Gói thầu: Sửa chữa ca nô HQ 14-01-01, HQ 14-01-02, HQ 14-01-03, HQ 14-01-04 và HQ 14-01-16 cho các đơn vị trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa ca nô HQ 14-01-01, HQ 14-01-02, HQ 14-01-03, HQ 14-01-04 và HQ 14-01-16 cho các đơn vị trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:30:00 đến ngày 2020-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,693,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt hút gió buồng máy phải | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 2 | Bơm hút nước sinh hoạt | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 3 | Làm cổ trục bơm nước máy phải | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 4 | Phớt bơm nước máy phải | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 5 | Bi bơm nước máy phải | 2 | Vòng | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 6 | Chi phí thay thế, sửa chữa, lắp ráp thiết bị và vận chuyển hàng hóa | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-01 (Máy Mercury: 700 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 7 | Kẽm chống ăn mòn lái nước | 2 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 8 | Kẽm chống ăn mòn ty ben | 4 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 9 | Kẽm chống ăn mòn vè nước | 2 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 10 | Sùng láp | 2 | Ống | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 11 | Ruột kim phun | 3 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 12 | Ống nước chữ Y | 2 | Ống | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 13 | Tay gạt mưa | 2 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 14 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | 2 | Bộ | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 15 | Nẹp inox dàn bạt | 15 | Mét | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 16 | Phớt bơm thủy lực | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 17 | Chi phí thay các loại kẽm chống ăn mòn, tháo ráp kim phun, ống nước; hạ hộp số thay sùng láp; thay phớt bơm thủy lực và chi phí vận chuyển hàng hóa, thiết bị. | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 18 | Chi phí gia cố làm dàn bạt che mưa, nắng phần đuôi ca nô. | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-02 (Máy Mercury: 540 CV) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | ||
| 19 | Quạt hút gió buồng máy | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-03 ( Máy Cummins: 315 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 20 | Chi phí tháo lắp thay vật tư | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-03 ( Máy Cummins: 315 CV) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 21 | Lọc nhiên liệu thô | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 22 | Dây curoa tổng | 1 | Dây | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 23 | Cuộn điện máy phát | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 24 | Cụm tubo | 1 | Cụm | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 25 | Chi phí lắp ráp thiết bị, thay vật tư | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 26 | Chi phí sửa chữa Cụm Transun bao gồm: tháo ráp các chi tiết, sửa chữa bảo dưỡng, thay thế thiết bị hỏng và chi phí vận chuyển. | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-04 ( Máy Cummins: 225 HP) của Đội KSHQ số 2 | ||
| 27 | Mô tơ ben | 1 | Cái | Ca nô HQ 14-01-16 ( máy Yamaha 200HP) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | ||
| 28 | Dầu ben | 2 | Lít | Ca nô HQ 14-01-16 ( máy Yamaha 200HP) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | ||
| 29 | Chi phí lắp ráp, bảo dưỡng hệ thống ben, thay vật tư ( gioăng cao su, ốc vít, …) và chi phí vận chuyển . | 1 | Lần | Ca nô HQ 14-01-16 ( máy Yamaha 200HP) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | ||
| 30 | Chi phí cẩu máy ra, vào phục vụ sửa chữa, thay thế thiết bị, vật tư | 2 | Lần | Ca nô HQ 14-01-16 ( máy Yamaha 200HP) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi