Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338704-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220307885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:25:00 đến ngày 2022-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, thoát nước, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn,huyện Hiệp Hòa
Khu dân cư Bình Dương, xã Ngọc Sơn, huyện Hiệp Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Giang 79; Công ty CP xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thị Trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất cấp III san nềnTheo yêu cầu HSMT19,7426100m3
2San đầm đất, máy đầmTheo yêu cầu HSMT19,5471100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BỐ VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, máy đào , đất C1Theo yêu cầu HSMT6,9963100m3
2Đào nền đường, máy đào, máy ủi , đất C2Theo yêu cầu HSMT6,3718100m3
3Mua đất cấp III đắp hè đường K90Theo yêu cầu HSMT16,8219100m3
4Mua đất cấp III đắp nền đường K95Theo yêu cầu HSMT3,0277100m3
5Mua đất cấp III đắp nền đường K98Theo yêu cầu HSMT6,5462100m3
6Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT14,867100m3
7Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,7769100m3
8Đắp nền đường, máy đầm , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT5,6433100m3
9Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu HSMT204,81m3
10Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,6932100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu HSMT1,1643100m3
12Cắt khe coTheo yêu cầu HSMT23,210m
13Cắt khe giãnTheo yêu cầu HSMT6,510m
14Nhựa đường chèn khe giãnTheo yêu cầu HSMT266,2875kg
15Gỗ làm khe giãn mặt đườngTheo yêu cầu HSMT4,0625m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT11,44m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông bó vỉaTheo yêu cầu HSMT0,738100m2
18Bê tông rãnh biên sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4Theo yêu cầu HSMT7,96m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100 cmTheo yêu cầu HSMT321m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cmTheo yêu cầu HSMT47m
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc định vị, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT2,31m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào , đất C2Theo yêu cầu HSMT7,2946100m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu HSMT0,934100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT52,21m3
4Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu HSMT109,48m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu HSMT497,56m2
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhTheo yêu cầu HSMT3,4100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh chiều rộng Theo yêu cầu HSMT28,05m3
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng, tường rãnh qua đườngTheo yêu cầu HSMT1,1821100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + tường rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT9,67m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT15,64m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT23,56m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT5,9388tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT1,8258100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT656cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT3,1545100m3
16Đào móng, máy đào , đất C3Theo yêu cầu HSMT0,5915100m3
17Ván khuôn móng hốTheo yêu cầu HSMT0,0853100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,5m3
19Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Theo yêu cầu HSMT10,28m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu HSMT36,64m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ gaTheo yêu cầu HSMT0,2642100m2
22Bê tông cổ ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT1,08m3
23Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT1,78m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,2287tấn
25Thép góc bo viền tấm đan, cổ hố thuTheo yêu cầu HSMT342,62kg
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0904100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT26cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2069100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu HSMT0,0116100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,72m3
31Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu HSMT1,12m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu HSMT5m2
33Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,27m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0294tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,013100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT4cấu kiện
37Tấm vỉa thu nước mặt đường, L=1mTheo yêu cầu HSMT12cái
D ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1488100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu HSMT0,6019100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT13,72m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,013100m3
5Mua cột bê tông LT8,5CTheo yêu cầu HSMT14cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT14cột
7Mua cáp vặn xoắn ABC4x70 (Cadivi hoặc tương đương)Theo yêu cầu HSMT362,226m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,4265km/dây
9Mua ATM 200A-3PTheo yêu cầu HSMT1cái
10Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo yêu cầu HSMT26cái
11Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu HSMT72,1kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo yêu cầu HSMT14bộ
13Mua đầu cos AM70Theo yêu cầu HSMT4Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
15Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơTheo yêu cầu HSMT16bộ
16Kẹp dây sau CT 1PTheo yêu cầu HSMT8cái
17Móc treo đầu tròn hòm CTTheo yêu cầu HSMT8cái
18Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơTheo yêu cầu HSMT8cái
19Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT40m
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu HSMT0,4100m
21Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo yêu cầu HSMT48cái
22Đánh số cột hạ thếTheo yêu cầu HSMT14vị trí
E THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT91 cột
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,17961km/ 1dây (4 sợi)
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,06431km/ 1dây (4 sợi)
F ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu HSMT319,116kg
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT81 cần đèn
3Đèn LED STAR 804, công suất 100WTheo yêu cầu HSMT6bộ
4Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo yêu cầu HSMT61 chóa
5Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu HSMT0,21100m
6Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu HSMT25,9kg
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu HSMT11 tủ
8Mua khóa hãm KHTheo yêu cầu HSMT12bộ
9Đánh số cộtTheo yêu cầu HSMT0,610 cột
10Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương)Theo yêu cầu HSMT8m
11Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương)Theo yêu cầu HSMT233,685m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,2337km/dây
13Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo yêu cầu HSMT15cái
14Mua kẹp treo cáp các loạiTheo yêu cầu HSMT15cái
15Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu HSMT30,9kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo yêu cầu HSMT6bộ
17Mua gips phập 1 bu lông GN4Theo yêu cầu HSMT12cái
18Đầu cos đồng nhôm M25Theo yêu cầu HSMT6cái
19Đầu cos đồng nhôm M16Theo yêu cầu HSMT5cái
20Đầu cos đồng nhôm M10Theo yêu cầu HSMT1cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,410 đầu cốt
22Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CSTheo yêu cầu HSMT1cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT4sợi
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT4sợi
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu HSMT1cái
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂYTRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1383100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1224100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0401tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu HSMT0,766m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,914m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,308m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0676100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT10,4m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,104100m3
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Mua cột bê tông LT14CTheo yêu cầu HSMT3Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu HSMT31 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT99,7kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,2808100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT0,810 cọc
7Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo yêu cầu HSMT4m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu HSMT0,04100m
9Mua xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT292,28kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu HSMT4bộ
11Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm)Theo yêu cầu HSMT4Quả
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu HSMT0,410 sứ
13Mua dây buộc cổ sứ đứng PI 24kVTheo yêu cầu HSMT4Cái
14Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo yêu cầu HSMT4bộ
15Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNTheo yêu cầu HSMT18chuỗi
16Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kVTheo yêu cầu HSMT18bộ
17Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu HSMT181 bộ cách điện
18Mua Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 3,5mm- CadisunTheo yêu cầu HSMT215m
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,2151km/1 dây
20Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT24cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu HSMT6cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
I THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT21 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo yêu cầu HSMT31 bộ
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,1951km / 1dây
4Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu HSMT1,810 cách điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: san nền, thoát nước, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật công trình hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 6 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 12 Số lượng: ≥ 12 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Đầm bàn Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy rải bê tông, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông, đảm bảo an toàn lao động1
14 Ô tô tưới nước Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động1
16 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Megommet Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->