Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các nguồn thu hợp pháp của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 10:29:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,865,109,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao cao su | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 2 | Bao đo huyết áp máy mornitor | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng cuộn 10cm x 2,5m | 15.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng cuộn 5cm x 2,5m | 5.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng dính 5m*5cm | 3.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng dính cá nhân | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng đổi màu | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 8 | Bộ kit ETO | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 9 | Bộ nhuộm Gram | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 10 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 11 | Bột bó cán sẵn (10*4,6) | 1.500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 12 | Bột bó cán sẵn (15*2,7) | 1.500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 13 | Bột bó cán sẵn (15*4,6) | 600 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 14 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 15 | Canyl ngáng miệng nội soi | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 16 | Composite | 3 | tuýp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 17 | Con sâu nối dây máy thở | 600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 18 | Chỉ thép đường kính 0,9mm | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 19 | Chỉ thị sinh học | 2.400 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 20 | Dao lạng mộng 3,0mm | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 21 | Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 22 | Dao mổ phaco 15 độ | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 23 | Dây cho ăn | 1.200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 24 | Dây dẫn đường Guidewine để đặt sonde JJ | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 25 | Dây máy thở hai bẫy nước | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 26 | Dây nối bơm tiêm điện | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 27 | Dây thở oxy gọng kính | 10.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 28 | Dây truyền máu | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 29 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco | 100 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 4 | |
| 30 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 31 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 90 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 32 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 50 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 33 | Dung dịch khử khuẩn và làm sạch dụng cụ | 250 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 34 | Dung dịch phun sương khử khuẩn trong y tế (dùng cho máy) | 100 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 35 | Dung dịch rửa tay thường quy | 15 | can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 36 | Dung dịch sát khuẩn | 120 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 37 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 15 | Can(15l) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 38 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 39 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 50 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 40 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 3.500 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 41 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 42 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 43 | Đầu nối chạc 3 (Khóa 3 chạc) | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 44 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 45 | Đinh Kislher số 16 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 46 | Đinh Kislher số 18 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 47 | Filter lọc khuẩn | 600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 48 | Gạc phẫu thuật nội soi cản quang 7.5*7.5*6 | 5.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 49 | Gạc thấm | 45.000 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 50 | Gạc vô khuẩn dùng cho thận nhân tạo | 8.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 51 | Găng tay sản | 2.000 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 52 | Gen KY | 500 | Tuyp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 53 | Giấy chỉ thị hóa học cho tiệt trùng bằng EO | 360 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 54 | Giấy in nhiệt siêu âm | 1.500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 55 | Giấy parafin | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 56 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 57 | Kim chọc tuỷ sống số 25 | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 58 | Kim khâu da, cơ, ruột | 3.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 59 | Kim laser nội mạch | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 60 | Kim lấy máu test đường huyết | 500 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 61 | Kim lấy thuốc các số | 120.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 62 | Kim tiêm răng | 1.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 63 | Kim truyền cánh bướm các số | 50.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 64 | Kim truyền cánh bướm số 25G | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 4 | |
| 65 | Lam kính mài | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 66 | Lam kính thường | 50 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 67 | Lamen | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 68 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 69 | Lưỡi dao các số | 8.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 70 | Mask khí dung các cỡ | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 71 | Miếng dán mi | 400 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 72 | Mỡ siêu âm | 1.000 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 73 | Mũ phẫu thuật | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 74 | Mũi khoan mini 2,0 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 75 | Nẹp bản hẹp 8 lỗ (cẳng tay) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 76 | Nẹp cẳng chân 10 lỗ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 77 | Nẹp cẳng chân 8 lỗ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 78 | Nẹp mắt xích 6 lỗ (xương cắng tay) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 79 | Nẹp mắt xích 7 lỗ (xương đòn) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 80 | Nẹp mắt xích 8 lỗ (xương đòn 8 lỗ) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 81 | Nẹp mắt xích bàn tay, ngón tay 4 lỗ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 82 | Nẹp mini 18 lỗ màu vàng | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 83 | Nẹp mini 18 lỗ màu xanh | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 84 | Nẹp mini L 4 lỗ quay phải | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 85 | Nẹp mini L 4 lỗ quay trái | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 86 | Ống đặt nội khí quản các số | 1.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 87 | Phim lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 88 | Sonde dẫn lưu ổ bụng các số | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 89 | Sonde Foley 2 chạc các số | 4.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 90 | Sonde hút nhớt các số | 6.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 91 | Sonde JJ( thận- niệu quản- bàng quang) Số 6; 6,5; 7; 8 | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 92 | Tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 93 | Test hóa học kiểm soát thiết bị tiệt khuẩn hơi nước | 800 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 94 | Test thử đường huyết | 250 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 95 | Tô vít tháo nẹp vít 4 cạnh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 96 | Túi Camera vô khuẩn | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 97 | Túi đựng máu | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 98 | Túi ép tiệt trùng kích thước 15cmx200m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 99 | Túi ép tiệt trùng kích thước 20cmx200m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 100 | Túi ép tiệt trùng kích thước 30cmx200m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 101 | Túi nước tiểu | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 102 | Thuốc nhuộm bao dùng trong Phẫu thuật Phaco | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 4 | |
| 103 | Viên sát khuẩn | 15.000 | Viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 3 | |
| 104 | Vít mini 2,0 dài 6mm | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 105 | Vít mini 2,0 dài 8mm | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 106 | Vít xương cứng 3,5 | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 107 | Vít xương cứng 4,5 | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 108 | Vôi Soda | 15 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 109 | Acid acetic 3% | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 110 | Almgam Bạc 68% | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 111 | Bẩy chân răng thẳng nhỏ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 112 | Bẩy Khuỷu nhổ răng phải | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 113 | Bẩy Khuỷu nhổ răng trái | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 114 | Bonding | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 115 | Bóng đèn Led đặt ống nội khí quản | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 116 | Bộ kìm nhổ răng sữa | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 117 | Bôi trơn ống tủy | 4 | Typ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 118 | Bột tal | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 119 | Canuyn nội khí quản các số | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 120 | Canxi hydroxid | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 121 | Composite | 2 | tuýp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 122 | Cortisomol | 6 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 123 | Cốc nhựa | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 124 | Cồn 90 - 96(độ) | 3.000 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 125 | Cồn tẩy | 4 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 126 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 127 | Châm gai đỏ | 30 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 128 | Châm thăm răng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 129 | Chất hàn tạm Caviton | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 130 | Chế phẩm vi sinh | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 131 | Chloramin B | 600 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 132 | Dầu parafin BFS ống nhựa 5ml vô khuẩn | 2.000 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 133 | Dầu Parapin | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 134 | Dầu xịt tay khoan | 4 | Lọ 300ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 135 | Dây garo | 600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 136 | Dây máy điện châm | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 137 | Dũa ống tủy các số | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 138 | Dung dịch bơm rửa ống tủy Hyposal | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 139 | dung dịch KOH | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 140 | Dung Dịch Lugol 3% | 3 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 141 | Dung dịch Natri Citrat 3.8% | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 142 | Dung dịch sát trùng tủy sống (CMC) | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 143 | Đầu kẹp đo SPo2 máy Mornitor | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 144 | Etching | 5 | Tuýp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 145 | Eugenol | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 146 | Formaldehyde | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 147 | Fuji II LC | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 148 | Fuji IX 15g | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 149 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10cmx10cmx 12lớp | 4.000 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 150 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx6lớp | 4.000 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 151 | Gắp thăm răng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 152 | Guttapera | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 153 | Guttapetra đủ số | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 154 | Giá cắm ống nước tiểu 20 lỗ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 155 | Giá cắm ống nước tiểu 40 lỗ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 156 | Giấy chạy máy monitor | 200 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 157 | Giấy điện tim 12 cần | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 158 | Giấy điện tim 3 cần (8 cm) | 1.200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 159 | Giấy điện tim CP150 | 100 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 160 | Giấy điện tim máy CP50 | 300 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 161 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 162 | Giấy trộn | 5 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 163 | Giêm sa mẹ | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 164 | Hóa chất khử trùng (Viên nén TCCA 90%) | 250 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 165 | Kẽm Oxyt | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 166 | Kim châm cứu gói số 10 | 100.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 167 | Kim châm cứu gói số 5 | 500.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 168 | Khẩu trang y tế | 30.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 169 | Làm mềm côn Guttacarvene | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 170 | Lentulo | 20 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 171 | Lido áp lực | 2.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 172 | Mặt gương khám răng | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 173 | Methanol 60% | 1.956 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 174 | Mũi Carbide phẫu thuật cắt xương | 12 | Mũi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 175 | Mũi Gate | 5 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 176 | Mũi khoan cắt xương | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 177 | Mũi khoan Endo - Z | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 178 | Mũi khoan kim cương tròn, trụ, chóp | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 179 | Mũi khoan mài xương | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 180 | NaOH 32% | 3.000 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 181 | Natri clorid (muối tinh khiết) | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 182 | Nỉa Gắp cong | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 183 | Nong ống tủy các số | 50 | Vi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 184 | Nước cất 2 lần vô khuẩn | 4.000 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 185 | Nhiệt kế thủy ngân | 800 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 186 | Oxy già đậm đặc 30TT | 40 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 187 | Ống hút nước bọt | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 188 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 4.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 189 | Ống nghiệm nhựa xét nghiệm nước tiểu | 80.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 190 | Ống thở giấy | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 191 | Protaper | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 192 | Phim chụp răng nhanh | 3.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 193 | Phin lọc khí (Thận nhân tạo) | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 194 | Sâu nối hút nhớt | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 195 | Sonde nelaton các số | 1.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 196 | Tấm trải Nylon vô khuẩn | 3.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 5 | |
| 197 | Test chỉ thị hóa học | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 198 | Tê bôi | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 199 | Than hoạt | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 200 | Thuốc diệt tủy | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 201 | Thuốc rửa phim (hãm hình) | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 202 | Thuốc rửa phim (hiện hình) | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 203 | Thủy ngân | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 204 | Trâm gai các số | 30 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 | |
| 205 | Trâm máy SC - pro điều trị tủy | 5 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi