Gói thầu: Mua sắm hàng hóa (Vật tư nông nghiệp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa (Vật tư nông nghiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 14:11:00 đến ngày 2020-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,507,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm | 1.170 | kg | Đạm tổng số (Nts) 46,3%; Biuret 1,0%; Độ ẩm 0,4%. Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 2 | Phân đạm | 540 | kg | Đạm (N) 21%; Lưu huỳnh (S) 24%; Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 3 | Phân lân | 2.700 | kg | P2O5 hh > 16%; P2O5 td ≤ 4%; CaO ≥ 20%; Cd ≤ 12ppm; S ≥ 6%; SiO2 ≥ 6%; Độ ẩm ≤ 13%; Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 4 | Phân kali | 1.080 | kg | Kali hữu hiệu (K2O) 61%; Độ ẩm 0,5%; Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 5 | Vôi | 1.800 | kg | CaCO3 76,1%; MgO 3,6%; Quy cách: 20 kg/bao | ||
| 6 | Phân hữu cơ | 47.880 | kg | Thành phần: Phân bò hoai, khô (độ ẩm | ||
| 7 | Nấm | 94 | kg | Nấm Trichoderma spp 100 triệu bào tử nấm/g; Phụ gia vừa đủ 1 g; Quy cách: 1 kg/gói | ||
| 8 | Thuốc sâu | 33 | Chai | Hoạt chất Abamectin 20g/l; Phụ gia và dung môi 1170 g/l; Quy cách: 100 ml/chai | ||
| 9 | Thuốc sâu | 27 | Chai | Hoạt chất Carbosulfan......200g/kg; Quy cách: 100 ml/chai | ||
| 10 | Thuốc bệnh | 33 | Gói | Hoạt chất Metalaxyl 40g/l; Mancozeb 640g/l; Phụ gia 320 g/kg; Quy cách: 100 g/gói | ||
| 11 | Thuốc bệnh | 18 | Chai | Hoạt chất Hexaconazole 50g/l; Phụ gia và dung môi 990 g/l; Quy cách: lít/chai | ||
| 12 | Thuốc bệnh | 27 | Chai | Hoạt chất Chaetomium cupreum 1,5 x 106CFU/g; Quy cách: 400 ml/chai | ||
| 13 | Thuốc bệnh | 18 | Chai | Hoạt chất Acid phosphonic 400g/l; Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 14 | Thuốc bệnh | 27 | Gói | Hoạt chất Fosetyl Aluminium: 800 g/kg; Phụ gia: 200 g/kg; Quy cách: 100 g/gói | ||
| 15 | Thuốc bệnh | 26 | Chai | Hoạt chất 150g/LDifenoconazole; 150g/LPropiconazole; Quy cách: 100 ml/chai | ||
| 16 | Thuốc bệnh | 18 | Gói | Hoạt chất Cuprous Oxide....86,2% w/w; Quy cách: 200 g/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi