Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:36:00 đến ngày 2022-03-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,567,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng đan bê tông.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường kết cấu bằng đan bê tông và hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kiểm soát chất lượng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đỗ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hẻm 5+6 ấp 1, xã Trung An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung có mục tiêu ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 05 công nhân cầu đường, kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Trung An, đường Phạm Hùng, ấp 1, xã Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 869420. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Trung An, đường Phạm Hùng, ấp 1, xã Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 869420. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường + gờ chắn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,995 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lòng + nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4652 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8589 | 100m3 |
| 4 | Đất dính mua đắp lề đường + mương ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,482 | m3 |
| 5 | Trải tấm Nylon chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2255 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3181 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tải trọng tròn ĐK 90cm, tên đường chữ nhật 60x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên đường PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Biển tam giác PQ cạnh 90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | 10m |
| 17 | Xây gờ chắn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,594 | m3 |
| 18 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,936 | m2 |
| 19 | Đóng cừ tràm gốc Þ8-10cm, ngọn Þ>=3,5cm, L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0444 | 100m |
| 20 | Đóng cừ tràm gốc Þ8-10cm, ngọn Þ>=3,5cm, L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0996 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm gốc Þ8-10cm, ngọn Þ>=3,5cm, L=3,0m, bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6174 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm gốc Þ8-10cm, ngọn Þ>=3,5cm, L=3,0m, bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5226 | 100m |
| 23 | Đào gốc dừa, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc |
| B | CỐNG Þ600 TẠI VỊ TRÍ C22+503,8 | |||
| 1 | Đắp đất đập quay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h ban đầu (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | ca |
| 3 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bản đáy cống, Þgốc8-10cm, Þngọn >=3,5cm, L=3,0m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 5 | Đào vét bùn lỏng đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đệm cát lót dưới đáy cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bêtông lót bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bêtông bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Láng vữa mối nối cống, dày 2cm, rộng 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | m2 |
| 16 | Đất dính mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất phá đập quay bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | 1m3 |
| 19 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng máy đào Vgàu 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Þ600 | |||
| 1 | Đắp đất đập quay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,77 | m3 |
| 2 | Đất dính mua để đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,43 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h ban đầu (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | ca |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bản đáy cống, Þgốc8-10cm, Þngọn >=3,5cm, L=3,0m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,968 | 100m |
| 6 | Đào vét bùn lỏng đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | m3 |
| 7 | Đệm cát hố ga, tường đầu cống, bản đáy cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bêtông lót hố ga, tường đầu cống, bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót hố ga, tường đầu cống, bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bêtông bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | tấn |
| 13 | Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,281 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, đai nắp hố ga, ĐK Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, đai nắp hố ga, ĐK Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, đai nắp hố ga, ĐK Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đai nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan nắp, đai nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, đáy hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, đáy hố ga, tường đầu cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường hố ga, tường đầu cống - Chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8159 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường hố ga, tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày 20cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6263 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mối nối |
| 27 | Láng vữa mối nối cống, dày 2cm, rộng 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan nắp, đai nắp hố ga, trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất ống cống, tường đầu cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7208 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0661 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật trong lòng kênh lắp mương ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4881 | 100m2 |
| 32 | Đào xúc đất phá đập quay bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,77 | 1m3 |
| 33 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng máy đào Vgàu 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| D | TƯỜNG KÈ ĐOẠN TỪ C30*+683,6 ĐẾN C30*+708,8 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, phần ngập đất, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3134 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, phần không ngập đất, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nhấn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nhấn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 11 | Bê tông đan nhấn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Nhấn đan đến cao trình thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Trãi tấm nylon chống mất nước bêtông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, dầm neo, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, dầm neo, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 18 | Ống cống BTĐS dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng đan bê tông.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường kết cấu bằng đan bê tông và hệ thống thoát nước bằng cống tròn kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kiểm soát chất lượng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc đạc bản đồ.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc máy thuỷ bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tự đỗ ≥ 3,5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi