Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340850-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220308374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 22:07:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,598,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông - lâm nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc công trình xây dựng có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Vườn hoa sân chơi Hủng Đông, xã Đan Phượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Phượng; Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên; Địa chỉ: Cụm 9, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Phượng; Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.416


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 4/2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Phượng; Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V11gốc cây
5Phát bụi câyMô tả kỹ thuật theo chương V48,043100m2
6Vận chuyển bỏ cây, gốc cây, các bụi cây, bụi chuối bằng xe tải nhẹ xa 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
B SAN NỀN
1Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V28,804m3
2Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V5,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761100m3
6Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,433100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,433100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,433100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,433100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,239100m3
C KÈ ĐÁ
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,112100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
7Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,577100m
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,46m3
12Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
13Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
14Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
D VỈA HÈ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,107100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,074m3
4Lát nền gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,74m2
E TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,613m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,827m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,794m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,642m3
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m2
9Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
10Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,699m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,332m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
6Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,394100m2
7Bê tông tường rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,206m3
8Cốt thép tường rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,835m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
11Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1851 cấu kiện
G TẤM THU NƯỚC (SL 18 TẤM)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
2Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
4Thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5kg
5Tấm ghi gang 400x300x40 tải trọng 50KNMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
H HỐ THĂM (SL: 10 HỐ)
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,093m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474m3
10Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đuờng kính năp700mm, kích thước khung 850x850mm, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
I BẬC TAM CẤP
1Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,438m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,079m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,865m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,274m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,3m2
J BỒN HOA 1 (SL: 03 BỒN)
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,993m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,506m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,252m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,311m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,311m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
21Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Trồng cây hoa ban đk 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9khóm
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (06 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây/lần
25Trồng, chăm sóc các loại cỏ, cây thành hàng (06 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2/tháng
K KHU CÂY XANH 1
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,353m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,886m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,512m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,375m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,808m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,384m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V95,8m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V95,8m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
21Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m
22Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao từ 4-6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm, cao từ 1,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V16khóm
24Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cm, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
25Trồng cây cọ mỹ đk 10-15cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
26Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây/lần
27Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V24cây/lần
28Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V163,41m2/tháng
L KHU CÂY XANH 2
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,108m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,189m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,515m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,943m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,022m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,022m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
21Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V74,3m
22Trồng cây hoa ban đk 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
23Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
24Trồng cây cau cảnh đk 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V7khóm
25Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
26Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cây/lần
27Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cây/lần
28Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V61,89m2/tháng
M KHU CÂY XANH 3
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,987m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,142m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,613m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,185m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,875m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,087m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,087m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
21Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V61,8m
22Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8khóm
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây/lần
25Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cây/lần
26Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V60,54m2/tháng
N KHU CÂY XANH 4
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,162m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,998m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,484m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,484m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
21Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V34m
22Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4khóm
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây/lần
25Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cây/lần
26Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2/tháng
O KHU CÂY XANH 5
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,489m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,054m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,021m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,021m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V27,19m2
21Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
22Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
24Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cm, cao trên 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
25Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây/lần
26Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cây/lần
27Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V27,19m2/tháng
P KHU CÂY XANH 6
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,906m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,541m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,467m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,654m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,654m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,994m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,994m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
21Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
22Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
24Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cm, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
25Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (06 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây/lần
26Trồng, chăm sóc cây cảnh (06 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây/lần
27Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2/tháng
Q KHU CÂY XANH 7
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,742m2
15Công tác ốp đá tự nhiên 150x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,907m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,802m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,802m2
18Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,929m3
19Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,929m3
20Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
21Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
22Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cm (cao 4-6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
23Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm cao trên 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
24Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cm, cao trên 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
25Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây/lần
26Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cây/lần
27Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2/tháng
R KHU CÂY XANH 8+9
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,942m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,311m3
6Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
7Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
8Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
9Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
10Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
11Trồng cây cọ mỹ đk 10-15cm, caq trên 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
12Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây/lần
13Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V13cây/lần
14Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V56,14m2/tháng
S KHU CÂY XANH 10
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,52m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,944m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,379m3
6Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V119,688m3
7Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V119,688m3
8Trồng và chăm sóc cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V299,22m2
9Trồng chuỗi ngọc 5 cây/1mMô tả kỹ thuật theo chương V208m
10Trồng cây ngâu tròn đk 40-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
11Trồng cây cọ mỹ đk 10-15cm, cao trên 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
12Trồng cây hoa ban đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
13Trồng cây bàng đài loan đk 10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
14Trồng cây cau cảnh đk 6-8cm, cao trên 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23khóm
15Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V37cây/lần
16Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V63cây/lần
17Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V361,6m2/tháng
T SÂN TRỒNG CỎ NHUNG NHẬT
1Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,224100m3
2Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V532,08m3
3Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,6m2
4Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,6m2/tháng
U SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5m3
4Thi công khe sânMô tả kỹ thuật theo chương V385,5m
V SÂN LÁT GẠCH TERAZZO 400X400
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,65100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5m3
4Lát nền gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165m2
W ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL: 15 BỘ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
3Khung móng M16x240x240Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điện V65x65x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Kéo rải dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
8Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
9Lắp đèn năng lượng mặt trời 200WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
X CHÒI NGHỈ 1
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
3Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,062m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883m3
16Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
17Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
19Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,577m3
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,267m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
28Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
30Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
31Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
32Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
33Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
36Lát nền bằng đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,342m2
37Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,455m2
38Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,896m
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,93m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,13m2
Y SÂN CHƠI
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,129m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666m3
6Lát nền bằng đá Cubic 100x100x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,013m2
7Trát granitô bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,352m2
8Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,105m
Z CHÒI NGHỈ 2
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,355100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
10Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
13Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
14Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
15Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
16Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
18Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294m3
19Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,717m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
22Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,502m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
32Sơn giả gỗ cột, dầm, nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,502m2
AA GHẾ NGỒI
1Ghế gang đúc ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Nhà WC di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công bao gồm: San nền, kè đá, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
3 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 - Là Kỹ sư dân dụng hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện chiếu sáng 1 - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
5 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Là chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông - lâm nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc công trình xây dựng có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu)- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo bản scan CMND hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Ô tô tưới nước (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
14 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->