaging) • Hỗ trợ thay nóng nguồn dự phòng (Redundant hot swap power supply option) • Phần mềm Xử lý hỗ trợ cắt tín hiệu video, chia tỷ lệ, chồng chéo và chuyển vùng (Video wall processing support video signal slicing, scaling, overlapping and roaming over video wall) • Hỗ trợ chuyển đổi nóng, chuyển đổi tín hiệu video và âm thanh đồng bộ hóa và tự động điều chỉnh độ trễ tín hiệu âm thanh (Support hot swap, video and audio signal synchronized switching and auto delay for audio signal) • Hỗ trợ chức năng xem trước và chuyển đổi tín hiệu video (The preview card supports video signal preview and switching function) • Bao gồm: 3 x 4CH HDMI input card - 2 x 4CH HDMI output card
43 Màn hình ghép 55” inch 8 Bộ • Kích thước 55 inch • Tấm nền ≥ IPS; Có khả năng hoạt động liên tục 24/7 • Viền ghép ≥ 3.5 mm • Độ phân giải: ≥ 1,920 x 1,080 (FHD) • Độ sáng: ≥ 500 cd/m2 • Tỷ lệ tương phản tĩnh ≥ 1,400:1 • Đầu vào: Dsub 15 PIN VGA CON., YPbPr, 2xHDMI2.0, 1xUSB3.0, 1xUSB2.0, 1xDP1.2a, LINE IN JACK • Đầu ra: HDMI2.0, DP1.2a, LINE OUT JACK • Mở rộng: DSUB9: UART TTL Loop Out, RJ12: UART TTL Loop In, Ethernett. • Test report/ EMC 60950-1:2005 A1:2009 A2(2013): Group- and national differences for the CENELEC countries (EN 609501:2006 A11 A1 A12 A2) and AS/NZS 60950. • TS EN ISO 9001: 2015 _Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Chất lượng. • TS EN ISO 14001: 2015 _Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường • TS EN ISO 50001_ Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Năng lượng • TS ISO 45001_ Giấy chứng nhận An toàn và Sức khỏe Lao động • TS ISO IEC 27001: 2017 _ Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Bảo mật Thông tin. • Bảo hành: tối thiểu 02 năm
44 Màn hình giám sát tín hiệu đèn 27 inch + bộ kết nối 1 Bộ • Màn hình máy tính 27 inch hỗ trợ các cổng kết nối ≥ displayport, HDMI,VGA, tấm nền ≥ IPS, Độ phân giải ≥ Full HD, Độ sáng ≥ 250 cd/m². • Bảo hành ≥ 03 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45 Máy tính làm việc PC + màn hình 26 Bộ • Kiểu thiết kế: Máy bộ để bàn • Bộ vi xử lý ≥: Intel Core i7 10700 • Bộ nhớ RAM: ≥ 8 GB, DDR4 non-ECC SDRAM • Bộ nhớ lưu trữ ≥ 256 GB SSD • Hệ điều hành Windows 10 Pro • Cổng kết nối hỗ trợ ≥ 02 Displayport,≥ 01 HDMI, ≥ 06 USB 3.0, ≥ 02 USB 2.0, ≥ 1 USB Type-C…., USB Keyboard & Mouse • Màn hình máy tính 23 inch hỗ trợ các cổng kết nối ≥ Displayport,HDMI,VGA, tấm nền ≥ IPS, Độ phân giải ≥ Full HD, Độ sáng ≥ 250 cd/m² • Gắn thêm 01 ổ cứng lưu trữ 1 TB HDD. • Bảo hành ≥ 03 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46 Bộ trình chiếu không dây, cho phép kết nối nhiều máy tính trình chiếu 1 Bộ • Độ phân giải và tốc độ … 4096 x 2160 at 60 Hz; 3840 x 2160 at 60 Hz; 4096 x 2160 at 30 Hz; 3840 x 2160 at 30 Hz • Tỷ lệ lấy mẫu 4:4:4; 4:2:2 hoặc 4:2:0 • Độ sâu trên mỗi màu 8 bit; 10bit hoặc 12bit • Tốc độ khung hình 24, 25, 30, 50, or 60 fps • Loại tín hiệu DVI 1.0, HDMI 1.4, and HDCP 1.4 • Tốc độ dữ liệu tối đa 18 Gbps (6 per color) trên mỗi kết nối • Số lượng/loại tín hiệu đầu vào 1 HDMI • Kiểu kết nối 1 đầu cái HDMI Type A • Độ phân giải (Pass through mode) 640x480 @ 60 Hz to 4096x2160 @ 60 • Hz (includes • 480i, 480p, 576i, 576p, 720i,720p, 1080i, 1080p, • 2K, 4K) • Tiêu chuẩn DVI 1.0, HDMI 2.0, HDCP 2.2 • Tần số ngang 15kHz đến 100 kHz • Tần số dọc 24 Hz đến 75 Hz • Độ phân giải (Window mode) 640x480 @ 60 Hz to 3840x2160 @ 30 Hz (includes 480p, 576p, 720p, 1080p, 2K, 4K) • Số lượng/kiểu tín hiệu đầu ra 1 HDMI • Kiểu kết nối 1 đầu cái HDMI type A • Nguồn thiết bị ngoại vi 250 mA trên mỗi đầu ra • Tần số ngang 15kHz đến 100 kHz • Tần số dọc: 24 Hz đến 75 Hz • Nguồn thiết bị ngoại vi 250 mA trên mỗi đầu ra • Tần số dọc 23.98 Hz, 24 Hz, 25 Hz, 29.97 Hz, 30 Hz, 50 Hz, 59.94 Hz, 60 Hz • Tần số dọc: 24 Hz to 75 Hz • Độ phân giải đầu ra: 640x480, 800x600, 1024x768, • 1280x720, 1280x724, 1366x768, 1600x1200,1920x1200, 3840x2160 (up to • 30 Hz only), 480p, 576p, 720p, 1080p, 2K,4K @ 30 Hz • Độ phân giải đầu ra: 640x480, 800x600, 1024x768, 1280x720, 1280x724, 1366x768, 1600x1200,1920x1200, 3840x2160 (up to 60 Hz), 4096x2160 (up to 60 Hz),480i, 480p, 576i, 576p, 720i, 720p, 1080i, 1080p, 2K, 4K @ 60 Hz • Tiêu chuẩn DVI 1.0, HDMI 2.0, HDCP 2.2 • Đầu ra audio 1 analog stereo, balanced/unbalanced; 1x3.5mm;
47 Bộ máy chiếu 1 Bộ • Cường độ chiếu sáng ≥ 4000 Ansi Lumens. • Độ phân giải ≥ 1280x800 (WXGA). • Độ tương phản ≥ 12.000:1 • Bóng đèn ≥ 240W UHM • Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco) • Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình • Kích thước phóng to màn hình 30-300” • Công suất 320W • Các cổng kết nối HDMI IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 • IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN, USB A&B (memory & display) • Loa gắn trong : 10W • Giá treo máy chiếu • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng
48 Màn chiếu điện 200” 1 Cái • Kích cỡ ≥ 200 Inch • Kích thước ≥4,07 m x 3,05 m • Có điều khiển từ xa • Vải màn chất lượng cao Matte white, • Góc nhìn +/55 độ, gain đạt 1.2 • Khả năng chống mốc • Bảo hành tối thiểu 12 tháng
49 Bút trình chiếu 1 Cái • Bút laze màu đỏ • Phạm vi: ≥ 15 m • Tương thích: Windows • Công nghệ không dây: 2.4 GHz • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng
50 Máy photocopy ( bao gồm chân máy, hộp mực và các phụ kiện khác theo máy) 1 Bộ • Màn hình LCD 9 Inch điều khiển hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt. • Chức năng chuẩn : Copy – In mạng Scan màu mạng. • Tốc độ copy/in : ≥ 45 trang / phút khổ A4. • Tốc độ copy/in : ≥ 24 trang / phút khổ A3. • Tốc độ scan : ≥ 80 trang/ phút (Trắng đen & màu). • Độ phân giải scan : ≥ 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi. • Bộ nhớ : 4GB. • Ngôn ngữ in: PCL5/ PCL6, Adobe PostScript 3 (Tùy chọn mua thêm). • Thời gian khởi động : ~30 giây hoặc ít hơn. • Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên : ~3.1 giây. • Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi, 1200 dpi x 1200 dpi. • Khổ giấy tối đa : A3 • Khay giấy : 02 x 500 tờ. • Khay tay : 95 tờ. • Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% 400%. • Chức năng in hai mặt tự động (Bộ đảo mặt bản sao Duplex) • Khay nạp bản gốc tự động quét 1 lần 2 mặt (Bộ nạp bản gốc DADF 130 tờ). • Scan qua mạng, thư mục, email. • Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần. • Chia bộ bản sao so le ( E-sort). • Sao chụp liên tục : 999 tờ. • Cổng kết nối : USB 2.0, Ethernet 10/100Base –TX. • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng hoặc 60.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước.
51 Bộ chuyển đổi tín hiệu cáp HDMI -> (Cáp xoắn) 45 Bộ • Chứng chỉ CE, c-UL, UL, C-tick, FCC Class A, ICES, VCCI, RoHS, WEEE • Độ phân giải và tốc độ … 4096 x 2160 at 30 Hz; 3840 x 2160 at 30 Hz; 4096 x 2160 at 60 Hz; 3840 x 2160 at 60 Hz • Tỷ lệ lấy mẫu 4:4:4; 4:2:2 hoặc 4:2:0 • Độ sâu trên mỗi màu 8 bit • Tốc độ khung hình 24, 25, 30, 50, or 60 fps • Loại tín hiệu HDMI 1.4, HDCP 1.4 • Tốc độ dữ liệu tối đa 10.2 Gbps (3.4 per color) • Kiểu kết nối 1 cổng RJ-45 • Khoảng cách truyền tín hiệu 1080P@60Hz: lên đến 70m sử dụng cáp STP hoặc XTP DTP 24 • 2560x1600@60Hz lên đến 40m sử dụng cáp STP hoặc XTP DTP 24 • 4K/UHD@30Hz và 60Hz lên đến 40m sử dụng cáp STP hoặc XTP DTP 24 • Yêu cầu cáp Lõi đặc 24AWG hoặc tốt hơn • Băng thông 400Mhz, cáp xoắn chống nhiễu. • Điều khiển qua cổng USB 1 cổng Mini USB B; phần mềm SIS trên PC • Điều khiển qua cổng RS-232/IR Từ 30kHz đến 60kHz. • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng
52 09 Khối chia, cách ly và mã hóa tín hiệu + 09 Khối thu nhận, xử lý và tái tạo tín hiệu + 01 Panel kết hợp trạng thái ILS/DME 1 Bộ • Kết nối cách ly và bảo vệ, đảm bảo các thành phần hiện hữu của thiết bị hoạt động đúng chức năng và phục vụ bay an toàn. (Đặt tại phòng trực ILS/DME) • Mức tính hiệu chuẩn 0-5V • Đáp ứng chuẩn kết nối RS232/422/485 của các bộ chuyển đổi – truyền tín hiệu. • Bộ thu nhận tín hiệu trạng thái từ các thiết bị truyền tín hiệu , giải mã tính hiệu sau đó hiển thị lại trên màn hình giám sát Normal: Ô vuông màu XANH: thể hiện tình trạng thiết bị bình thường. Warning: Ô vuông (chuyển) màu VÀNG: thể hiện tình trạng thiết bị cảnh báo đang bảo trì, một số thông số thay đổi (nhưng vẫn đảm bảo phục vụ bay) Alarm: Ô vuông (chuyển) màu ĐỎ thể hiện tình trạng thiết bị không thể cung cấp dịch vụ kèm âm thanh cảnh báo (có thể tắt âm thanh này đi) • Hiển thị tình trạng và cảnh báo trạng thái cụ thể của từng đài LOC./ GP/DME cho cả 3 hệ thống ILS/DME hiện tại đang khai thác phù trợ hạ cánh tại Cảng HKQT Cam Ranh. Gồm 03 LCD 3” trên cùng bảng hiển thị tình trạng tổng thể của 3 hệ thống ILS/DME nêu trên. • Bảo hành: tối thiểu 12 tháng
53 Bộ chuyển đổi quang điện RS232/422/485 sang quang 8 Bộ • Khoảng cách đáp ứng 10-15Km Chuyển đổi tín hiệu quang – điện tương ứng các tín hiệu trạng thái thiết bị. Cổng kết nối RS232/422/485
54 Bộ chia tín hiệu điều khiển vào/ra 4 Bộ • Bộ chuyển đổi cổng HDMI qua cáp quang 1 sợi • Bộ chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh 1080P • Bộ chuyển đôi HDMI sang quang • Sử dụng nguồn : 12V 1A • Kết nối cổng quang đầu vuông SC • Khoảng cách kết nối: 20KM • Bước sóng: 1310nm; 1550nm • Công suất: 3W • Tốc độ truyền: 155Mbps • Chuẩn: HDMI 1.3, HDCP1.2 • Bao gồm: 1 bộ thu 1 bộ phát
55 Tủ Rack 20U-600 (trang bị nhà nguồn) 1 Bộ • Kích thước H=1330 W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp
56 Tủ rack 42U-600, đầy đủ phụ kiện (ĐN-04), P.COM 1 Bộ • Kích thước H=2000, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp
57 Tủ rack 42U-600, đầy đủ phụ kiện (ĐN-01) 1 Bộ • Kích thước H=2000, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới), có thanh đi cáp dọc theo tủ rack có nắp.
58 ODF 48 quang, đầy đủ phụ kiện 4 Bộ • Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter SC … • Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”; • Khoang làm việc dễ dàng phân bổ các đầu cáp vào, ra, các dây hàn quang, dây nhảy quang;
59 Thanh đấu nối cáp IP 48 cổng RJ45-Cat6 1 Bộ • Thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 48 cổng, 2HU Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL
60 Dây cáp kéo dài tín hiệu HDMI, UTP Cat6 1.120 m • Cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC
61 PVC D20 2.352 m • Ống luồn dây
62 UPS 20KVA 1 Bộ • Chủng loại: UPS dạng khối loại True Online UPS (bao gồm: khối chỉnh lưu AC/DC, khối nghịch lưu DC/AC; khối chuyển mạch Bypass; tủ ác quy) • Sử dụng công nghệ: Double Conversion Technology. • Công suất ≥ 20KVA • Thông số đầu vào :Điện áp đầu vào cho phép: 220/380VAC±15% hoặc 230/400VAC±15% • Tần số đầu vào cho phép: 50Hz±10% • Méo hài sóng điện đầu vào (THD):≤5% • Thông số đầu ra:Điện áp ngõ ra định mức: 220VAC • Tần số ngõ ra: 50Hz • Hệ số công suất: CosØ≥0,8 • Dao động điện áp, tần số ở chế độ xác lập (tải tĩnh): ±1% • Hiệu suất: Tối thiểu 90% với 100% tải danh định • Thời gian lưu điện Tối thiểu 15 phút đầy tải cho mỗi UPS • Khả năng chịu quá tải: tối thiểu 150% trong 1 phút • Ác quy: Mỗi UPS có 1 tủ ác quy độc lập, gồm 2 dãy mắc song song • Ác quy sử dụng công nghệ VRLA (loại khô, kín, không cần bảo dưỡng, có tuổi thọ thiết kế tối thiểu 10 năm ở môi trường nhiệt độ 20 độ C. • Hiển thị cảnh báo: Có cơ cấu/màn hình hiển thị trạng thái và báo lỗi sự cố. • Tiêu chuẩn: EC hoặc UL hoặc IEC hoặc hoặc EN hoặc CSA chứng nhận. • Bảo hành tối thiểu 02 năm
63 Bộ đàm VHF 1 Bộ • Dải tần số (thay đổi theo phiên bản): 118,0 – 136,9MHz. • Băng tần sử dụng: VHF. • Số kênh nhớ: 240 kênh. • Khoảng cách kênh (thay đổi theo phiên bản): 8.33kHz / 25kHz. • Nhiệt độ hoạt động: 20 đến 55 độ C. • Nguồn điện cung cấp: 13,8/27,5V DC (tự động). • Công suất phát: 8W. • Công suất loa: 5W. • Dòng điện tiêu thụ: Phát 5A; thu chờ 500mA; thu âm thanh tối đa 4A (loa trong) • Bảo hành tối thiểu 12 tháng.
64 Phụ kiện đấu nối 1 Trọn gói • Phụ kiện đấu nối (Băng keo, dây bó cáp, dây rút, dây nhảy quang, nhãn đánh dấu,…..) đảm bảo hoàn thiện lắp đặt.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->