Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:06:00 đến ngày 2022-03-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,459,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 5,1 tỷ đồng; Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống an toàn giao thông ≥ 1,4 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, từng thành viên trong liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (Chi tiết theo chương III đính kèm).Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng ≥ 6 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km4+230 - Km5+100 (P), Km5+520 - Km6+020 (T), Km20+150 - Km20+750 (P), Km24+830 - Km25+030 (T), Km25+310 - Km25+900 (P), Km33+490 - Km34+238 (P); Sửa chữa hệ thống nắp đan các đoạn Km10+590 - Km11+465 (P), Km33+300 - Km33+490 (hai bên), Km64+372 - Km64+550(P), Km64+670 - Km65 (P); Điều chỉnh hệ thống biển báo hiệu theo QC41:2019 đoạn Km0 - Km84+162, Quốc lộ 22B, tỉnh Tây Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 (đính kèm ở chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) đã hoàn thiện đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 15 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Gia cố lề | |||
| 1 | BTXM 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,29 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,02 | m3 |
| B | II.1 Rãnh B=0,6m - Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.568,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,52 | m3 |
| C | II.2 Rãnh B=0,6m - Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.989,62 | Kg |
| 2 | Bê tông 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,22 | m3 |
| D | II.3 Rãnh B=0,6m - Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.863,35 | kg |
| 2 | Bê tông 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,59 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293 | cấu kiện |
| E | II.4 Rãnh B=0,6m - Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.668,6 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.699 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ tấm nắp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM 10MPa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,1 | m2 |
| F | II.5 Rãnh B=0,6m - Tấm đan rãnh đi qua đường đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,49 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| G | II.6.1 Rãnh B=0,6m - Hố ga và cửa xả (Thân hố ga) | |||
| 1 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,68 | kg |
| 2 | Bê tông thân hố ga 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| H | II.6.2 Rãnh B=0,6m - Hố ga và cửa xả (Tấm đan hố ga) | |||
| 1 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,93 | kg |
| 2 | Bê tông tấm nắp 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| I | II.7 Rãnh B=0,6m - Cống dọc D1m đấu nối ra cửa xả | |||
| 1 | Cống tròn D1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| J | II.8.1 Rãnh B=0,6m - Cửa xả Km33+212 (Chân khay) | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Đào hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| K | II.8.2 Rãnh B=0,6m - Cửa xả Km33+212 (Ốp mái taluy) | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| L | II.9 Rãnh B=0,6m - Hoàn trả kết cấu đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đường BTXM 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| M | III.1 Sửa chữa hệ thống ATGT - Biển báo bổ sung mới | |||
| 1 | Biển tam giác, L=0,875m, 1 cột 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 2 | Biển hình tròn, D 0,875m,1 cột 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vuông 0,9x0,9m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 4 | Chữ nhật 1,05x1,2m,1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Chữ nhật 0,9x1,2m,1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chữ nhật 2,4x1,5m,2 cột 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chữ nhật 1,8x1,5m,2 cột 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | III.2 Sửa chữa hệ thống ATGT - Biển báo thay thế | |||
| 1 | Biển tam giác, L= 0,875m, 1 cột 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 2 | Biển hình tròn, D 0,875m, 1 cột 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 3 | Vuông 0,9x0,9m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 4 | Chữ nhật 1,05x1,2m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chữ nhật 0,9x1,2m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Chữ nhật 1,35x0,675m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Chữ nhật 2,4x1,5m, 2 cột 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Chữ nhật 1,8x1,5m, 2 cột 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Chữ nhật 3,0x0,938m, 2 cột 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chữ nhật 1,05x0,45m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chữ nhật 1,05x0,675m, 1 cột 3,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | III.3.1 Sửa chữa hệ thống ATGT - Cột cần vươn (Móng cột cần vươn) | |||
| 1 | Bê tông lót móng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,65 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867,48 | kg |
| P | III.3.2 Sửa chữa hệ thống ATGT - Cột cần vươn (Cột cần vươn) | |||
| 1 | Lắp đặt cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo KT 2,4x1,5m trên cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Q | IV. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| R | V. Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu số 3 (0,0242 * (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O+P+Q)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 5,1 tỷ đồng; Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống an toàn giao thông ≥ 1,4 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, từng thành viên trong liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (Chi tiết theo chương III đính kèm).Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 4 | Xe nâng ≥ 6 m | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi