Gói thầu: Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338422-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N
Số hiệu KHLCNT 20220325882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:51:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,935,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình có hạng mục hoàn thiện, kiến trúc công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc kiến trúc công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận: không yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng nhà ở/dân dụng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xả nhám bột trét tường Matit
- Đặc điểm thiết bị Công suất: Từ 1200WNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị P≥ 4,5kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị P≥23kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N
Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022
165 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; Địa chỉ số 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; Địa chỉ số 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án về hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu liên quan khác: - Hồ sơ, tài liệu, văn bản của Cơ quan thẩm quyền để chứng minh Nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - Danh sách các nhà thầu phụ dự kiến huy động cho gói thầu này; - Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ gia công, cung cấp cửa nhôm, cửa sắt dự kiến huy động cho gói thầu này (bao gồm nhưng không hạn chế): Giấy đăng ký kinh doanh và biên lai nộp thuế; 01 hợp đồng gia công, cung cấp cửa và các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó có tổng giá trị hóa đơn tối thiểu 50% giá trị phần việc đảm nhận trong giá dự thầu của gói thầu này. Khi được mời vào thương thảo, Nhà thầu phải nộp hồ sơ (bản sao công chứng) của nhà thầu phụ này để kiểm tra, đối chiếu; - Các yêu cầu khác có liên quan đã nêu trong Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; Địa chỉ số 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Quang - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. Số 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3728 171. Fax: 0263 3866 457. Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. Số 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT: trục 1 - 4 và trục 10 -13
1Tháo dỡ khung cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V76,6m
2Tháo dỡ cánh cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,56m2
3Tháo dỡ gạch xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,53m3
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V245,06m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
6Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Vòi xả sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
12Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
13Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
14Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
15Trát tường vữa M 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m2
16Chà cạo vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,07m2
17Bả matic vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,11m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.735,12m2
19Lát nền gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V232,38m2
20Lát nền gạch WC 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
21Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
22Ôp tường gạch WC 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m2
23Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
24Ván khuôn tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
25SXLD thép phi 10 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
26Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
27Làm trần thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
29Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
30Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
B TẦNG TRỆT: trục 4-7 và trục 7-10
1Tháo dỡ khung cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,17m2
3Tháo dỡ gạch xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,93m3
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V201,61m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,04m2
6Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Vòi xả sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
12Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
13Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
14Trát tường vữa M 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,44m2
15Chà cạo vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V615,26m2
16Bả matic vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V652,64m2
17Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,44m2
18Đổ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
19Lát nền gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V209,66m2
20Lát nền gạch WC 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
21Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
22Ốp gạch phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V59,56m2
23Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
24Ván khuôn tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
25SXLD thép phi 10 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
26Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
27Làm trần thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
29Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,35m2
30Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,35m2
C TẦNG LẦU: trục 1 - 4 và trục 10 -13
1Tháo dỡ khung cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V739,44m
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V287,64m2
3Tháo dỡ gạch xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,55m3
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V797,3m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V197,16m2
6Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tháo dỡ lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Tháo dỡ chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Vòi xả sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30công
11Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
12Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
13Xúc dọn phế thải lên xe đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V155,07m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
15Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,93m3
16Trát tường vữa M 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V411,67m2
17Chà cạo vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,71m2
18Bả matic vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.868,38m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.839,52m2
20Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
21Đổ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
22Lát nền gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V672m2
23Lát nền gạch WC 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
24Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V78,69m2
25Ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V203,16m2
26Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
27Ván khuôn tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
28SXLD thép tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
29Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
30Làm trần thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V194,46m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
33Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
34Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V472,56m2
D TẦNG LẦU: trục 4-7 và trục 7-10
1Tháo dỡ khung cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V575,4m
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V231,79m2
3Tháo dỡ gạch xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,25m3
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V580,36m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V204,96m2
6Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tháo dỡ lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Tháo dỡ chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Vòi xả sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30công
11Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
12Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
13Xúc dọn phế thải lên xe đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V145,73m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
15Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
16Trát tường vữa M 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,89m2
17Chà cạo vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,06m2
18Bả matic vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.544,61m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.162,35m2
20Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
21Đổ bê tông gạch vỡ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
22Lát nền gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V516,18m2
23Lát nền gạch WC 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
24Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V83,59m2
25Ốp gạch phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V200,28m2
26Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
27Ván khuôn tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
28SXLD thép phi 10 tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
29Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
30Làm trần thạch cao chìmMô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V147,81m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
33Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và dọn vệ sinh toàn bộ công trình bao gồm cầu thang trong và ngoài ( bao gồm vệ sinh đánh bóng cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
34Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,06m2
35Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V379,68m2
36Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 300 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
37Xử lý chống thấm khe lún, bể nước nứt cục bộ,( bao gồm ốp tôn, vít, tắt kê tổng chiều dài khe lún13,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
38Xử lý nước thấm và hoàn thiện lại hiện trạng kết cấu ban đầu bị thấm nước cho Khu Chung cư Q, M, N; khu nhà Văn phòng ; nhà C, E ( Khu vệ sinh, hộp gen…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
E PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC TROGN NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
6Lắp đặt cút, tê Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
7Lắp đặt cút, tê Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
8Lắp đặt cút, tê Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
9Lắp đặt cút, tê Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
10Lắp đặt cút, tê Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
11Van khóa đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Lắp đặt lavabol loại tôtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Lắp vòi Lavabo loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Lắp dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu, chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Lắp bộ sen tắm và xả nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
18Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
19Lắp đặt móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đăt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23Chậu rửa chén inox đôi + vòi (loai lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
F PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ngủ 5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V640hộp
10Lắp đặt mặt nạ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.800m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.360m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
19Lắp đặt cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V320m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình có hạng mục hoàn thiện, kiến trúc công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc kiến trúc công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận: không yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng nhà ở/dân dụng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) 1 - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.2
2 Máy cân bằng Laser Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.1
3 Máy xả nhám bột trét tường Matit Công suất: Từ 1200WNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.2
4 Ô tô tải ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.1
5 Máy khoan đứng P≥ 4,5kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.1
6 Máy hàn điện P≥23kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->