Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337686-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220241993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:04:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,865,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0.5m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu từ 0.5m3-0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107a ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 Khu đấu giá QSD đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CƠ SỞ 1 (KHU LIÊN NINH)
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V10,8964100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V548,124m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V10.235,3502m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V347,352m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V200,772m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6.452,2354m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.331,2388m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V40,448m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V40,4481m2
C NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,137100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V278,088m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V1.951,7189m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V153,24m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V124,848m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.341,0992m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V888,7077m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V74,5m
2Tháo dỡ cửaChương V15,805m2
3Tháo hoa sắt cửaChương V4,9128m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V14,168m2
5Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V11,94m2
6Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V3m2
7Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,5m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,057tấn
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V4,416m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5,71m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,7m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,123100m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V198,619m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V1.309,5542m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V109,006m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V89,613m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V772,1178m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V736,0554m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V64,18m2
20Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,0193100m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V64,18m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChương V13,83m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V13,83m2
24Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,0083100m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V13,83m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V13,83m2
27Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Chương V13,83m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V13,83m2
29Vệ sinh thoát nước máiChương V1công
E PHẦN SƠN NHÀ BẢO VỆ CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V20,5462m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V195,7018m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V18,1792m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,6728m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V34,4564m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V181,7916m2
7Tháo dỡ cửaChương V8,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V8,5m2
9Gia công cửa song sắtChương V8,5m2
10Phụ kiện lắp đặt hệ thống cổng (bánh xe, chốt )Chương V1cổng
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V171m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V17m2
F TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V92,206m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V829,854m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V72,0932m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V20,1128m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V922,06m2
G TƯỜNG RÀO KÈ XÂY LẠI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V139,7925m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V1,3979100m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V4,621m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,0832100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,3133m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,0863100m3
7Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V26,25100m
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V4,2m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V78m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,0714100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,0088100m3
12Đắp đất sét tầng lọcChương V0,735m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V7,8m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V21,7485m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4078tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,857tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,133100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V40,1258m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V955,7236m2
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V10,692m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V157,95m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V714,48m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.113,6736m2
H PHẦN SÂN RÃNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V107,2m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V13,2457m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,1539100m3
4Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V10,72m3
5Bê tông nền , M250, đá 1x2Chương V2,5257m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V107,2m2
7Nhấc tấm đan cũChương V10cái
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,384m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0288100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0829tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V101cấu kiện
12Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V15,63581m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,2119m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,1042100m3
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V3,1272m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V3,0695m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,112m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,6452100m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V64,756m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V23,9435m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V15,1725m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0936100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1702tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V311cấu kiện
I PHẦN NHÀ XE KHO SỐ 12
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V76,912m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V0,7302tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V0,0486tấn
4Tháo dỡ vách ngănChương V15,675m2
5Tháo hoa sắt phía trên tường ràoChương V15,675m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V3,975m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,06551m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,6885m3
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,243m3
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,4215m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0321tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0271100m2
13Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V3,6m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V133,0617m2
15Gia công xà gồ thépChương V0,0788tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,0672tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0097tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,0617m2
19Lắp cột thép các loạiChương V0,0486tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,3362tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,394tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,7691100m2
23Lắp dựng hoa sắtChương V15,675m2
24Mua tấm nhựa thông minhChương V15,675m2
J PHẦN KHU NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V94,8704m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V0,9342tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V0,0648tấn
4Tháo dỡ vách ngănChương V126,951m2
5Tháo hoa sắt phía trên tường ràoChương V18,468m2
6Tháo dỡ trầnChương V83,3983m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V2,5666m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V5,3m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V35,3983m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,7541m3
11Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,42551m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,3932m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,7433m3
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,562m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0428tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0362100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,8795m3
18Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75,Chương V2,5399m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,856m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V37,6848m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V62,192m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V73,0565m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V39,952m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50Chương V20,304m2
25Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V5,156m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V81,9749m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V158,0493m2
28Gia công xà gồ thépChương V0,0972tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,0448tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,013tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,0493m2
32Lắp cột thép các loạiChương V0,0648tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,4482tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,486tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,9487100m2
36Lắp dựng vách ngănChương V144,42m2
37Mua vách nhựaChương V129,114m
38Mua vách tônChương V7,653m
39Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600Chương V82,816m2
40Lắp hoàn trả lại hệ thống điệnChương V1toàn bộ
K CẢI TẠO CƠ SỞ 2 (KHU ĐÔNG MỸ)
L CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V4,3259100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V179,7864m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V2.050,6689m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V90,0744m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V89,712m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.379,637m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V850,8183m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V34,9994m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V34,99941m2
10Tháo dỡ cửaChương V86,24m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V44,264m2
12Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V26,4m2
13Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V43,52m2
14Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V16,32m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V59,84m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,841m2
17Vệ sinh seno và ống thoát nước máiChương V2Công
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG VÀ KHU 2 TẦNG 2 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,0135100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V180,2382m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V1.223,6865m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V86,1882m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V94,05m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V866,9974m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V536,9273m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V0,272m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200,Chương V0,308m3
10Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V5m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,1156100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V0,348100kg
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V4cái
14Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V0,264m3
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V2,4m2
16Tháo dỡ khuôn cửa képChương V42,56m
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V61,1m
18Tháo dỡ cửaChương V62,32m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V3,51m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,414m2
21Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 đến 4 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V36,9m2
22Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V31,47m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V31,47m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V31,471m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V45,992m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V45,992m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V45,992m2
28Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V37,8181m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V0,1505tấn
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V2,8736m3
31Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,0379100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,5208m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,2086m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,019100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0193tấn
36Gia công xà gồ thépChương V0,1531tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1531tấn
38Bu lông M12Chương V20cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V13,2321m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,0577m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,4198100m2
42Tôn úp nóc+ úp diềm khu lúnChương V14,01md
43Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V1công
N CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V3,964100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V123,5062m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V1.538,3604m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V59,6054m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V63,9008m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.065,8131m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V596,0535m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V33,9146m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,9146m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V66,656m2
11Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V220,0068m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V0,3289tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V11,1273m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,1246100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,9652m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V2,1866m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1987100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0427tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,3116tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3116tấn
21Bu lông M12Chương V20cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V26,6241m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,8105100m2
24Tôn úp nóc+ úp diềm khu lúnChương V38,18md
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V97,53m2
26Gia công lưới thép D1 để gia cố sànChương V38,46m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V59,07m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75,Chương V38,46m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V0,666100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V27cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V9cái
32Cầu chắn rácChương V9cái
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,4193100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V151,2735m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V1.902,8291m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V93,9516m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V57,3219m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.114,5869m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V939,5157m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V75,8846m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V75,8846m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V75,8846m2
11Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V1công
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V0,045100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V0,004100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V3cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V6cái
16Cầu chắn rácChương V6cái
P CẢI TẠO KHU WC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,6962100m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V31,854m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V102,9323m2
Q PHẦN PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaChương V23,1m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V34,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V34,81m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V23,1m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V237,224m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V527,3899m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V192,179m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V45,045m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V764,6139m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,5954100m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V35,47m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V140,4274m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V17,358m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V18,112m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V92,4628m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V83,4346m2
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V26m
18Tháo dỡ cửaChương V19,35m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,72m2
20Cửa đi nhôm , cửa đi mở quay 2 đến 4 cánh, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V5,52m2
21Cửa sổ nhôm , cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,05m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V140,7661m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V140,76611m2
R CẢI TẠO CƠ SỞ 3 (TẢ THANH OAI)
S PHẦN SƠN NHÀ BẢO VỆ NHÀ KHO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,7994m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V219,43m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V11,8468m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V10,9526m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V118,5845m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V112,9529m2
T CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaChương V15,876m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V25,356m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V25,3561m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,876m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V98,3014m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V884,7126m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V98,3014m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V983,014m2
U TƯỜNG RÀO KÈ XÂY LẠI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V220,3524m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V2,2035100m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V10,3951m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,1871100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,7017m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,194100m3
7Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V59,0625100m
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,45m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V175,5m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,1594100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,005100m3
12Đắp đất sét tầng lọcChương V0,42m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V15,6m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V13,624m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2555tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V3,1452tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,0507100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V14,0941m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V17,9379m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V559,104m2
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,0791m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V38,6232m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V349,12m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V597,7272m2
V PHẦN SÂN RÃNH
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V856,45m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V1,3358m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,1847100m3
4Rải nilon chống mất nước ximăngChương V8,5645100m2
5Bê tông nền, , M200, đá 1x2Chương V85,645m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,34100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V34m2
8Lát gạch sân - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V3.950,45m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,628m3
10Nhấc tấm đan cũChương V378cái
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V23,6122m3
12Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,2361100m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,3432m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V2,6m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V4,16m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0486100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1066tấn
18Mua tấm ghi gang thu nước 56 kgChương V17nắp
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V3781cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.798933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy đào 0.5m3-0.8m3 Máy đào có dung tích gàu từ 0.5m3-0.8m3; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW1
10 Máy hàn nhiệt Hàn nối ống PPR1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->