Gói thầu: Gói thầu TC SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa tại Trạm 500kV Thường Tín; Trạm 220kV Phố Nối, Vân Trì, Bắc Ninh 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu TC SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa tại Trạm 500kV Thường Tín; Trạm 220kV Phố Nối, Vân Trì, Bắc Ninh 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:19:00 đến ngày 2022-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,725,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432088589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86417717E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công hệ thống PCCC trong điều kiện các thiết bị trong Trạm biến áp 220kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 668.308.008 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.308.008 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.336.616.016 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, PCCC- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu phải kèm tài liệu xác minh của Chủ đầu tư sao y công chứng để chứng minh. Nhân sự phải có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh để đối chứng với các giấy tờ khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng, điện, PCCC- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng công trình hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TC SCL2022: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa tại Trạm 500kV Thường Tín; Trạm 220kV Phố Nối, Vân Trì, Bắc Ninh 2 Sửa chữa hệ thống cứu hỏa tại Trạm 500kV Thường Tín; Trạm 220kV Phố Nối, Vân Trì, Bắc Ninh 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội
Điện thoại : 024.22100253 Fax: 024.38293173
Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Nội - Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ: số 5 Lương Yên – Phường Bạch Đằng – Hai Bà Trưng Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty truyền tải điện 1 Số 15 –Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Phòng ĐTXD PTC1: 0989099674 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm 500kV Thường Tín ( Bao gồm nhân công sửa chữa thay thế VTTB) | |||
| 1 | Gioăng cao su D220/160mm, dày 3mm (lắp cho 110 mặt bích trên đường ống D150), bao gồm công lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 2 | Gioăng cao su D170/110mm, dày 2mm (lắp cho các mặt bích trên đường ống D100), công lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Bulông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm M16x80 (Ước tính thay thế 30% các bộ bulông khi tháo ra: 30%*110*8 = 164 bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 264 | Bộ |
| 4 | Mái che các hộp chứa lăng vòi: Kiểu 2 mái, khung thép hộp mạ kẽm, tôn cán sóng, sơn đỏ, có lớp cách nhiệt, kích thước phù hợp che nắng hộp chứa lăng vòi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ắc quy khô Ni-Cd, 24V ; >0,9Ah/5h | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le trung gian 24VDC, 4NC, 4NO, (AT1: 09 cái; AT2: 09 cái; AT3: 02 cái; AT4: 02 cái) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Quạt thông gió công nghiệp: 220VAC, 50Hz. Có 2 chế độ bật/tắt bằng tay hoặc tự động (Tự động bật/tắt khi có người làm việc trong nhà bơm, tự động bật/tắt theo nhiệt độ). Các phụ kiện kèm theo: Áp tô mát 2P-10A, rơ le thời gian, cảm biến có người, cảm biến nhiệt độ, khóa 02 chế độ, khởi động từ, nút ấn đóng, cắt tại chỗ, kèm khung giá đỡ bằng thép (lắp phù hợp với kích thước cửa sổ hiện có 1200x900x300mm). | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ lưu điện UPS: Loại Santak 2000VA, Điện áp In/Out 220VAC/220VAC, thời gian lưu điện/Thời gian sạc: 7 phút/10 giờ, bao gồm nhân công lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ sạc ắc quy 220-240VAC/24Vdc, 10A, tự điều chỉnh dòng sạc, tự động ngắt khi sạc đầy, gồm nhân công lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ắc quy Axit kín 12V, 90Ah (02 bình nối tiếp) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT. | 2 | bình |
| 11 | Dầu nhớt bôi trơn động cơ Diesel | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | lít |
| 12 | Dầu Diesel | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | lít |
| 13 | Bộ lọc gió bơm Diesel | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống cao su D60 dẫn nước làm mát | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Ống bọc cách nhiệt D100 cho ống xả bơm Diesel, chịu được nhiệt độ -80 độ C đến 400 độ C, bao gồm nhân công lắp đặt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Khóa mở trụ nước D65 (thép không gỉ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Sơ đồ chỉ dẫn PCCC ngoài trời: In màu, nền Alu, khung thép mạ kẽm, kích thước 1,8x1,25m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sơ đồ nhà bơm cứu hỏa: In màu, nền bạt nhựa, kích thước 1,4x0.9m, khung thép. | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bảng nội quy PCCC, CNCH: In màu, chữ vàng, nền đỏ, nền Alu, khung nhôm trắng, kích thước 1200x800mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bảng Tiêu lệnh PCCC: In màu, chữ vàng, nền đỏ, nền Alu, khung nhôm trắng, kích thước 600x400mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Bảng Hướng dẫn VH: In màu, chữ vàng, nền đỏ, nền Alu, khung nhôm trắng, kích thước 600x400mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Dây điện Trần Phú 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Silicol | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | bình |
| 24 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ, sơn 1 lớp xử lý bề mặt thép mạ kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 500,21 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ, sơn 1 lớp xử lý bề mặt thép thường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 461,06 | m2 |
| 26 | Sơn 2 lớp sơn epoxy màu đỏ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 961,27 | m² |
| B | Trạm 220kV Bắc Ninh 2 ( Bao gồm nhân công sửa chữa thay thế VTTB) | |||
| 1 | Tủ đựng lăng vòi bằng Inox 304, KT 800cmx550cmx300cm dày 2mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cửa đi 2 cánh quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm hoặc tương đương KL: 1,6x2,5x2. ( Bao gồm công lắp đặt) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 3 | Hộp xịt PR7 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 370,99 | m² |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 370,99 | 1m² |
| C | Trạm 220kV Phố Nối ( Bao gồm nhân công sửa chữa thay thế VTTB) | |||
| 1 | Gioăng cao su Φ150mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Gioăng cao su Φ100mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Gioăng cao su Φ80mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Gioăng cao su Φ50mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Rơ le áp lực cho bơm điện, Diezel, bơm bù ( Range: 5-20kgf/cm2, Diff: 3-5kgf/cm2) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bộ nạp AC180V-240V/12VDC, | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ắc quy cho bơm Diezel 12V-60AH | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 8 | Thay thế Bình trữ áp V=0,05m3, P=16at | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 9 | Van 2 chiều GV011-DN150, PN10/16, 10K | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống thép Ø200 kèm 02 mặt bích Dy200x4.8 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 11 | Đèn EXIT ( Loại có pin tự sạc) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Sơ đồ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 800x400mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Sơ đồ chữa cháy 1450x1150mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cạo rỉ sét, làm sạch bề mặt lớp sơn cũ bằng chất tẩy sơn ATM và Sơn 02 nước bằng chất kết dính trên bề mặt kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 132,84 | m² |
| 16 | Cạo rỉ sét, làm sạch bề mặt lớp sơn cũ bằng chất tẩy sơn ATM và Sơn 1 nước sơn chống rỉ, 02 nước bằng chất kết dính trên bề mặt kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 219,95 | m² |
| 17 | Vệ sinh sạch sẽ các điểm bị hoen ố, mốc, bọng tróc phía ngoài 02 bể cứu hỏa. + KL : (4.2*3.14*5.5)*2 bể | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 145,07 | m² |
| 18 | Lăn 1 nước sơn lót và 02 nước sơn phủ màu trắng phía ngoài hai bể cứu hỏa bằng sơn ngoại thất ngoài trời | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 145,07 | m2 |
| 19 | Cài đặt, chỉnh định lại chế độ khởi động, dừng các bơm theo thiết kế | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đục 02 thành bể bằng bê tông M250 KL: 0,5 x 0.5x0.3x 2 bể = 0.15m3. | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Đổ bù bê tông M250 sau khi lắp ống vào thành bể. KL: 0,5 x0.5x0.3x 2 bể = 0.15m3. | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Thau rửa nạo vét bùn bể cứu hỏa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn thải đến nơi tập kết bằng xe cơ giới cự ly 15km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| D | Trạm 220kV Vân Trì ( Bao gồm nhân công sửa chữa thay thế VTTB) | |||
| 1 | Tủ đựng lăng vòi bằng Inox 304, KT 0,85x0,65x0,25m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Gioăng cao su mới Dy150mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 3 | Rơ le áp lực cho bơm điện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Họng + kèm van khóa họng cứu hỏa trên đường ống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Bình trữ áp loại 200 lít | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sơn 2 nước bằng chất kết dính trên bề mặt kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 337,3 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 337,3 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432088589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86417717E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công hệ thống PCCC trong điều kiện các thiết bị trong Trạm biến áp 220kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 668.308.008 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.308.008 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.336.616.016 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, PCCC- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu phải kèm tài liệu xác minh của Chủ đầu tư sao y công chứng để chứng minh. Nhân sự phải có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh để đối chứng với các giấy tờ khác đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | - Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng, điện, PCCC- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng công trình hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi