Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:25:00 đến ngày 2022-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, thoát nước, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III san nền | Theo yêu cầu HSMT | 19,7426 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm | Theo yêu cầu HSMT | 19,5471 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BỐ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào , đất C1 | Theo yêu cầu HSMT | 6,9963 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào, máy ủi , đất C2 | Theo yêu cầu HSMT | 6,3718 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đắp hè đường K90 | Theo yêu cầu HSMT | 16,8219 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu HSMT | 3,0277 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu HSMT | 6,5462 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 14,867 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7769 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 5,6433 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo yêu cầu HSMT | 204,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 0,6932 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 1,1643 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe co | Theo yêu cầu HSMT | 23,2 | 10m |
| 13 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 6,5 | 10m |
| 14 | Nhựa đường chèn khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 266,2875 | kg |
| 15 | Gỗ làm khe giãn mặt đường | Theo yêu cầu HSMT | 4,0625 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 11,44 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh biên sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 7,96 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100 cm | Theo yêu cầu HSMT | 321 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm | Theo yêu cầu HSMT | 47 | m |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc định vị, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 2,31 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào , đất C2 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2946 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 0,934 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 52,21 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu HSMT | 109,48 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 497,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 28,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng, tường rãnh qua đường | Theo yêu cầu HSMT | 1,1821 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + tường rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 9,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 15,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 23,56 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 5,9388 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8258 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 656 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 3,1545 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào , đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5915 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố | Theo yêu cầu HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,5 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 10,28 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 36,64 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ ga | Theo yêu cầu HSMT | 0,2642 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,78 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2287 | tấn |
| 25 | Thép góc bo viền tấm đan, cổ hố thu | Theo yêu cầu HSMT | 342,62 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0294 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cấu kiện |
| 37 | Tấm vỉa thu nước mặt đường, L=1m | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu HSMT | 0,6019 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 13,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cột |
| 7 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSMT | 362,226 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4265 | km/dây |
| 9 | Mua ATM 200A-3P | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 11 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu HSMT | 72,1 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Mua đầu cos AM70 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Kẹp dây sau CT 1P | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 17 | Móc treo đầu tròn hòm CT | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 18 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 19 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 22 | Đánh số cột hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 14 | vị trí |
| E | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1796 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0643 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| F | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu HSMT | 319,116 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 chóa |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu HSMT | 25,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Mua khóa hãm KH | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đánh số cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 10 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 11 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSMT | 233,685 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2337 | km/dây |
| 13 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 14 | Mua kẹp treo cáp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 15 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu HSMT | 30,9 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Mua gips phập 1 bu lông GN4 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cos đồng nhôm M25 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cos đồng nhôm M16 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đầu cos đồng nhôm M10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂYTRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0401 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,766 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,914 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,308 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 10,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,104 | 100m3 |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 99,7 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2808 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 292,28 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 13 | Mua dây buộc cổ sứ đứng PI 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| 16 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 18 | 1 bộ cách điện |
| 18 | Mua Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 3,5mm- Cadisun | Theo yêu cầu HSMT | 215 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,215 | 1km/1 dây |
| 20 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,195 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, thoát nước, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Megommet | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi