Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH CCI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:02:00 đến ngày 2022-03-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công công trình dân dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 04 năm (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật điện/điện tử+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH CCI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Đại Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III hoặc cao hơn do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 12/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH CCI. Địa chỉ: Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, P.Thịnh Liệt, Q.Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH CCI. Địa chỉ: Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, P.Thịnh Liệt, Q.Hoàng Mai, Hà Nội. Số fax, điện thoại: 0974334820 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT,BVTC | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%KL) | HSMT,BVTC | 226,9566 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) | HSMT,BVTC | 5,2957 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT,BVTC | 2,5217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT,BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | HSMT,BVTC | 0,03 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 4,7157 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 4,7157 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (70%KL) | HSMT,BVTC | 244,2549 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL) | HSMT,BVTC | 104,6807 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | HSMT,BVTC | 55,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT,BVTC | 1,9284 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT,BVTC | 4,6888 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 83,745 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 119,521 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 61,85 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,3592 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 1,2852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,1618 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT,BVTC | 2,9389 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 40,132 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 855,84 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | HSMT,BVTC | 8,6688 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT,BVTC | 1,9642 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSMT,BVTC | 1,3214 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSMT,BVTC | 2,6211 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT,BVTC | 31,555 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT,BVTC | 712,6 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường cũ | HSMT,BVTC | 1,776 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT,BVTC | 0,2131 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng tạo phằng dày 3cm | HSMT,BVTC | 5,328 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT,BVTC | 35,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSMT,BVTC | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | HSMT,BVTC | 43,14 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 8,5108 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT,BVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính thêm 3km) | HSMT,BVTC | 0,053 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | HSMT,BVTC | 2,1823 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 5,8616 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 3,1262 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 25,375 | m2 |
| 9 | Rải đất màu trồng cây | HSMT,BVTC | 73,1995 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%KL) | HSMT,BVTC | 5,3329 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) | HSMT,BVTC | 0,1244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT,BVTC | 0,0593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 0,1107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính thêm 3km) | HSMT,BVTC | 0,1107 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 6,875 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | HSMT,BVTC | 1,1 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | HSMT,BVTC | 0,2277 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | HSMT,BVTC | 0,0565 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 0,3875 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 5,6266 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 44,9893 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 20,9244 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 49,764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT,BVTC | 0,8927 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,1089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,6706 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 5,5949 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 450,8063 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 1.235,9556 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 661,58 | m |
| 22 | Đắp chân cổng bốn mặt, trụ tường rào sắt hai mặt trong và ngoài | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 1.686,7619 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt tường rào | HSMT,BVTC | 0,2903 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | HSMT,BVTC | 11,9253 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt khung thép hộp mạ kẽm 50x50x4, lan sắt vuông 20x20x1,2, dưới bịt tôn lá dày 2mm | HSMT,BVTC | 6,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | HSMT,BVTC | 6,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 24,3253 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng | HSMT,BVTC | 5 | bộ |
| 30 | Lắp dựng khóa treo Việt Tiệp + then cài cả bộ | HSMT,BVTC | 4 | bộ |
| 31 | Làm cánh cổng chính ( Cổng xếp INOX tự động đầu kéo dẫn hướng bằng từ ) | HSMT,BVTC | 1 | Cái |
| 32 | Lắp dựng khung biển hiệu sắt hộp 30x60x1,8, hai mặt trong ngoài mặt biển bịt tấm Alu Alcorest dày 3mm | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ: " TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI HƯNG" bằng nhôm Alu gương vàng uốn chữ nổi 3cm | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ: " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" bằng nhôm Alu gương trắng uốn chữ nổi 3cm | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chữ " UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU"; "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"; địa chỉ ; số điện thoại. | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%KL) | HSMT,BVTC | 7,0762 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | HSMT,BVTC | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT,BVTC | 0,1179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 0,2204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 0,2204 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSMT,BVTC | 12,6 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT,BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | HSMT,BVTC | 2,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT,BVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,2289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,1583 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 6,138 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 5,3856 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT,BVTC | 3,9985 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | HSMT,BVTC | 1,1424 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 9,2149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT,BVTC | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,2027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT,BVTC | 0,1649 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 2,2052 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT,BVTC | 0,2179 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT,BVTC | 0,2936 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT,BVTC | 2,304 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | HSMT,BVTC | 0,072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT,BVTC | 0,072 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT,BVTC | 0,0791 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT,BVTC | 4,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 4,68 | 1m2 |
| 29 | Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép (cửa trên kính an toàn 6.38 trắng trong, dưới panô nhựa) | HSMT,BVTC | 1,98 | m2 |
| 30 | Phụ kiện GQ liên doanh: bản lề 3D, khoá đơn điểm, cửa đi 1 cánh | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Mua cửa sổ mở quay nhựa lõi thép (cửa kính an toàn 6.38 trắng trong) | HSMT,BVTC | 4,68 | m2 |
| 32 | Phụ kiện hai cánh GQ liên doanh: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15 | HSMT,BVTC | 3 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT,BVTC | 6,66 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | HSMT,BVTC | 0,1941 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | HSMT,BVTC | 12 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 50,2626 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 53,25 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 29,3 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 21,8 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 6,2244 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | HSMT,BVTC | 14,2044 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 19,2 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 19,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 46,72 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 11,6224 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | HSMT,BVTC | 11,6224 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 70,4844 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 48,4384 | m2 |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | HSMT,BVTC | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đai giữ ống nhựa D90mm | HSMT,BVTC | 12 | bộ |
| 53 | Cầu chắn rác inox | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | HSMT,BVTC | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | HSMT,BVTC | 32 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT,BVTC | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | HSMT,BVTC | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa mềm, đường kính 16mm | HSMT,BVTC | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa mềm, đường kính 20mm | HSMT,BVTC | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa cứng, đường kính 20mm | HSMT,BVTC | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa cứng, đường kính 60mm | HSMT,BVTC | 2,9 | m |
| 62 | Lắp đặt cút PVC D20 | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông trơn ống PVC D20 | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT,BVTC | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt móc treo quạt | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 70 | Hộp aptomat lắp 12MCB âm tường | HSMT,BVTC | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A-6KA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A-6KA | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực100A-10KA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 125A-10KA | HSMT,BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công công trình dân dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 04 năm (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 10 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật điện/điện tử+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô ≥ 6T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy lu ≥10T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy mài | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Tời điện | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 14 | Đầm bàn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 16 | Đầm dùi | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi