Gói thầu: Xây lắp đường giao thông và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường giao thông và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và nhân sách phân cấp do thành phố quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:43:00 đến ngày 2022-04-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,943,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất mái taluy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng để phá dỡ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 16 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 08 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 12 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường giao thông và san nền Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2) 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và nhân sách phân cấp do thành phố quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải mặt đường BTNC12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.910,57 | 1 Tấn |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải mặt đường BTNC12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,9 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.864,48 | 1 m2 |
| 4 | Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.974,86 | 1 m3 |
| 5 | Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.301,47 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.475,06 | 1 m3 |
| 7 | Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.917,58 | 1 m3 |
| 8 | Làm mặt đường Bê tông xi măng B22,5 (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 9 | Đào bóc đất hữu cơ,vận chuyển đổ đi đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.197,88 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.326,75 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.117,59 | 1 m3 |
| 12 | Mua, đào xúc đất, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.909,36 | 1 m3 |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,78 | 1 Tấn |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,87 | 1 Tấn |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,28 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,5 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,28 | 1 m2 |
| 7 | Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,37 | 1 m3 |
| 8 | Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,57 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,34 | 1 m3 |
| 10 | Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,32 | 1 m3 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa hè, cắt lớp BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 md |
| 12 | Xúc phế thải xây dựng (BT, gạch, đá,…), vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 13 | Làm mặt đường Bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | 1 m3 |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Làm hoàn thiện tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2 | 1 md |
| 2 | Bê tông cốt thép gờ chắn M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cột lan can thép mạ kẽm D110, L=1,2m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 1 Tấn |
| 4 | Mua, lắp dựng xích inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 md |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường cho bê tông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,66 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường cho bê tông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm + cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 Bộ |
| 4 | Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (tận dụng cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 Cọc |
| G | HÈ PHỐ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào, đắp đất, Lót bạt nilon, đổ bê tông nền hè phố M150 ,Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.538,47 | 1 m2 |
| 2 | Đào, đắp đát, mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng Bê tông tính năng cao giả đá, loại L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.033 | 1 Viên |
| 3 | Đào đắp đất, mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng Bê tông tính năng cao giả đá, loại L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.918 | 1 Viên |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, bê tông lót, Bê tông tấm lát rãnh dọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.511 | 1 Tấm |
| 5 | Đào, đắp đát, mua, sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè bằng BTXM Bó vỉa L= 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | 1 Viên |
| 6 | Đào, đắp đát, mua, sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè bằng BTXM Bó vỉa L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | 1 Viên |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, bê tông lót, bê tông Tấm lát sát bó vỉa (rãnh đan loại L=0,3m, cả 2 loại dày 6cm và 7cm): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.946 | 1 Viên |
| 8 | Xây dựng hoàn thiện hố trồng cây theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | 1 Hố |
| 9 | Đào đắp đất hố móng, Trồng cây xanh, bảo dưỡng trên vỉa hè (Cao 3-4m, ĐK gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | 1 Cây |
| 10 | Xây dựng hoàn thiện dải trồng cây theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 Dải |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø600, cấp T, tải trọng VH, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1 CK |
| 2 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø600, cấp T, tải trọng VH, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 CK |
| 3 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, cấp T, tải trọng VH, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019 | 1 CK |
| 4 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, cấp TC, loại qua đường, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 CK |
| 5 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 CK |
| 6 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, cấp TC, loại qua đường, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 CK |
| 7 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501 | 1 CK |
| 8 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, loại qua đường, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 CK |
| 9 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 CK |
| 10 | Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, loại qua đường, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 CK |
| 11 | Xây dựng hố thu, Bê tông móng B12,5 (M150), lớp đệm, bê tông xà mũ B15 (M200), Mua lắp đặt tấm chắn rác, van lật ngăn mùi, lắp đặt ống nhựa HDPE, làm lớp đệm, đào đắp dất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | 1 Hố |
| 12 | Xây dựng hoàn thiện bê tông Bê tông bó vỉa tại các hố thu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1 m |
| 13 | Xây dựng Bê tông giếng thăm, Bê tông móng B12,5 (M150), lớp đệm, bê tông xà mũ B15 (M200), thép góc Mua lắp đặt tấm nắp giếng thăm Composite, làm lớp đệm, đào đắp đất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 Hố |
| 14 | Xây dựng hoàn thiện cống hộp ngang tuyến nhánh kích thước 1x1(m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 15 | Xây dựng hoàn thiện cống hộp tuyến đường Trần Nguyên Hãn kích thước 1x1(m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 16 | Xây dựng hoàn thiện cống hộp kích thước (2x2)m - Km0+287,24 tuyến đường Trần Nguyên Hãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 17 | Xây dựng hoàn thiện cống hộp kích thước (2x2)m, cống bản - tuyến 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| I | SAN NỀN KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.431,37 | 1 m3 |
| 2 | Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.697,45 | 1 m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu cơ, đất C1, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.676,56 | 1 m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,21 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,23 | 1 m3 |
| 6 | Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,45 | 1 m3 |
| 7 | Đào bóc đất hữu cơ, đất C1, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình. | 10 | 7 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh. | 10 | 7 |
| 5 | Công nhân | 30 | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy san | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 20 |
| 7 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất mái taluy. | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng để phá dỡ bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 13 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 14 | Máy cắt bê tông nhựa | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 18 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Máy thảm bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 22 | Xe phun nhựa đường | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 16 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 24 | Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 25 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 08 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 26 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 12 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 28 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 29 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi