Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ tri ân khách hàng năm 2020 của Công ty Điện lực Hà Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155359-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ tri ân khách hàng năm 2020 của Công ty Điện lực Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20201133746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:18:00 đến ngày 2020-11-24 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,354,688 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ đèn đường Led 50W 125 Bộ - Công suất tiêu thụ điện: 50W; - AC:85-220V - Tần số 50-60Hz - Lắp vừa cần đèn ốp cột ϕ60
2 Cần đèn ốp cột phi 48 125 Chiếc - Ống tuýp mạ kẽm ϕ 60. Kích thước: Dài 1400mm
3 Đèn Led để bàn cảm ứng 220 Cái - AC220-240V sử dụng cổng sạc USB 5V, bao gồm adapter - Công suất LED 4.5W - Chỉ số hoàn màu CRI: ≥ 80 - Có đèn báo khi sạc, một lần sạc dùng được 3-4 giờ - Tuổi thọ đèn: ≥ 20.000 giờ, ánh sáng trắng ≥ 5000K - Quang thông (lumen): ≥ 150lm - Tính năng chỉnh ánh sáng bằng cảm ứng (20%-100%) - Lựa chọn mầu sắc: đen
4 Bóng led dài 1,2m - 18W 600 Cái - Công suất: ≥ 18W - Điện áp: 175-265VAC-50Hz - Chỉ số hoàn màu: ≥ 80 - Màu ánh sáng: trắng - Nhiệt độ màu: 6500K - Quang thông: 1800lm - Tuổi thọ: ≥ 25.000h - Kích thước: ϕ26 x L1213mm
5 Dây cáp vặn xoắn 2x35mm 4.800 Mét - Tiêu chuẩn chế tạo, thử nghiệm: TCVN 6447:1998; TCVN 5935-1:2013 - Lõi dẫn điện: Nhôm bện, nén tròn ép chặt - Đường kính ruột dẫn (mm2): 6,80÷7,20 - Số sợi nhôm mỗi lõi: 7 - Điện trở một chiều của lõi dẫn ở 200C: ≤ 0,868 Ω/km - Loại vật liệu cách điện: XLPE - Hàm lượng cacbon trong XLPE: ≥ 2% - Độ dầy danh định của lớp XLPE (mm): 1,07÷1,9 - Cơ tính cách điện: + Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước lão hóa: ≥12,5 Mpa + Độ giãn dài tương đối của XLPE trước lão hóa: ≥200 % + Độ biến đổi suất kéo đứt sau lão hóa: ≥ 75% so với trước lão hóa + Độ biến đổi của đọ giãn dài sau lão hóa: ≥ 75% so với trước lão hóa - Điện áp thử nghiệm AC tần số 50Hz: 2 kV/4h - Quy ước phân biệt các pha: Gân nổi - Khả năng mang tải cho phép mỗi pha: ≥155A - Nhiệt độ làm việc lâu dài: ≥900 C - Nhiệt độ ngắn hạn khi ngắn mạch: ≥2500 C - Lực kéo đứt tối thiểu của dây dẫn (kN): ≥4,9 - Lực kéo đứt tối thiểu của toàn bộ cáp (kN): ≥ 9,8 - Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên: Phải có
6 Khóa hãm 4x(16-50) 192 Bộ - Tiêu chuẩn áp dụng: AS 3766, TCVN 5408 hoặc tương đương - Loại: Kẹp ngưng cáp phải là loại có bulông, có khả năng kẹp chặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế có 4 lõi, cách điện XLPE 0,6/1kV, loại cáp tự treo, kẹp bao gồm: + Ngàm kẹp: làm bằng nhựa có tăng cường sợi thuỷ tinh, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn, phù hợp để vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp… đảm bảo không làm hư hỏng cách điện cáp. + Thân kẹp bên ngoài: gồm 2 thanh thép; một đầu có 1 bulông và chốt gài bằng thép không gỉ hoặc 1 bulông và đai ốc khóa dùng để ngừng kẹp; đầu còn lại có 2 bulông bao gồm đai ốc và vòng đệm vênh dùng để ép chặt cáp. Các chi tiết kim loại làm bằng thép không gỉ hoặc làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có bề dày lớp mạ kẽm tối thiểu 55 μm. '+ Các cạnh của các thanh kim loại phải được bo tròn nhằm giảm thiểu khả năng hư hỏng cáp. + Giữa các ngàm kẹp phải có lò xo để tự mở ra khi mở bulông siết nhằm dễ dàng lắp đặt cáp. - Tiết diện cáp danh định (mm2): 16-50 - Lực phá hủy tối thiểu: 28,1kN - Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút (kVrms): 4 - Ghi nhãn: Kẹp phải được ghi nhãn theo tiểu chuẩn AS 3766 với các nội dung sau: Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất; Số lõi, tiết diện mỗi lõi…; Việc ghi nhãn phải được đúc hoặc phun trên ngàm kẹp bằng nhựa. - Bao gói: Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển. - Biên bản thí nghiệm điển hình, thường xuyên: Phải có.
7 Tấm móc F16 221 Chiếc - Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm: AS 3766, TCVN 5804 hoặc tương đương. - Tấm ốp được sử dụng tại các trụ góc từ 300 đến 600 - Vật liệu cấu thành: Thép được mạ kẽm nhúng nóng. - Đường kính móc: 16mm - Lực phá hủy tối thiểu: 22kN - Độ dày tối thiểu của lớp mạ kẽm: ≥ 85 µm
8 Móc treo 4x50 29 Bộ - Tiêu chuẩn áp dụng: AS 3766, TCVN 5408 hoặc các tiêu chuẩn tương đương - Kẹp treo có khả năng đỡ cáp vặn xoắn tại các vị trí cột đỡ, cột góc có góc lệch nhỏ hơn 100 mà không làm hư hỏng lớp cách điện của cáp. Dải cáp vặn xoắn ABC có thể sử dụng. - Kẹp treo được gắn vào móc treo bằng bu lông móc hay giá móc để dưới tác động của gió kẹp treo không bị trượt khỏi má ốp cột. - Kẹp treo gồm có thân kẹp bằng thép, bu lông kiểu chuồn chuồn và vòng đệm cao su ôm cáp có độ bền cơ cao và bền với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. - Phần tiếp xúc giữa kẹp treo và cáp bằng lớp cao su, lớp cao su có thể tháo ra được để ôm lấy các sợi cáp. Khi treo cáp thì phần kim loại và phần cao su phải được hãm với nhau để lớp cao su không bị lệch ra ngoài phần kim loại. - Tất cả các bộ phận bằng kim loại phải được mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo chống ăn mòn trong quá trình vận hành, chiều dày lớp mạ kẽm ≥ 85µm. - Các cạnh của thanh kim loại phải được bo tròn nhằm giảm thiểu khả năng hư hỏng cáp. - Kẹp treo phải dễ dàng lắp đặt không cần dụng cụ. - Lực phá huỷ tối thiểu: 70kN - Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút: ≥ 6 kV. - Chịu được nhiệt độ cao: Thử khả năng chịu nhiệt ≥ 140C. - Thử lực kéo đứt của vòng đệm cao su ôm cáp sau khi thử lão hóa ở nhiệt độ 100 ± 20C trong 168 giờ (theo tiêu chuẩn AS 1660.2): Không được nhỏ hơn 70% lực kéo đứt trước khi lão hóa. - Thử độ dãn dài khi đứt của vòng đệm cao su ôm cáp sau khi thử lão hóa ở nhiệt độ 100 ± 20C trong 168 giờ (theo tiêu chuẩn AS 1660.2): Không được nhỏ hơn 60% độ dãn dài khi đứt trước khi lão hóa. - Thử toàn bộ kẹp treo: Thử nghiệm tải tĩnh, Thử chu kỳ nhiệt, Thử độ trượt của dây.
9 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mmm 374 Mét - Tiêu chuẩn áp dụng: 6613 hoặc tương đương. - Loại vật liệu: Đồng - Số sợi/Đường kính sợi đồng(mm): 30/0.25 - Độ dày của vật liệu cách điện dây: ≥ 0,7mm - Loại vật liệu vỏ bọc: PVC - Độ dày của lớp vỏ bọc: 0.8 - Biên bản thử nghiệm điển hình: Phải có
10 Ghíp kép bọc cáp VX 25x95mm 250 Cái - Tiêu chuẩn áp dụng: HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tương đương. - Loại: Ghíp bọc cách điện(IPC) là loại 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo, vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp… - Thân ghíp: Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn. - Bulông: Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn nhằm đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện. - Lưỡi ngàm: Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi 1 lớp Polymer đàn hồi và mỡ silicon chuyên dùng chống thấm nước và chống ăn mòn cao. - Lực xiết bứt đầu bulông: 18 ± 10% Nm. - Dòng định mức liên tục của Ghíp: ≥ 270A - Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước (kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm): ≥ 6kV. - Nắp bịt: Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Ghíp kèm theo nắp bịt để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt này không được rời khỏi thân của ghíp bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng. - Nhiệt độ môi trường cực đại (0C): 50 - Độ ẩm môi trường tương đối cực đại (0C): 90 - Ghi nhãn: Ghíp phải được ghi nhãn với các nội dung sau: + Phải in chìm trên sản phẩm + Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất + Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ… + Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền - Biên bản thí nghiệm điển hình, thường xuyên: Phải có
11 Bu lông móc M16xL200 250 Cái Loại vật liệu: Thép mạ - ϕ16 - Dài 200mm.
12 Khóa + đai inox (móc treo) 288 bộ - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 197-2002 hoặc tương đương. * Đai: - Loại: Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phân phối, mã ốp lên trụ bê tông - Chiều rộng: 20mm - Chiều dày: 0,7mm - Suất kéo đứt: 700N/mm2 * Khóa đai: - Loại: Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép. - Kích thước: Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương ứng.
13 Băng dính cách điện 96 Cuộn - Chiều dài 1 cuộn: ≥ 5.000 mm - Chiều rộng: ≥16 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->