Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:04:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,865,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.510.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0.5m3-0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu từ 0.5m3-0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CƠ SỞ 1 (KHU LIÊN NINH) | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 10,8964 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 548,124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 10.235,3502 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 347,352 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 200,772 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6.452,2354 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.331,2388 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 40,448 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 40,448 | 1m2 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,137 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 278,088 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.951,7189 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 153,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 124,848 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.341,0992 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 888,7077 | m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 74,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 15,805 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 4,9128 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,168 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 11,94 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 4,416 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,7 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,123 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 198,619 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.309,5542 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 109,006 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,613 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 772,1178 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 736,0554 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 64,18 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 64,18 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V | 13,83 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 13,83 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 13,83 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,83 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Chương V | 13,83 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V | 13,83 | m2 |
| 29 | Vệ sinh thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| E | PHẦN SƠN NHÀ BẢO VỆ CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 20,5462 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 195,7018 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,1792 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,6728 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 34,4564 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 181,7916 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 8,5 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 8,5 | m2 |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cổng (bánh xe, chốt ) | Chương V | 1 | cổng |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 17 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 92,206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 829,854 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 72,0932 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,1128 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 922,06 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO KÈ XÂY LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 139,7925 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 1,3979 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 4,62 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,3133 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 26,25 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,0714 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét tầng lọc | Chương V | 0,735 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 7,8 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 21,7485 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,857 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,133 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 40,1258 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Chương V | 955,7236 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 10,692 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 157,95 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 714,48 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.113,6736 | m2 |
| H | PHẦN SÂN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 107,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 13,2457 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 10,72 | m3 |
| 5 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Chương V | 2,5257 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V | 107,2 | m2 |
| 7 | Nhấc tấm đan cũ | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 15,6358 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,2119 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 3,1272 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,0695 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,756 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,9435 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,1725 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1702 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| I | PHẦN NHÀ XE KHO SỐ 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 76,912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,7302 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V | 15,675 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt phía trên tường rào | Chương V | 15,675 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 3,975 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,0655 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,6885 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,243 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,4215 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 133,0617 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0097 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,0617 | m2 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,3362 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,394 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7691 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 15,675 | m2 |
| 24 | Mua tấm nhựa thông minh | Chương V | 15,675 | m2 |
| J | PHẦN KHU NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 94,8704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,9342 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V | 0,0648 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V | 126,951 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt phía trên tường rào | Chương V | 18,468 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 83,3983 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 2,5666 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 35,3983 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,754 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,4255 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,3932 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,7433 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,562 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0428 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,8795 | m3 |
| 18 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, | Chương V | 2,5399 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,856 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 37,6848 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 62,192 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 73,0565 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 39,952 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50 | Chương V | 20,304 | m2 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 5,156 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 81,9749 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 158,0493 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0972 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,0493 | m2 |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,0648 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,4482 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,486 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9487 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng vách ngăn | Chương V | 144,42 | m2 |
| 37 | Mua vách nhựa | Chương V | 129,114 | m |
| 38 | Mua vách tôn | Chương V | 7,653 | m |
| 39 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 | Chương V | 82,816 | m2 |
| 40 | Lắp hoàn trả lại hệ thống điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| K | CẢI TẠO CƠ SỞ 2 (KHU ĐÔNG MỸ) | |||
| L | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 4,3259 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 179,7864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 2.050,6689 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 90,0744 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 89,712 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.379,637 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 850,8183 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 34,9994 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 34,9994 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 86,24 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 44,264 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 26,4 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 43,52 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 16,32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 59,84 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,84 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh seno và ống thoát nước mái | Chương V | 2 | Công |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG VÀ KHU 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,0135 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 180,2382 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.223,6865 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,1882 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 94,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 866,9974 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 536,9273 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 0,272 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, | Chương V | 0,308 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 5 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,1156 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,348 | 100kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 42,56 | m |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 61,1 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 62,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 3,51 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,414 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 đến 4 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 36,9 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 31,47 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 31,47 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 31,47 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 45,992 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 45,992 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 45,992 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 37,8181 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,1505 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 2,8736 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,5208 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2086 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1531 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1531 | tấn |
| 38 | Bu lông M12 | Chương V | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,232 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,0577 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc+ úp diềm khu lún | Chương V | 14,01 | md |
| 43 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| N | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 3,964 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 123,5062 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.538,3604 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 59,6054 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,9008 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.065,8131 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 596,0535 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 33,9146 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,9146 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 66,656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 220,0068 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,3289 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 11,1273 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,9652 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,1866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3116 | tấn |
| 21 | Bu lông M12 | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 26,624 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8105 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc+ úp diềm khu lún | Chương V | 38,18 | md |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 97,53 | m2 |
| 26 | Gia công lưới thép D1 để gia cố sàn | Chương V | 38,46 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 59,07 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 38,46 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,666 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Chương V | 9 | cái |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,4193 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 151,2735 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.902,8291 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 93,9516 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 57,3219 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.114,5869 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 939,5157 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 75,8846 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 75,8846 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 75,8846 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| P | CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,6962 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 31,854 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 102,9323 | m2 |
| Q | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 23,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 34,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 34,8 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 23,1 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 237,224 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 527,3899 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 192,179 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 45,045 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 764,6139 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 35,47 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 140,4274 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,358 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,112 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 92,4628 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 83,4346 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 26 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 19,35 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,72 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 đến 4 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 5,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,05 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 140,7661 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 140,7661 | 1m2 |
| R | CẢI TẠO CƠ SỞ 3 (TẢ THANH OAI) | |||
| S | PHẦN SƠN NHÀ BẢO VỆ NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,7994 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 219,43 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,8468 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,9526 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 118,5845 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 112,9529 | m2 |
| T | CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 15,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 25,356 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 25,356 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,876 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 98,3014 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 884,7126 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,3014 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 983,014 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO KÈ XÂY LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 220,3524 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 2,2035 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 10,395 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,7017 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 59,0625 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,45 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 175,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,1594 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét tầng lọc | Chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 15,6 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,624 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,1452 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,0507 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 14,0941 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V | 17,9379 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 559,104 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 5,0791 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,6232 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 349,12 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 597,7272 | m2 |
| V | PHẦN SÂN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 856,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 1,3358 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước ximăng | Chương V | 8,5645 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, , M200, đá 1x2 | Chương V | 85,645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 34 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V | 3.950,45 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,628 | m3 |
| 10 | Nhấc tấm đan cũ | Chương V | 378 | cái |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V | 23,6122 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,3432 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 18 | Mua tấm ghi gang thu nước 56 kg | Chương V | 17 | nắp |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 378 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.510.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào 0.5m3-0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu từ 0.5m3-0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi