Gói thầu: Xây lắp đường giao thông và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339862-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp đường giao thông và san nền
Số hiệu KHLCNT 20220339717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và nhân sách phân cấp do thành phố quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:43:00 đến ngày 2022-04-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,943,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất mái taluy.
- Đặc điểm thiết bị Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng để phá dỡ bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 16 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 25 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 08 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 12 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
29-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường giao thông và san nền
Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2)
32 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và nhân sách phân cấp do thành phố quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà, Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn An Nguyên, Sở Xây dựng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Việt Tín, Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà, Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đông Hà - Số 01 Huyền Trân Công Chúa – TP Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Trần Nhật Duật, TP Đông Hà
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
3Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
B XÂY LẮP:
C Nền, mặt đường
1Sản xuất, vận chuyển, rải mặt đường BTNC12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.910,571 Tấn
2Sản xuất, vận chuyển, rải mặt đường BTNC12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V539,91 Tấn
3Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.864,481 m2
4Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.974,861 m3
5Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.301,471 m3
6Đắp đất cấp 3 đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.475,061 m3
7Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10.917,581 m3
8Làm mặt đường Bê tông xi măng B22,5 (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,921 m3
9Đào bóc đất hữu cơ,vận chuyển đổ đi đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.197,881 m3
10Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9.326,751 m3
11Đắp nền đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.117,591 m3
12Mua, đào xúc đất, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17.909,361 m3
D Vuốt nối
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,781 Tấn
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,871 Tấn
3Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,931 Tấn
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,281 m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.445,51 m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,281 m2
7Làm mới móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,371 m3
8Làm mới móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254,571 m3
9Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V815,341 m3
10Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,321 m3
11Tháo dỡ bó vỉa hè, cắt lớp BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V471 md
12Xúc phế thải xây dựng (BT, gạch, đá,…), vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,011 m3
13Làm mặt đường Bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,881 m3
E Tường chắn
1Làm hoàn thiện tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,21 md
2Bê tông cốt thép gờ chắn M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 m3
3Sản xuất, lắp dựng cột lan can thép mạ kẽm D110, L=1,2m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,311 Tấn
4Mua, lắp dựng xích inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 md
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường cho bê tông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V808,661 m2
2Sơn kẻ đường cho bê tông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m2
3Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm + cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V231 Bộ
4Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (tận dụng cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
5Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V291 Cọc
G HÈ PHỐ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH
1Đào, đắp đất, Lót bạt nilon, đổ bê tông nền hè phố M150 ,Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20.538,471 m2
2Đào, đắp đát, mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng Bê tông tính năng cao giả đá, loại L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.0331 Viên
3Đào đắp đất, mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng Bê tông tính năng cao giả đá, loại L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.9181 Viên
4Sản xuất, lắp đặt, bê tông lót, Bê tông tấm lát rãnh dọc M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.5111 Tấm
5Đào, đắp đát, mua, sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè bằng BTXM Bó vỉa L= 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V9121 Viên
6Đào, đắp đát, mua, sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè bằng BTXM Bó vỉa L=0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3351 Viên
7Sản xuất, lắp đặt, bê tông lót, bê tông Tấm lát sát bó vỉa (rãnh đan loại L=0,3m, cả 2 loại dày 6cm và 7cm):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.9461 Viên
8Xây dựng hoàn thiện hố trồng cây theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2591 Hố
9Đào đắp đất hố móng, Trồng cây xanh, bảo dưỡng trên vỉa hè (Cao 3-4m, ĐK gốc 10-12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3881 Cây
10Xây dựng hoàn thiện dải trồng cây theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V231 Dải
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø600, cấp T, tải trọng VH, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1671 CK
2Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø600, cấp T, tải trọng VH, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 CK
3Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, cấp T, tải trọng VH, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0191 CK
4Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, cấp TC, loại qua đường, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V501 CK
5Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V171 CK
6Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø800, cấp TC, loại qua đường, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 CK
7Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5011 CK
8Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, loại qua đường, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 CK
9Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, cấp T, tải trọng VH, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 CK
10Đào, đắp hố móng cống, gổi đỡ, mua, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống ly tâm Ø1000, 1 đầu loe, loại qua đường, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 CK
11Xây dựng hố thu, Bê tông móng B12,5 (M150), lớp đệm, bê tông xà mũ B15 (M200), Mua lắp đặt tấm chắn rác, van lật ngăn mùi, lắp đặt ống nhựa HDPE, làm lớp đệm, đào đắp dất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1371 Hố
12Xây dựng hoàn thiện bê tông Bê tông bó vỉa tại các hố thu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1471 m
13Xây dựng Bê tông giếng thăm, Bê tông móng B12,5 (M150), lớp đệm, bê tông xà mũ B15 (M200), thép góc Mua lắp đặt tấm nắp giếng thăm Composite, làm lớp đệm, đào đắp đất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1281 Hố
14Xây dựng hoàn thiện cống hộp ngang tuyến nhánh kích thước 1x1(m) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Cái
15Xây dựng hoàn thiện cống hộp tuyến đường Trần Nguyên Hãn kích thước 1x1(m) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
16Xây dựng hoàn thiện cống hộp kích thước (2x2)m - Km0+287,24 tuyến đường Trần Nguyên HãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
17Xây dựng hoàn thiện cống hộp kích thước (2x2)m, cống bản - tuyến 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
I SAN NỀN KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.431,371 m3
2Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19.697,451 m3
3Đào bóc đất hữu cơ, đất C1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3.676,561 m3
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V216,211 m3
5San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,231 m3
6Mua, đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V398,451 m3
7Đào bóc đất hữu cơ, đất C1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V106,11 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.1510
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.107
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.107
4 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh.107
5 Công nhân 30 Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng. Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
2 Máy ủi Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy san Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.20
7 Xe tưới nước chuyên dụng Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Cần trục ô tô Sức nâng 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất mái taluy. Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng để phá dỡ bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
13 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
14 Máy cắt bê tông nhựa Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy đầm cóc cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
16 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Máy hàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy nén khí Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Máy thảm bê tông nhựa Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
22 Xe phun nhựa đường Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
23 Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 16 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
24 Lu tĩnh bánh lốp thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 25 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
25 Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 08 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
26 Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 12 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
27 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
28 Trạm trộn bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
29 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->