Gói thầu: Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà khách Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách tỉnh (theo chủ trương chấp thuận của UBND tỉnh tại Văn bản số 5554/UBND-KTTH ngày 13/10/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:14:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,028,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,600,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực: - Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hoặc Giấy phép xây dựng tương ứng với gói thầu đang xét để xác định quy mô; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét cho hợp đồng tương tự gói thầu.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 năm;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III, hoặc 02 Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật Xây dựng.- Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, cấp, thoát nước.- 01 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phụ trách thi công xây dựng công tình cấp, thoát nước:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV, trong đó có hạng mục/công tác: Chống mối nền.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống Điện, thiết bị Điện lạnh.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Điện lạnh (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 năm;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công:- 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng.Tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề);+ Đã từng làm Đội trưởng đội thi công theo lĩnh vực chuyên môn đảm nhận.+ Có chứng chỉ hành nghề theo lĩnh vực đảm nhận và thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà khách Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07- Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình hư hỏng, xuống cấp tại Nhà khách tỉnh (Aniise Villa Resort) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà khách tỉnh (theo chủ trương chấp thuận của UBND tỉnh tại Văn bản số 5554/UBND-KTTH ngày 13/10/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022, có phạm vi hoạt động: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trong trường hợp liên danh thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện cho cả liên danh về báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020), có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trực tiếp của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; nếu kê khai thuế qua mạng thì tài liệu cung cấp phải có chữ ký điện tử. Trong trường hợp này, nội dung trên là tên của thành viên đứng đầu liên danh. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có công chứng không quá 6 tháng kể từ ngày đóng thầu hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450, đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà khách Ninh Thuận, địa chỉ Số 173 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại 0259.6267.169; Fax: 0259.626.7164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PRESIDENT 101, KHỐI PRESIDENT 102 | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 327,984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 226,472 | m2 |
| 4 | Rải tấm lót sàn (foam) | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,092 | 100m2 |
| 5 | Keo sữa dán tấm lót sàn | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 6 | phun PU sàn ghỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 226,472 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý phòng chống mối nền nhà (công trình cải tạo) | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 226,472 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2(600x600) | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 47,118 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ diềm mái gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng diềm mái bằng | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 244,64 | m2 |
| 15 | Vệ sinh phun PU nội thất - tủ bếp | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Vệ sinh phun PU nội thất - bộ bàn ghế tiếp khách | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | máy |
| 19 | Máy lạnh 1,5 HP | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Ống ga máy lạnh + dây điện | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Tháo dỡ ván sàn | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 29,796 | m2 |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 29,796 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 100,954 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 130,75 | m2 |
| 25 | Xử lý rò nước bồn tắm | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 26 | Xử lý chống thắm hồ bơi | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 30 | Thi công vách ngăn bằng tre | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 356,066 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 888,944 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.245,01 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 888,944 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 356,066 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bóng đèn | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn lon D90,10w | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D60,8w | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn vách trang trí 8w | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chùm trang trí | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI STANDARD (4 KHỐI) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 24,75 | m |
| 2 | Gia công và đóng lan can gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ diềm mái gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,222 | m2 |
| 4 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4,222 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 126,179 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 174,224 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 9 | Máy lạnh 1,5 HP | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Ống ga máy lạnh + dây điện | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 236,755 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 309,82 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 546,575 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 309,82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 236,755 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 135,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,876 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI STANDARD VILLA (3 KHỐI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 43,264 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 43,264 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 57,904 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Máy lạnh 1,5 HP | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ống ga máy lạnh + dây điện | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 75,225 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 75,225 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 38,591 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 36,634 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HÀNG HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Vệ sinh, phun PU vách lộng gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : kệ trưng bày dài 4,2m | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 3 | Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : quầy nhà hàng dài 5,5m | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 4 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 529,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 127,36 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 127,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.796,499 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.796,499 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.169,737 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 682,512 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHỈ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 98,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 479,718 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 479,718 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 288,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 191,478 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỄ TÂN | |||
| 1 | Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : quầy lễ tân dài 5,3m | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 2 | Vệ sinh, phun PU nội thất gỗ : bộ bàn ghế tiếp khách | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 217,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 640,833 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 640,833 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 403,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 237,633 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 172,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.114,843 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.114,843 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 749,576 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 365,267 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH VÀ 2 CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Nhà bảo vệ: Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 38,18 | m2 |
| 6 | Cổng chính+cổng phụ: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vệ sinh, phun PU cửa gỗ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Bu lông neo D14,L300 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2,984 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 22 | T. bị |
| 11 | Camera IP hồng ngoại 4,0 MP thân | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Đầu bấm cáp | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ổ cứng HDD seagate 6TB chuyên dùng lưu trữ cho camera | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | T. bị |
| 16 | Đầu ghi 32 kênh | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | T. bị |
| 18 | Màn hình 49 inch | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Màn hình 42 inch | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ nguồn DC 12V 30A cho camera | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp dân tín hiệu UTP CAT6 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 22 | Dây cáp HDMI | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | dây |
| 23 | Bộ chuyển HDMI sang LAN 120M UGREEN 40280(SEDER) | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bộ chuyển HDMI sang LAN 120M UGREEN 40280(RECEIVER) | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x2,5mm2 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn luồn dây D25 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Tại mục II, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 9 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh bằng hình thức scan màu bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực: - Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán hoặc Giấy phép xây dựng tương ứng với gói thầu đang xét để xác định quy mô; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng cho hợp đồng tương tự gói thầu đang xét cho hợp đồng tương tự gói thầu.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 05 năm;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III, hoặc 02 Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật Xây dựng.- Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | - 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, cấp, thoát nước.- 01 Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện. | 2 | * Phụ trách thi công xây dựng công tình cấp, thoát nước:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV, trong đó có hạng mục/công tác: Chống mối nền.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:- 03 năm;- Đã từng Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống Điện, thiết bị Điện lạnh.- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Điện lạnh (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn loa động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - 05 năm;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng 01 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV;- Kèm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp (Kèm theo bằng Tốt nghiệp Đại học có công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công:- 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng | 4 | - 01 Đội trưởng thợ nề;- 01 Đội trưởng thợ Điện;- 01 Đội trưởng thợ cấp thoát nước;- 01 Đội trưởng thợ vận hành máy xây dựng.Tất cả có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (thời gian được tính từ thời điểm được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề);+ Đã từng làm Đội trưởng đội thi công theo lĩnh vực chuyên môn đảm nhận.+ Có chứng chỉ hành nghề theo lĩnh vực đảm nhận và thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | 5T-10T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Công suất: ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: 1KW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất: 23KW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi