Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323987-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220216357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:57:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,860,532,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công nền, mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công nền, mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất xử lý một số vị trí điểm tiềm ẩn TNGT, có nguy cơ mất ATGT và tăng cường hệ thống ATGT đoạn từ Km205+600 - Km211+500 QL.3, tỉnh Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và DV Đức Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ đất C2 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375,78m3
2Đào đất C3 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.848,6m3
3Đào đất C4 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.126,17m3
4Đào phá đá C4 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.868,33m3
5Đào phá đá C3 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,5m3
6Đánh cấp (đất C2) + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật739,8m3
7Đào khuôn đất C4 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.401,17m3
8Đào rãnh đất C4 + Vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,16m3
9Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.263,5m3
10Xáo xới K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.302,64m3
11Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,91m3
12San gạt đất đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.947,74m3
B Kết cấu áo đường làm mới: KC1, KC2
1Thảm BTN C12.5 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.504,33m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.504,33m2
3Láng nhựa 2 lớp 2.7kg/m2 dày 2.5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.504,33m2
4Đá dăm nước lớp trên dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.504,33m2
5CPĐD loại II cải thiện XM 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.300,4m3
C Tường vòng lốp
1Trụ thép mạ kẽm D141.3x4.5x3000 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251cột
2Bê tông MI50 nhồi vào trụ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
3Thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,65Kg
4Tấm cao su bịt đầu lốp D50-70cm, dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.506tấm
5Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70-100cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.506cái
6Cát đen nhồi lốp hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,59m3
7Tấm phản quang kt 9x12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251tấm
8Sơn màu đỏ, trắng trên lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật772,58m2
9Thép V5 mạ kẽm dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật591,11Kg
10Đai ôm (thép tấm 402x50x3mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141kg
11Bu lông M10, L=8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502bộ
12Khoan tọa lỗ D12 trên thép V5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật502lỗ
13Vận chuyển lốp ô tô cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4ca
14BTXM M200, bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m3
15Khoan tạo lỗ lắp đặt cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,85m
D Kè rọ đá
1Rọ đá 2x1x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95Rọ
2Đào đất C3 + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m3
3Đắp K95 hoàn trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m3
E Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,76m3
2Đào đất C3 + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,08m3
3Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,13m3
4Cốt thép D ≤10 Ống cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật445,86kg
5Bê tông M250 Ống cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
6Ván khuôn Ống cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,07m2
7Phòng nước (quét bitum) Ống cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,78m2
8Đá dăm đệm Ống cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
9Cốt thép D ≤10 Khối đỡ cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,37kg
10Bê tông M250 Khối đỡ cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
11Mối nối cống D750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15mối nối
12Bê tông mối nối cống cũ M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
F Cửa xả (Đầu cống)
1Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,47m3
2Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,17m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,67m2
4Đá hộc xây VXM M100 hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,22m3
G Rãnh dọc hình thang
1Đào rãnh đất C4 + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,54m3
2BTXM rãnh hình thang tấm lắp ghép M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,21m3
3Bê tông M200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
4Vữa XM M100 chènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,16m3
5Tấm bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.852tấm
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.015,32m2
7Phá dỡ kết cấu hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,49m3
H An toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,21m2
2Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,56m2
3Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.205,27m2
I Tiêu dẫn hướng kt 300x500mm, biển báo
1Biển tiêu dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70biển
2Cột biển báo (bao gồm cột tiêu PQ) L=2.9m Tiêu dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cột
3Đào đất hổ móng (đất C3) Tiêu dẫn hướng + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
4Bê tông M200 Tiêu dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
5Đắp trả hố móng Tiêu dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
6Ván khuôn Tiêu dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
7Đào đất hố móng (đất C3) Di chuyển biển báo + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
8Di chuyển biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9biển
9Đắp trả hố móng Di chuyển biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
J Giá long môn
1Sản xuất, lắp đặt Giá long mônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Biển chữ nhật (dốc dài nguy hiểm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Biển chữ nhật (đi đúng làn đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Biển chữ nhật (giới hạn tốc độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Biển chữ nhật (biển phụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
K Tôn lượn sóng di chuyển
1Tháo dỡ tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.170m
2Trụ thép mạ kẽm D113.5x4xl420mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật488cột
3Tấm tôn đệm dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật488Tấm
4Mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật488Cái
5Bu lông M16x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.904Cái
6Bu lông M18x380Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật488Cái
7Dán phản quang mắt PQChương V - Yêu cầu về kỹ thuật583miếng
8Đào đất hố móng C3 + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,3m3
9Bê tông M200 móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,7m3
10Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật960m
L Tôn lượn sóng 2 tầng
1Tấm sóng 2320x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105Tấm
2Tấm sóng 2320x310x3mm (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105Tấm
3Cột D141,3x4,5x2320mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106Cột
4Tẩm tôn đệm dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212Tấm
5Tấm đầu, cuối 700x422x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Tấm
6Mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212Cái
7Bu lông M16x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.272Cái
8Bu lông M19xl80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212Cái
9Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
10Bê tông chân cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,27m3
11Đào đất C3 + vận chuyển đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,27m3
12Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật539cái
M Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công nền, mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công nền, mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.4
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->