Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:47:00 đến ngày 2022-03-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống thoát nước dân sinh vỉa hè hai bên đường, nâng cấp cải tạo mặt đường trục xã đoạn từ Quốc lộ 1A vào đình Cung Quế, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Trấn. Địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Trấn. Địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Trấn. Địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Trấn. Địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày TB 7,0cm | 9.522,4308 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | 9.522,4308 | m2 | |
| 3 | Bù vênh đá dăm đen | 36,2036 | m3 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1,0kg/m2 | 225,854 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | 1.620,1634 | tấn | |
| 6 | Đào khuôn, đào nền vỉa hè đất cấp II | 46,7 | m3 | |
| 7 | Đào đất KTH đất cấp I | 1.941,1028 | m3 | |
| 8 | Đào cấp đất cấp II | 121,8665 | m3 | |
| 9 | Đào hố móng đất cấp II | 2.543,0269 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1.093,2594 | m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 205,4323 | m3 | |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3.903,2144 | m3 | |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền đường | 4.286,6832 | m3 | |
| 14 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | 2,024 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn | 1,92 | m2 | |
| 16 | Giấy dầu ngăn cách | 10,12 | m2 | |
| 17 | CPĐD loại I dày 18cm | 1,8216 | m3 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 4cm | 621,89 | m2 | |
| 19 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 | 621,89 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | 60,2985 | tấn | |
| 21 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | 16,694 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn | 6,516 | m2 | |
| 23 | Giấy dầu ngăn cách | 83,47 | m2 | |
| 24 | CPĐD loại I dày 18cm | 15,0246 | m3 | |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 | 112,8424 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 1.990,7127 | m2 | |
| 3 | Vữa lót M100# dày 2,0cm | 12,7135 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150# dày 10cm | 63,5673 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng vỉa bo | 2.268 | m | |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm ( Đan rãnh) | 51,9913 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn ( Đan rãnh) | 103,9825 | m2 | |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm ( Đan rãnh) | 51,9913 | m3 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, dày 3cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ) | 4.403,8212 | m2 | |
| 10 | Vữa lót M100# dày 2cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ) | 88,0764 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ) | 241,9992 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 20cm (Khóa vỉa hè) | 61,24 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm (Khóa vỉa hè) | 19,1375 | m3 | |
| C | Di chuyển, trồng ra vị trí mới cây hiện trạng | |||
| 1 | Cây giáng hương (hoặc các loại cây khác tương đương) | 153 | cây | |
| 2 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | 5,7169 | m3 | |
| 3 | Trát VXM M75# dày 1.5cm | 57,1692 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm | 2,8585 | m3 | |
| D | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | 563,1715 | m2 | |
| 2 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 55,53 | m2 | |
| 3 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 3.2m, D88.3) | 21 | cái | |
| 4 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | 2,1263 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 2,062 | m3 | |
| E | Vận chuyển đổ đi (trung bình 3 km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 1.941,1028 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 813,478 | m3 | |
| F | Cống hộp BxH=0,6x0,6m, L=1m | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300# (Đốt cống) | 29,355 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm (Đốt cống) | 4.257,7739 | kg | |
| 3 | Ván khuôn (Đốt cống) | 564,852 | m2 | |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (Đốt cống) | 247,2 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn (Đốt cống) | 103 | 1 đoạn cống | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200# (Móng cống) | 26,112 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D≤10mm (Móng cống) | 613,8465 | kg | |
| 8 | Ván khuôn (Móng cống) | 109,824 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt gối cống (Móng cống) | 96 | cái | |
| 10 | Bê tông chèn đầu cống M200 đổ tại chỗ | 0,7585 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 1,204 | m2 | |
| 12 | Bê tông lót đá 2x4 M100# dày 10cm | 12,5874 | m3 | |
| 13 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | 96 | mối nối | |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | 92,16 | m2 | |
| 15 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng dày TB 20cm | 10,22 | m3 | |
| 16 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày TB 20cm | 10,22 | m3 | |
| 17 | Giấy dầu ngăn cách | 10,22 | m2 | |
| 18 | CPĐD loại I dày 18cm | 1,8396 | m3 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm (Thân rãnh) | 513,9565 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm (Thân rãnh) | 2.572,2235 | m2 | |
| 3 | Láng đáy VXM M75#, dày 2.0cm (Móng rãnh) | 885,216 | m2 | |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (Móng rãnh) | 274,417 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn (Móng rãnh) | 442,608 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4 M100# dày 10cm (Móng rãnh) | 182,9446 | m3 | |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# (Tấm đan rãnh) | 138,864 | m3 | |
| 8 | Cốt thép D≤10mm (Tấm đan rãnh) | 5.599,9261 | kg | |
| 9 | Cốt thép 10| 7.705,3384 | kg | | |
| 10 | Ván khuôn (Tấm đan rãnh) | 902,616 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan rãnh) | 2.893 | 1cấu kiện | |
| 12 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# (Giằng đỉnh) | 90,8822 | m3 | |
| 13 | Cốt thép D≤10mm (Giằng đỉnh) | 7.786,3031 | kg | |
| 14 | Ván khuôn (Giằng đỉnh) | 1.180,288 | m2 | |
| 15 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm (Hố ga) | 61,8654 | m3 | |
| 16 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm (Hố ga) | 222,2016 | m2 | |
| 17 | Láng đáy VXM M75#, dày 2.0cm (Hố ga) | 58 | m2 | |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (Hố ga) | 23,3995 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn (Hố ga) | 57,072 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót đá 2x4 M100# dày 10cm (Hố ga) | 15,5997 | m3 | |
| 21 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m) (Hố ga) | 75 | bộ | |
| 22 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# (Hố ga) | 20,0877 | m3 | |
| 23 | Cốt thép D≤10mm (Hố ga) | 2.426,0852 | kg | |
| 24 | Ván khuôn | 142,4304 | m2 | |
| 25 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# (Hố thu nước BTXM) | 10,7603 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn (Hố thu nước BTXM) | 173,2356 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót đá 2x4 M100# dày 10cm (Hố thu nước BTXM) | 9,375 | m3 | |
| 28 | Ống dẫn nước PVC D160 C3 | 92,44 | m | |
| 29 | Thép hình V50x50x5 (Khung chắn rác) | 508,95 | kg | |
| 30 | Thép tấm dày 5mm (Khung chắn rác) | 26,4938 | kg | |
| 31 | Sơn chống gỉ 3 lớp (Khung chắn rác) | 27 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng khung chắn rác (Khung chắn rác) | 75 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Thép hình V50x50x5 (Lưới chắn rác) | 486,33 | kg | |
| 34 | Thép tấm dày 8mm (Lưới chắn rác) | 491,724 | kg | |
| 35 | Sơn chống gỉ 3 lớp (Lưới chắn rác) | 41,46 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng khung chắn rác | 75 | bộ | |
| 37 | Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mm (Tấm ngăn mùi) | 66,9094 | kg | |
| 38 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm (Tấm ngăn mùi) | 6 | m2 | |
| 39 | Tắc kê Inox, nở M6x50 (Tấm ngăn mùi) | 225 | cái | |
| 40 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm (Tấm ngăn mùi) | 0,5353 | kg | |
| 41 | Khoen tròn Inox D3 (Tấm ngăn mùi) | 225 | cái | |
| 42 | Giằng đỉnh kè BTCT | 0,954 | m3 | |
| 43 | Thân tường kè đá hộc | 2,3157 | m3 | |
| 44 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | 0,456 | m3 | |
| 45 | Cốt thép D≤10mm | 13,2916 | kg | |
| 46 | Cốt thép 10| 26,2793 | kg | | |
| 47 | Ván khuôn | 2,304 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1cấu kiện | |
| 49 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# (Giằng đỉnh) | 0,4836 | m3 | |
| 50 | Cốt thép D≤10mm (Giằng đỉnh) | 27,9274 | kg | |
| 51 | Ván khuôn | 3,224 | m2 | |
| 52 | Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ | 5,4537 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.067469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 1 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi