Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:20:00 đến ngày 2022-03-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,315,201,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.441.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ben ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở An Vĩnh; Hạng mục: Nhà tập đa năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6073 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8305 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,6592 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6608 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,556 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,783 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8089 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5135 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5045 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8768 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,006 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,1321 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4846 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7245 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3419 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9889 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9698 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5292 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7867 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,8768 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7961 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,38 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6853 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3828 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3885 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0139 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,971 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3019 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7352 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,6759 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0784 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0901 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1053 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6995 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4288 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8968 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7218 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,0093 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,8013 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4011 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4942 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9463 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9463 | tấn |
| 50 | SXLD cáp giằng D12 mạ kẽm bọc nhựa, bao gồm móc khóa (giằng vì kèo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,984 | m |
| 51 | SXLD tằng đơ inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1809 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1809 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 479,4347 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn màu trắng mạ inox dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,33 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.234 | cái |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 801,8765 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 801,8765 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 801,8765 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,96 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,337 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,5111 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 583,4302 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1625 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 466,95 | m |
| 67 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1625 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,26 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,98 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401,1387 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 868,3005 | m2 |
| 72 | Vào đất bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3175 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,9089 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,3695 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4575 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 538,38 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 583,4302 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 868,3005 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 808,7867 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 583,4302 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.677,0872 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi hệ 93 nhôm xingfa nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,69 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,4 | m2 |
| 84 | SXLD khung kính lá sách hệ nhôm xingfa nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,84 | m2 |
| 85 | SXLD bàn đá đặt lavabo (không có lavabo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | SXLD ống xã cặn + vòi (bể nước mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tô trát hoàn thiện các biểu tượng thể thao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | SXLD bản tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" bảng mica, chữ inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,16 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,105 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4978 | 100m2 |
| 94 | Tháo dỡ nhà xe bằng trụ, vì kèo thép để phục vụ thi công và lắp dựng lại sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,25 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ nhà xe bằng bê tông, mái tôn xi măng (tận dụng lại) để phục vụ thi công và lắp dựng lại sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,472 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,472 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,124 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4615 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,35 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,93 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,58 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0319 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3941 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0607 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 117 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,92 | kg |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1864 | 100m3 |
| B | Cấp điện, Cấp thoát nước, Chống sét, Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE 40/30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Rải lớp băng cảnh bỏo đường cỏp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 14W D270 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 21 | Ty treo đèn D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đồng 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 24 | Đầu cos các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 25 | Tủ điện sơn tỉnh điện: 400*300*250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Máy bơm 0.75KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=57m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 47 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | GCLD bu lông M10 liên kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 50 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 51 | LD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 56 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 57 | Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy MT5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.441.282.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải ben ≥5T | ≥5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥2,6 kw | ≥2,6 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kw | ≥23 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥50KVA | ≥50KVA | 1 |
| 12 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi