Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua thiết bị, máy móc năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua thiết bị, máy móc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 11:51:00 đến ngày 2020-11-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống thiết bị chiết tách hoạt chất sinh học từ thực vật | 1 | Hệ thống | Thiết bị chiết tách: Dung tích: 100 (lít); Khả năng cấp nguyên liệu/ mẻ: 10-30 (kg/mẻ). Mô tả chi tiết thiết bị chiết tách: Kích cỡ thiết bị: 3000×1000×2700 (mm);Diện tích gia nhiệt ( m2): 1; Áp suất trong bộ gia nhiệt: Áp suất thường; Áp suất bên trong thiết bị: Áp suất âm; Kết cấu: mặt bích lắp đặt, đầu thùng dạng cầu tròn, có lớp vỏ gia nhiệt, lớp cách nhiệt; Bề mặt thiết bị đánh bong gương hoặc bóng mờ, không có góc cạnh; 3 độ dầy thép: phần chỏm cầu: 4mm/304L, phần thân trụ :4mm/304; Vỏ gia nhiệt: 4mm/304, lớp cách nhiệt: 2mm/304; Phụ kiện đi kèm: bộ ngưng, bơm dịch, bộ giải nhiệt, bộ tách tinh dầu với nước, bộ lọc dung dịch, thiết bị thiết kế chống bọt, van, đường ống...Thiết bị cô đặc: Dung tích 100 lít; Công suất bơm chân không 2,2 (kW); Nhiệt độ gia nhiệt 0 - 200 (0C); Hiệu suất thu hồi dung môi ≥ 90 (%); Mô tả chi tiết thiết bị cô đặc: Diện tích gia nhiệt m2: 0,9; Tỷ lệ cô đặc : 1,2-1,4; Cấu tạo: nồi cô đặc, thùng đệm chứa khí nén, van, đường ống… Bề mặt thiết bị được đánh bóng mờ hoặc bóng gương. Không có góc cạnh; Độ dầy phần chỏm cầu :4mm/304L, phần thân trụ :4mm/304; Vỏ gia nhiệt :4mm/304, lớp cách nhiệt :2mm/304. Các thiết bị phụ trợ đồng bộ đi kèm gồm: Bình ngưng dung môi: đường kính 219 (mm), dài 1200 (mm); Bình thu hồi dung môi: dung tích 100 (lít); Bộ tách tinh dầu với nước: đường kính: 100 (mm), chiều cao 150 (mm); Đồng hồ hiển thị: nhiệt độ: 0 - 150 (0C); Áp suất: 0 - 5 (bar); Thiết bị điện: công tắc từ: 4 chiếc, công tắc phụ: 2 chiếc, rơ le nhỏ: 2 chiếc, rơ le nhiệt: 2 chiếc, cầu giao điện: 7 chiếc , bộ gia nhiệt điện: 2 chiếc, rơ le thời gian: 2 chiếc, cảm biến nhiệt: 2 chiếc, biến áp điện: 1 chiếc. Thiết bị cung cấp phải có chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ do cơ quan có thẩm quyền của nhà sản xuất cấp. Nhà sản xuất phải có chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng GB/T19001-2000 idt ISO9001:2000. Nhà sản xuất phải có giấy phép sản xuất thiết bị đặc biệt (đối với thiết bị áp lực máy chiết cô) do cơ quan có thẩm quyền cấp | ||
| 2 | Tủ sấy bánh men | 1 | Tủ | Kích thước buồng sấy tối thiểu: 1500 x 965 x 1270 (mm); Tủ kết cấu 3 lớp: lớp vỏ, lớp giữa và kênh phân phối gió nóng; Cách nhiệt bông thủy tinh dày 75 đến 100 (mm); Nhiệt độ sấy: 30 - 150 (0C); Cài đặt chế độ sấy bằng tay hoặc PID; Tủ sấy được lắp đặt bánh xe phù hợp, dễ di chuyển. Bánh men sau sấy đạt độ ẩm ≤ 8 (%), mật độ tế bào vi sinh vật sống trong bánh men ≥ 90 (%) so với trước khi sấy, hoạt lực enzym của bánh men đạt ≥ 80 (%) so với trước khi sấy. Mô tả chi tiết thiết bị: Vật liệu vỏ tủ: mặt trong, mặt ngoài thép inox 304 dầy 1.2mm, lớp cách nhiệt dầy 80mm; Quạt gió: 0,75kwX1; Chênh lệch nhiệt các vùng bên trong tủ sấy: ± 2 - 50C; Diện tích gia nhiệt: 20m2; Kích cỡ tủ: 2300 x 1200 x 2000 mm; Lưu lượng gió: 3400m2/h; Số xe chứa khay sấy: 2 thép inox 304; Số lượng khay sấy: 48 cái (640*460*45mm) thép inox 304; Khoảng cách các tầng sấy: 150mm; Bộ điều khiển nhiệt: có ( điều chỉnh nhiệt độ, hiển thị thông số nhiệt độ): Gia nhiệt: điện; Công suất gia nhiệt:15kw; Chế độ tự động ngắt: thời gian sấy có thể cài đặt theo yêu cầu khi sử dụng. khi dùng chế độ này, thời gian sấy kết thúc, thanh gia nhiệt ngắt tự động, quạt tự ngắt sau 3-5 phút ( có thể cài đặt) nhằm đảm bảo giảm nhiệt cho thanh gia nhiệt và sản phẩm. Nhà sản xuất thiết bị phải có chứng nhận ISO 9001:2015. Nhà sản xuất thiết bị phải có giấy chứng nhận hợp chuẩn CE. Nhà sản xuất thiết bị phải có báo cáo đánh giá bởi 1 tổ chức độc lập về năng lực sản xuất, hệ thống chứng chỉ quản lý và sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi