Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:11:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,311,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trung tâm chính trị huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V | 136,8648 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung thép | Chương V | 136,8648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp Granito cũ | Chương V | 112,7327 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 9,2126 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 18,3936 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,933 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 130,5673 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 185,6859 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 34,3918 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 11,6608 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,6608 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 39,5118 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ xi phong thoát chậu | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 21,6 | m |
| 2 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Chương V | 21,6 | m |
| 3 | Nẹp khuôn cửa | Chương V | 43,2 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 21,6 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 877,5518 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 30,024 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V | 2.255,6919 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.255,6919 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 877,5518 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 345,387 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 345,387 | 1m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo hoa sắt lan can | Chương V | 20,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 4,1978 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 6,873 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 190,4055 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 5,1774 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3304 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5612 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1483 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1483 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,4186 | 100m2 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V | 0,843 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V | 0,078 | 100m |
| 15 | Thép dẫn cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 7 | 1 mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,3219 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 1,693 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,8368 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,7874 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,0819 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,1903 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3697 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0953 | tấn |
| 31 | BULONG-M24 | Chương V | 8 | Khung |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 4,7748 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ | Chương V | 5,0344 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 322,8712 | 1m2 |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 4,7748 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 5,0344 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,2946 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 32,4 | m2 |
| 39 | Thi công vách Aluminium + khung xương sườn ngoài thang máy | Chương V | 23,68 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Chương V | 8,34 | m2 |
| 41 | Lát đá nền sàn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,34 | m2 |
| 42 | Sản xuất hệ thống kính cường lực 12mm màu xanh lục (phụ kiện kim khí) | Chương V | 189,6685 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V | 189,6685 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 21,0771 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1254 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 206,54 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 293,6446 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,3929 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1453 | tấn |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 500,1846 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0399 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 1,1291 | tấn |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 63,924 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 63,924 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,169 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8132 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, úp diềm, viền tường | Chương V | 31,2 | m |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 24,345 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 24,345 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 24,345 | m2 |
| E | NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lát gạch sân - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 759,3938 | m2 |
| F | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,3904 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 10,0409 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,5879 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,4773 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,2979 | m3 |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V | 0,7448 | 1m2/lần |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,0578 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,152 | m2 |
| 11 | Rải nilon chống mất nước ximăng | Chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,685 | m3 |
| 13 | Dọn mặt bằng sân | Chương V | 4 | công |
| 14 | Lát gạch sân - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.109,95 | m2 |
| 15 | Nhấc tấm đan cũ | Chương V | 118 | cái |
| 16 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 7,0956 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,1514 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,8896 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,9942 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1007 | tấn |
| 23 | Mua tấm ghi gang thu nước 56 kg | Chương V | 8 | nắp |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt chóa đèn + đèn led sân đường 100W | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đèn Bằng xe nâng | Chương V | 4 | đèn |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điên 8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điên 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điên 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led panen 60x60 | Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió ốp kính KT 350x350mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 51 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 46 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 51 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V | 178 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 680 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V | 102 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 656 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 6 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V | 2 | máy |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 192 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 45 | Chỉnh trang sửa điện nhẹ | Chương V | 1 | toán bộ |
| H | BÌNH BỌT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V | 51 | chiếc |
| 2 | Biển hiệu KT350x200 | Chương V | 17 | chiếc |
| 3 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy KT650x400x180 | Chương V | 17 | chiếc |
| I | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V | 762,4 | m2 |
| 2 | Diệt và phòng mối bằng phương pháp nhử | Chương V | 35 | hòm |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống thang máy 15 người, 5 điểm dừng cửa thang và phụ kiện | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện buồng thang inox | Chương V | 108 | m2 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điều hòa (Tủ đứng) 30000BTU | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU | Chương V | 6 | chiếc |
| 5 | Tủ để đồ gỗ công nghiệp Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, sơn phủ PU | Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Giường:Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, sơn phủ PU | Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bộ sôfa (gỗ, đệm, bọc da) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống Màn hình Led | Chương V | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi