Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338035-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:20:00 đến ngày 2022-03-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,315,201,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.441.282.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ben ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥2,6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥50KVA
- Đặc điểm thiết bị ≥50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường Trung học cơ sở An Vĩnh; Hạng mục: Nhà tập đa năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Kiến Việt; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế kiến trúc - xây dựng Không Gian Xinh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn; + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6073100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8305m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,6592m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,291tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6608tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,556100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,783m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8089100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5135m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5045m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8768m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,006m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,1321m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4846tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7245tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3419tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9889100m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9698100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5292100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7867m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,8768m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7961m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,38m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6853tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3828tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3885tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0139100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,971m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3019tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7352100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,6759m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0784tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0901tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1053tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6995100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4288m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8968tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7218100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,756m3
44Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,0093m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,8013m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4011m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4942m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9463tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9463tấn
50SXLD cáp giằng D12 mạ kẽm bọc nhựa, bao gồm móc khóa (giằng vì kèo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V153,984m
51SXLD tằng đơ inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
52Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1809tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1809tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V479,4347m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn màu trắng mạ inox dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,33100m2
56Lắp đặt cùm chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.234cái
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801,8765m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801,8765m2
59Quét dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801,8765m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,8m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,96m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,337m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,5111m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V583,4302m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,1625m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V466,95m
67Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT100x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,1625m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,26m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,98m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V401,1387m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V868,3005m2
72Vào đất bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3175m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,9089m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,3695m2
75Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4575m2
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V538,38m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V583,4302m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V868,3005m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V808,7867m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V583,4302m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.677,0872m2
82SXLD cửa đi hệ 93 nhôm xingfa nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,69m2
83SXLD cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,4m2
84SXLD khung kính lá sách hệ nhôm xingfa nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,84m2
85SXLD bàn đá đặt lavabo (không có lavabo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
86SXLD ống xã cặn + vòi (bể nước mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
87Tô trát hoàn thiện các biểu tượng thể thaoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
88SXLD bản tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" bảng mica, chữ inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,16m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,123100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,105100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
92Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4978100m2
94Tháo dỡ nhà xe bằng trụ, vì kèo thép để phục vụ thi công và lắp dựng lại sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,25m2
95Tháo dỡ nhà xe bằng bê tông, mái tôn xi măng (tận dụng lại) để phục vụ thi công và lắp dựng lại sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,472100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,472100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2827100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,124m3
100Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4615m3
101Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,35m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,93m2
104Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,58m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0319m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1063100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264tấn
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3941m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0799100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0607tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
116Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608m3
117Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,92kg
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1864100m3
B Cấp điện, Cấp thoát nước, Chống sét, Phòng cháy chữa cháy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE 40/30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6m3
4Rải lớp băng cảnh bỏo đường cỏp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,4m3
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V600m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 14W D270Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
20Lắp choá đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25bộ
21Ty treo đèn D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
22Đóng cọc tiếp địa tủ điện đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đồng 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30M
24Đầu cos các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
25Tủ điện sơn tỉnh điện: 400*300*250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,25m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,15m3
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
38Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Máy bơm 0.75KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,82m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,82m3
44Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=57mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
45GCLD bộ ống nối ở đầu trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
46Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
47GCLD bộ chân đế kim thu sét trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48GCLD bu lông M10 liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
49Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
50Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
51LD tăng đơ, cáp giằng kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
52Đo kiểm tra điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lần
53Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
56Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bảng
57Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
58Bình chữa cháy MT5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
59Bình chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.441.282.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải ben ≥5T ≥5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw3
6 Máy đầm cóc ≥2,6 kw ≥2,6 kw1
7 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw2
8 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw2
9 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
10 Máy thủy bình Đo đạc1
11 Máy phát điện ≥50KVA ≥50KVA1
12 Xe cẩu tự hành ≥ 5T ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->