Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336949-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:17:00 đến ngày 2022-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,840,929,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 01/3/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chi đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy xúc đào
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải thảm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Diezel 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km141+400 ÷ Km143, QL.4C, tỉnh Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Phục Hưng. Địa chỉ: Ngõ 223/12 đường Đại Mỗ, tổ dân phố Chợ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01 ngõ 364, tổ 10, TP Hà Giang. Số điện thoại: 02193.606.497. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/QĐ-SGTVT ngày 17/2/2022 Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng do Sở GTVT Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu giấy, TP. Hà Nội. ĐT:(84)4385.714.44; Fax:(84) 4385.714.40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hư hỏng phần mặt đường láng nhựa từ Km141+400-Km142+00
1Đào bỏ kết cấu cũ bị hư hỏngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật19,1m3
2Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật159,2m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật159,2m2
B Hạng mục 2: Hư hỏng phần mặt đường BTN từ Km142+00-Km143+00
1Đào bỏ kết cấu cũ bị hư hỏngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật282,675m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật282,7m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật282,7m2
C Hạng mục 3: Hư hỏng lún võng
1Cắt mặt đường bê tông AsphanThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật869,4m
2Đào bỏ kết cấu cũ bị hư hỏngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật76,56m2
3Đào bỏ kết cấu cũ bị hư hỏng dưới lớp bê tông nhựaThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,5m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật76,6m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,5m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật76,6m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật76,6m2
D Hạng mục 4: Nền mặt đường
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.113,7m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật184,8m3
3Đắp đất móng rãnh, độ chặt K90Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật546,7m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật9.240,7m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày trung bình 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật9.240,7m2
E Hạng mục 5: Gia cố lề
1Làm cấp phối đá dăm loại 2 (lớp móng dưới), dày 18cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật117,8m3
2Làm cấp phối đá dăm Loại 1 (lớp móng trên), dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật98,2m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật654,7m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật654,7m2
5Đào khuôn đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật433,817m3
F Hạng mục 6: Lề BTXM từ mép đường đến mép rãnh
1Thi công lớp đá đệm móngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật83,799m3
2Bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật171,753m3
G Hạng mục 7: Vuốt nối đường ngang
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật493m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật493m2
H Hạng mục 8: Rãnh dọc BTCT KT: 0.6x0.6m
1Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện rãnh bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật749cấu kiện
2Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện tấm đan bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật749cấu kiện
3Mối nối bằng vữa xi măng mác 100Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật211,218m2
I Hạng mục 9: An toàn giao thông
1Sơn vạch 1.1 màu vàng dày 2mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật76,542m2
2Vạch sơn giảm tốc cụm 7 vạch màu vàng dày 4mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật15,4m2
3Lắp đặt, hoàn thiện cột và biển báo chữ nhật phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2Cái
J Hạng mục 10: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 01/3/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 Công nhân xây dựng đường 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu11
6 Công nhân lái máy lu 4 Có chứng chi đã qua đào tạo11
7 Công nhân lái máy xúc đào 3 Có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 Công nhân lái xe ô tô 5 Có giấy phép lái xe còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
2 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phun tưới nhựa tự hành1
3 Máy lu bánh sắt Từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)3
4 Máy lu bánh hơi Từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)1
5 Máy rải thảm bê tông nhựa rải thảm1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)2
7 Máy ủi hoặc máy san (có đăng ký xe máy theo quy định)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l trộn bê tông1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch1
10 Máy nén khí Diezel 660m3/h2
11 Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay Đầm chặt1
12 Ô tô tưới nước Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->