Gói thầu: Gói thầu 1: Mua sắm trang thiết bị âm thanh chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông huyện Lộc Bình. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua sắm trang thiết bị âm thanh chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 6501/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 và Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của UBND huyện Lộc Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:53:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa 2 đường tiếng | 2 | chiếc | Kiểu Loa : 2 way (2 bass + 1 treble), Đáp tuyến tần số: 40Hz ~ 20KHz; Độ nhạy: 100dB; Công suất định mức: 800W; Trở kháng: 4 Ohm; Tần số cắt :2KHz; Loa Bass 381(mm); Loa Treble 010 x 44(mm); Kích thước: 524 x 512 x 1190(mm); Trọng lượng: 35 kg (2 cái) | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 2 | Ampli công suất (*) | 2 | cái | Công suất ra 8Ω: 700Wx2; Công suất ra 4Ω: 1100Wx2; Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W; Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB; Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB; Tỉ lệ S/N: 100dB; Độ méo tiếng:300; Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát; Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC; Trọng lượng: 21,5Kg; Kích thước: 483 x 320 x 88(mm) (1 cái). | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp số lượng: 01 bản cứng hàng hoá mẫu và có Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu xác nhận của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | |
| 3 | Giá loa có bánh xe | 2 | cái | Chế tạo bằng thép, vc các bánh xe chuyên dụng Tải trọng 200 Kg | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 4 | Equalizer (*) | 1 | cái | Audiophile 15-Band âm thanh nổi Graphic Equalizer với FBQ Hệ thống phát hiện phản hồi Chuyên nghiệp 15-band equalizer đồ họa cho các ứng dụng âm thanh nổi sống và phòng thu Chuyên dụng loa siêu trầm mono đầu ra với tần số cắt có thể điều chỉnh Bộ lọc cắt thấp Các loại bỏ tần số không mong muốn, Chính xác cao 4-phân đoạn LED đầu ra đo và kiểm soát được đầu vào cho dễ dàng cài đặt mức độ Tiếng ồn cực thấp hoạt động các bộ khuếch đại âm thanh cho toàn vẹn tín hiệu cao nhất Servo cân bằng đầu vào và đầu ra với 1 / 4 "TRS và mạ vàng kết nối XLR | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp số lượng: 01 bản cứng hàng hoá mẫu và có Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu xác nhận của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | |
| 5 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Kiểu loa loa siêu trầm 2 x 18-inch Công suất 1200W Tần số đáp 33Hz ~ 150Hz Trở kháng 8 Ohm Độ nhạy 100dB Kích thước : 1200 × 520 × 700 mm Trọng lượng 98 Kg | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (*) | 1 | cái | Đầu vào: Điều khiển được đầu vào (+ / -12 dB) Crossover: Tần số điều khiển tần số chéo Delay: Điều khiển sự chậm trễ tại đầu ra thấp (0-2 mili giây). Gain: Điều khiển được đầu ra (+ / -6 dB) Threshold: Điều khiển ngưỡng của giới hạn (- 6 dB để OFF) vật lý Kích thước (H x W x L): 44,5 x 482,6 x 217mm (1-1/4 x 19 x 8,5 inch) Trọng lượng: 3 kg | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp số lượng: 01 bản cứng hàng hoá mẫu và có Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu xác nhận của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | |
| 7 | Micro (*) | 5 | cái | Có thể tăng, giảm độ nhạy của Micro Khóa bảo vệ mạch can thiệp từ RF Phạm vi ứng dụng rộng và chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt nhất Thiết lập thu phát tự động Nhận kênh kép, hai micro có thể được sử dụng tại cùng một thời điểm LCD màn hình hiển thị kênh, tần số và trạng thái làm việc khác Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 100 mét (ở môi trường chuẩn) Đầu thu màu đen tuyền với 1 màn hình led hiển thị 1 tay mic hợp kim chắc chắc và bền bỉ, sơn tĩnh | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp số lượng: 01 bản cứng hàng hoá mẫu và có Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu xác nhận của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | |
| 8 | Đèn led 54 bóng Full màu | 8 | cái | Chế độ điều khiển: tự động, chủ/tớ, cảm ứng âm thanh, qua bảng điều khiển DMX Nhấp nháy: 0-100%; Dimmer 0-100% thông qua chế độ DMX. Điều chỉnh thông qua màn hình kỹ thuật số Điện áp: AC90V-250V / 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 162w 54 bóng led cree RGBW siêu sáng | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 9 | Đèn chiếu ánh sáng sân khấu | 4 | cái | Điện áp: 110-240v 50/60HZ Công suất: 180w Nguồn sáng: 54 bóng vàng Tuổi thọ sống: trên 50000 giờ Chế độ chạy: tự động, theo nhạc, qua bàn điều khiển dmx | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 10 | Bộ loa kiểm tra | 1 | cái | Kiểu loa: Loa công suất 2 Way Công suất: 250WLF + 70WHF Loa bass: 50mm Loa treble: 34mm Đáp tuyến tần số: 45Hz~20KHz Trở kháng định mức: 8Ohms Kích thước:495 x 365 x 720mm Trọng lượng: 28Kg | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 11 | Đèn chiếu ánh sáng sân khấu | 4 | cái | Điện áp 100-240VAC Bóng đèn loại 7R Nhiệt độ màu 8100K, Tuổi thọ bóng đèn 2000h 3 lớp kính quang học, DMX 16 kênh, 20 kênh, Chạy tự động, theo nhạc hoặc điều khiển DMX | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 12 | Đèn laser | 1 | cái | Đèn laser sân khấu chuyên nghiệp 4 cửa 7 màu . Công suất chiếu 1W kết hợp cùng các hiệu ứng quét tia | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 13 | Máy phun khói | 2 | cái | Công suất buồng đốt: 3000w Thời gian khởi động làm nóng buồng đốt: nhỏ hơn 5 phút Dung tích bình chứa dung dịch tạo khói: 5 lít Lưu lượng khói: 40.000 cu ft/min Khoảng cách phun: 7m Chế độ hoạt động: điều khiển dây, qua remote điều khiển từ xa cầm tay hoặc qua bộ điều khiển DMX | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 14 | Micro không dây cài áo (*) | 3 | cái | Tần số 96 kênh khác nhau từ 614Mhz – 696 MHz . Màn hình LCD Có cổng headphone giám sát audio Độ phủ sóng 100m tại môi trường mở , 60m đối với môi trường có vật cản Phụ kiện phong phú dành cho mọi nhu cầu vlogger , mv , phóng sự , phim ngắn . Sử dụng pin AA phổ thông 1 bộ nhận RX10 1 bộ phát TX10 Dây jack 3.5mm Dây jack 3,5mm to XLR 2 miếng kẹp đeo hông 1 miếng gá chân hotshoe | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp số lượng: 01 bản cứng hàng hoá mẫu và có Biên bản giao nhận hàng hoá mẫu xác nhận của Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | |
| 15 | Chân micro chuyên dụng | 5 | cái | Chân micro sơn đen được cấu tạo bằng thép không gỉ, chịu lực tốt và bền. Đế đỡ chân micro có 3 chân chịu lực tốt, bám sàn chắc chắn, đỡ được sức nặng của hấu hết các dòng micro như micro thu âm, micro hát karaoke, micro phát biểu hội nghị, micro không dây | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 16 | Dây tín hiệu | 1 | cuộn | Vỏ Polymer dày, dẻo dai , chống hư hại ruột dây bên trong Bên trong có 3 ruột , 2 tín hiệu và 1 dây đan lưới mật độ cao bọc chống nhiễu theo tiêu chuẩn Nhật | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 17 | Dây loa | 1 | cuộn | Chuyên dụng dùng truyền tín hiệu âm thanh Có bọc cao su Có lớp các âm tiêu chuẩn | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 18 | Đầu nối balance XLR | 20 | cái | Ngàm loại strain relief được cải thiện nhằm giúp cho việc tháo mở nhanh hơn và lắp ráp dễ dàng và nhanh chóng. Khởi động với tuyến polyurethane giúp bảo vệ cao để uốn cáp căng thẳng Kiểu dáng đẹp và thuận tiện thiết kế - có giá trị và tiện dụng Vỏ hình dạnh ống với nắp đệm bằng polyurethane (loại nhựa tổng hợp) nhằm bảo vệ áp lực mạnh làm cong của dây cáp Lớp vỏ ngoài làm bằng hợp kim kẽm đúc, bền và đáng tin cậy Ren bên trong của lớp vở được bảo vệ tốt để chống lại bất kỳ sự ảnh hưởng gây thiệt hại nào | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 19 | Tủ Mixer | 1 | cái | Bằng khung thép, hợp kim nhôm, có các ngăn chuyên dụng cho hệ thống âm thanh, 4 bánh xe linh hoạt di chuyển | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 20 | Dây cáp DMX Điều khiển đèn | 2 | cuộn | Mỗi cuộn dây dài 100 mét, có 3 lõi đồng, 1 lớp chống nhiễu, 1 lớp chống đứt và vỏ bằng cao su siêu bền. | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu | |
| 21 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị tại đơn vị sử dụng | 1 | gói | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị tại đơn vị sử dụng | Cụ thể theo bản mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu của gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi