Gói thầu: Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:51:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,935,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình có hạng mục hoàn thiện, kiến trúc công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc kiến trúc công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận: không yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng nhà ở/dân dụng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xả nhám bột trét tường Matit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: Từ 1200WNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥ 4,5kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥23kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu vận hành sửa chữa Bảo Lộc - Nhà trực vận hành N Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án về hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu liên quan khác: - Hồ sơ, tài liệu, văn bản của Cơ quan thẩm quyền để chứng minh Nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - Danh sách các nhà thầu phụ dự kiến huy động cho gói thầu này; - Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ gia công, cung cấp cửa nhôm, cửa sắt dự kiến huy động cho gói thầu này (bao gồm nhưng không hạn chế): Giấy đăng ký kinh doanh và biên lai nộp thuế; 01 hợp đồng gia công, cung cấp cửa và các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó có tổng giá trị hóa đơn tối thiểu 50% giá trị phần việc đảm nhận trong giá dự thầu của gói thầu này. Khi được mời vào thương thảo, Nhà thầu phải nộp hồ sơ (bản sao công chứng) của nhà thầu phụ này để kiểm tra, đối chiếu; - Các yêu cầu khác có liên quan đã nêu trong Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; Địa chỉ số 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Quang - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. Số 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3728 171. Fax: 0263 3866 457. Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. Số 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi. 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG TRỆT: trục 1 - 4 và trục 10 -13 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vòi xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 13 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 14 | Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 15 | Trát tường vữa M 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 16 | Chà cạo vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,07 | m2 |
| 17 | Bả matic vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,11 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735,12 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,38 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch WC 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 22 | Ôp tường gạch WC 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | SXLD thép phi 10 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 29 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| B | TẦNG TRỆT: trục 4-7 và trục 7-10 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vòi xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ, Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 13 | Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 14 | Trát tường vữa M 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,44 | m2 |
| 15 | Chà cạo vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,26 | m2 |
| 16 | Bả matic vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,64 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,66 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch WC 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 22 | Ốp gạch phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,56 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | SXLD thép phi 10 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 27 | Làm trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 29 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m2 |
| C | TẦNG LẦU: trục 1 - 4 và trục 10 -13 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,44 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,55 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Vòi xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m3 |
| 16 | Trát tường vữa M 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,67 | m2 |
| 17 | Chà cạo vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,71 | m2 |
| 18 | Bả matic vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,38 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.839,52 | m2 |
| 20 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch WC 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 24 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,69 | m2 |
| 25 | Ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,16 | m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 28 | SXLD thép tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 29 | Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 30 | Làm trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,46 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 33 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,56 | m2 |
| D | TẦNG LẦU: trục 4-7 và trục 7-10 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Vòi xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,73 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống vữa M75, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 16 | Trát tường vữa M 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,89 | m2 |
| 17 | Chà cạo vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,06 | m2 |
| 18 | Bả matic vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,61 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.162,35 | m2 |
| 20 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông gạch vỡ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,18 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch WC 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 24 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,59 | m2 |
| 25 | Ốp gạch phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 28 | SXLD thép phi 10 tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 29 | Lát đá gạch granit 800x800 bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 30 | Làm trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,81 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 33 | Thi công Lắp dựng dàn giáo thi công và dọn vệ sinh toàn bộ công trình bao gồm cầu thang trong và ngoài ( bao gồm vệ sinh đánh bóng cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 34 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,68 | m2 |
| 36 | Cắt tường các vị trí bị nứt bằng lưỡi cắt chuyên dụng, vệ sinh vết nứt, bôi keo epoxy đến héo keo, trám trét hoàn thiện vết nứt bằng vữa epoxy TC-1400 hai thành phần A+B (khối lượng ước lượng 300 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 37 | Xử lý chống thấm khe lún, bể nước nứt cục bộ,( bao gồm ốp tôn, vít, tắt kê tổng chiều dài khe lún13,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Xử lý nước thấm và hoàn thiện lại hiện trạng kết cấu ban đầu bị thấm nước cho Khu Chung cư Q, M, N; khu nhà Văn phòng ; nhà C, E ( Khu vệ sinh, hộp gen…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| E | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC TROGN NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút, tê Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, tê Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, tê Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, tê Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 11 | Van khóa đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabol loại tôt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp vòi Lavabo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp dây cấp nước cho lavabo, bồn cầu, chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Lắp bộ sen tắm và xả nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đăt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Chậu rửa chén inox đôi + vòi (loai lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ngủ 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình có hạng mục hoàn thiện, kiến trúc công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận: Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm: từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án/Bên ký hợp đồng giao thầu; và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục đó với vai trò chỉ huy trưởng.- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc kiến trúc công trình;- Chứng chỉ/chứng nhận: không yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình/hạng mục xây dựng nhà ở/dân dụng. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát; Và hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hạng mục/bộ phận kết cấu/nghiệm thu công việc của công trình/hạng mục đó với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp: Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận: Qua lớp đào tạo ngắn hạn về an toàn, môi trường, vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày thực hiện công việc (ngày ký hợp đồng lao động) đến ngày mở thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm có thực hiện nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động. Hồ sơ chứng minh gồm Văn bản bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu và/hoặc văn bản kê khai của Nhà thầu có xác nhận của Bên ký hợp đồng giao thầu/Ban Quản lý dự án/Tổ chức Tư vấn giám sát;- Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | V >250lítNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cân bằng Laser | Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xả nhám bột trét tường Matit | Công suất: Từ 1200WNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 3,5 tấnNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký xe chuyên dùng kèm theo giấy kiểm định còn hạn sử dung đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | P≥ 4,5kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | P≥23kWNhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký sở hữu thiết bị kèm theo giấy kiểm định (nếu có quy định cơ quan thẩm quyền) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu là bản chụp được chứng thực; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và bên cho thuê phải nộp thêm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi